Có 4 kết quả:

脏 zǎng駔 zǎng驵 zǎng髒 zǎng

1/4

zǎng [zāng, zàng]

U+810F, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 臟.
2. Giản thể của chữ 髒.

Tự hình 2

Dị thể 3

zǎng [, ]

U+99D4, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.
2. (Danh) Người làm môi giới buôn bán.
3. (Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
4. (Danh) “Tảng tử” 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.
5. Một âm là “tổ”. Cũng như “tổ” 組.

Từ điển Trung-Anh

powerful horse

Tự hình 2

Dị thể 2

zǎng [, ]

U+9A75, tổng 8 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駔

Từ điển Trung-Anh

powerful horse

Tự hình 2

Dị thể 2

zǎng [zāng]

U+9AD2, tổng 21 nét, bộ gǔ 骨 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dơ, bẩn. ◎Như: “hựu tảng hựu phá đích y phục” 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
2. (Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn. ◎Như: “tảng thoại” 髒話 chuyện thô tục.
3. (Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm” 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
4. § Còn đọc là “tang”.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng