Có 5 kết quả:

坩 cam柑 cam泔 cam甘 cam疳 cam

1/5

cam

U+5769, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam lư (lò nung)

Tự hình 2

Dị thể 1

cam [cùm]

U+67D1, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cây cam

Tự hình 2

Dị thể 1

cam

U+6CD4, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam (nước vo gạo)

Tự hình 2

Dị thể 1

cam

U+7518, tổng 5 nét, bộ cam 甘 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

cam chịu; cam thảo

Tự hình 4

Dị thể 8

cam

U+75B3, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bệnh cam, cam sài

Tự hình 2