Có 1 kết quả:

một
Âm Nôm: một
Âm Hán Việt: một
Âm Pinyin: , wěn
Unicode: U+6B81
Tổng nét: 8
Bộ: ngạt 歹 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶ノフフ丶
Thương Hiệt: MNHNE (一弓竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

một

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một cái, một chiếc, mai một