Có 4 kết quả:

椌 khung穹 khung空 khung芎 khung

1/4

khung

U+690C, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khung ảnh, khung cửa; khung cửi

Tự hình 2

khung [khum]

U+7A79, tổng 8 nét, bộ huyệt 穴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

khung ảnh, khung cửa; khung cửi

Tự hình 2

Dị thể 3

khung [cung, không, khỏng]

U+7A7A, tổng 8 nét, bộ huyệt 穴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khung ảnh, khung cửa; khung cửi

Tự hình 4

Dị thể 2

khung

U+828E, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)

Tự hình 2