Có 3 kết quả:

潆 uynh瀅 uynh瀠 uynh

1/3

uynh [oanh]

U+6F46, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀠.

Tự hình 2

Dị thể 1

uynh [huỳnh, oánh]

U+7005, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong suốt, trong vắt (nước). ◇Hàn Dũ 韓愈: “Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi” 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

uynh [oanh]

U+7020, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).
2. § Cũng đọc là “uynh “.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy quanh, nước xoáy, cũng đọc là chữ uynh .

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng