Có 1 kết quả:

khu
Âm Nôm: khu
Unicode: U+657A
Tổng nét: 15
Bộ: phác 攴 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一丨フ一丨フ一フ丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

khu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)