Có 1 kết quả:

bôi
Âm Nôm: bôi
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶一ノ丨丶
Thương Hiệt: DMF (木一火)
Unicode: U+676F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bôi
Âm Pinyin: bēi
Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai)
Âm Nhật (kunyomi): さかずき (sakazuki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bui1

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

bôi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bôi bác; chê bôi; bôi mực