Có 1 kết quả:

giảo
Âm Nôm: giảo
Tổng nét: 10
Bộ: xa 車 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KQYCK (大手卜金大)
Unicode: U+8F83
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giác, giảo, giếu
Âm Pinyin: jiào, jué
Âm Quảng Đông: gaau3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

giảo

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giảo tiền (sánh với trước đây)