Có 1 kết quả:
yǐn ㄧㄣˇ
Tổng nét: 13
Bộ: fù 阜 (+11 nét)
Hình thái: ⿰⻖⿳爫彐心
Nét bút: フ丨ノ丶丶ノフ一一丶フ丶丶
Thương Hiệt: NLBSP (弓中月尸心)
Unicode: U+96A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: ẩn
Âm Nhật (onyomi): イン (in), オン (on)
Âm Nhật (kunyomi): かく.す (kaku.su), かく.し (kaku.shi), かく.れる (kaku.reru), かか.す (kaka.su), よ.る (yo.ru)
Âm Hàn: 은
Âm Nhật (onyomi): イン (in), オン (on)
Âm Nhật (kunyomi): かく.す (kaku.su), かく.し (kaku.shi), かく.れる (kaku.reru), かか.す (kaka.su), よ.る (yo.ru)
Âm Hàn: 은
Tự hình 1

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Khách Tinh các kỳ 1 - 客星閣其一 (Hồ Trọng Cung)
• Quy ẩn - 歸隱 (Trần Đoàn)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Đình Giới vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Bảo Thiện nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名廷玠為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰寶善而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
• Quy ẩn - 歸隱 (Trần Đoàn)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Đình Giới vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Bảo Thiện nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名廷玠為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰寶善而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
2. nấp, trốn
Từ điển trích dẫn
1. Một dạng của chữ “ẩn” 隱.
Từ điển Trung-Anh
Japanese variant of 隱|隐[yin3]