Có 15 kết quả:

俎 zǔ ㄗㄨˇ咀 zǔ ㄗㄨˇ柤 zǔ ㄗㄨˇ沮 zǔ ㄗㄨˇ爼 zǔ ㄗㄨˇ珇 zǔ ㄗㄨˇ祖 zǔ ㄗㄨˇ組 zǔ ㄗㄨˇ组 zǔ ㄗㄨˇ詛 zǔ ㄗㄨˇ謯 zǔ ㄗㄨˇ诅 zǔ ㄗㄨˇ阻 zǔ ㄗㄨˇ駔 zǔ ㄗㄨˇ驵 zǔ ㄗㄨˇ

1/15

ㄗㄨˇ

U+4FCE, tổng 9 nét, bộ rén 人 (+7 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái thớt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ.
2. (Danh) Cái thớt. ◇Sử Kí 史記: “Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục” 如今人方為刀俎, 我為魚肉 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.
3. § Ghi chú: Tục quen viết là 爼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái mâm (để đồ tế thời xưa): 俎豆之事,則嘗聞之矣 Về việc trở đậu (tế lễ), thì tôi đã từng nghe qua (Luận ngữ);
② (Cái) thớt;
③ [Zư] (Họ) Trở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn cờ — Cái mâm lớn có chân cao đựng đồ cúng tế — Cái thớt.

Từ điển Trung-Anh

a stand for food at sacrifice

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [ㄐㄩˇ, zuǐ ㄗㄨㄟˇ]

U+5480, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhấm, nhai. ◎Như: “trớ tước” 咀嚼 nhấm nhai. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp” 狐狼野干, 咀嚼踐蹋 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.
2. (Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức.
3. § Ghi chú: Còn đọc là “tứ”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [zhā ㄓㄚ]

U+67E4, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây tra. § Cũng như “tra” 樝.
2. (Danh) Cặn, vụn.
3. (Danh) Một thứ gậy, trượng.
4. (Danh) Tên đất cổ nước Sở thời Xuân Thu.
5. Một âm là “trở”. (Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ. § Thông “trở” 俎.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [jiān ㄐㄧㄢ, ㄐㄩ, ㄐㄩˇ, ㄐㄩˋ]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt. ◎Như: “tự như” 沮洳 sình lầy, thấp trũng.
2. Một âm là “trở”. (Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại. ◎Như: “loạn thứ thuyên trở” 亂庶遄沮 loạn mau chóng ngừng lại. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự” 見悖理亂倫而不沮 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
3. (Động) Bại hoại, tan nát. ◎Như: “anh hoa tiêu trở” 英華消沮 anh hoa tản mát.
4. (Động) Dọa nạt, đe dọa.
5. (Tính) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm. ◎Như: “khí trở” 氣沮 chán nản. ◇Kê Khang 嵇康: “Thần nhục chí trở” 神辱志沮 (U phẫn 幽憤) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.
6. Lại một âm là “thư”. (Danh) Sông “Thư”.
7. (Danh) Họ “Thư”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ

U+723C, tổng 9 nét, bộ yáo 爻 (+5 nét)

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “trở” 俎.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄗㄨˇ

U+73C7, tổng 9 nét, bộ yù 玉 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

carving on jade

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [jiē ㄐㄧㄝ]

U+7956, tổng 9 nét, bộ qí 示 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ông
2. tổ sư

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎Như: “tổ phụ mẫu” 祖父母 ông bà nội, “ngoại tổ phụ mẫu” 外祖父母 ông bà ngoại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ” 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
2. (Danh) Chỉ người đời trước. ◎Như: “viễn tổ” 遠祖 tổ tiên xa, “tiên tổ” 先祖 tổ tiên.
3. (Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (“thủy tổ” 始祖).
4. (Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái. ◇Trịnh Huyền 鄭玄: “Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã” 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
5. (Danh) Họ “Tổ”.
6. (Động) Tế thần đường (“lộ thần” 路神). § Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là “tế tổ” 祭祖.
7. (Động) Tiễn hành. ◎Như: “tổ tiễn” 祖餞 đưa tiễn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hoàn ông trương diên tổ tiễn” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
8. (Động) Noi theo. ◇Trung Dung 中庸: “Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn” 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
9. (Động) Quen, biết.

Từ điển Thiều Chửu

① Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên.
② Xa noi, như Trọng Ny tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
③ Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ 祭祖. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn 祖餞 là noi ý ấy.
④ Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ.
⑤ Quen, biết.
⑥ Bắt chước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ông bà: 外祖父 Ông ngoại; 外祖母 Bà ngoại;
② Bậc ông bà: 伯祖 Ông bác;
③ Tổ tiên: 遠祖 Tổ tiên xa;
④ Ông tổ, tổ sư: 印刷術之祖 Ông tổ (tổ sư) nghề in;
⑤ (văn) Noi theo người xưa: 仲尼祖述堯舜 Trọng Ni noi theo đạo của vua Nghiêu vua Thuấn;
⑥ (văn) Tế tổ (làm lễ thần đường lúc sắp ra đi): 祖餞 (Làm lễ tế tổ để) tiễn người đi xa;
⑦ (văn) Quen, biết;
⑧ (văn) Bắt chước;
⑨ [Zư] (Họ) Tổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ ông cha nhiều đời — Ông nội — Ông cha nhiều đời. Td: Tổ tiên — Người khởi đầu một học thuyết, tôn giáo, hoặc nghề nghiệp. Td: Thánh tổ. Tổ sư.

Từ điển Trung-Anh

(1) ancestor
(2) forefather
(3) grandparents

Tự hình 6

Dị thể 5

Từ ghép 103

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [ㄑㄩ]

U+7D44, tổng 11 nét, bộ mì 糸 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây tơ mỏng và to bản
2. liên lạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thao (để đeo ấn tín ngày xưa). ◇Sử Kí 史記: “Tử Anh dữ thê tử tự hệ kì cảnh dĩ tổ, hàng Chỉ Đạo bàng” 子嬰與妻子自系其頸以組, 降軹道旁 (Lí Tư truyện 李斯傳) Tử Anh cùng vợ con tự buộc dây thao vào cổ, đầu hàng ở đất Chỉ Đạo.
2. (Danh) Mượn chỉ chức quan. ◎Như: “giải tổ” 解組 từ bỏ chức quan.
3. (Danh) Lượng từ, đơn vị vật phẩm hoặc người: bộ, nhóm, tổ. ◎Như: “nhất tổ trà cụ” 一組茶具 một bộ đồ trà, “phân lưỡng tổ tiến hành” 分兩組進行 chia làm hai nhóm tiến hành.
4. (Động) Cấu thành, hợp thành. ◎Như: “tổ thành nhất đội” 組成一隊 hợp thành một đội.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hợp lại, tổ chức (lại): 組成一隊 Hợp (tổ chức) thành một đội;
② Tổ, nhóm, bộ: 讀報組 Nhóm (tổ) đọc báo; 詞組 Nhóm từ;
③ Dây thao (ngày xưa dùng để đeo ấn): 解組 Cổi bỏ dây thao (bỏ chức quan về).

Từ điển Trung-Anh

(1) to form
(2) to organize
(3) group
(4) team
(5) classifier for sets, series, groups of people, batteries

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 114

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ

U+7EC4, tổng 8 nét, bộ mì 糸 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây tơ mỏng và to bản
2. liên lạc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 組.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 組

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hợp lại, tổ chức (lại): 組成一隊 Hợp (tổ chức) thành một đội;
② Tổ, nhóm, bộ: 讀報組 Nhóm (tổ) đọc báo; 詞組 Nhóm từ;
③ Dây thao (ngày xưa dùng để đeo ấn): 解組 Cổi bỏ dây thao (bỏ chức quan về).

Từ điển Trung-Anh

(1) to form
(2) to organize
(3) group
(4) team
(5) classifier for sets, series, groups of people, batteries

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 114

Bình luận 0

ㄗㄨˇ

U+8A5B, tổng 12 nét, bộ yán 言 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rủa, chửi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nguyền rủa. ◎Như: “trớ chú” 詛咒 rủa, chửi rủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【詛咒】trớ chú [zưzhòu] Rủa, nguyền, nguyền rủa, chửi rủa.

Từ điển Trung-Anh

(1) curse
(2) swear (oath)

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [jiē ㄐㄧㄝ, zhā ㄓㄚ, zhǎ ㄓㄚˇ]

U+8B2F, tổng 18 nét, bộ yán 言 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

rủa, chửi

Từ điển trích dẫn

1. Cũng nghĩa với chữ “trớ” 詛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng nghĩa với chữ trớ 詛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trở 詛.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄗㄨˇ

U+8BC5, tổng 7 nét, bộ yán 言 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rủa, chửi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詛.

Từ điển Trần Văn Chánh

【詛咒】trớ chú [zưzhòu] Rủa, nguyền, nguyền rủa, chửi rủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詛

Từ điển Trung-Anh

(1) curse
(2) swear (oath)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [zhù ㄓㄨˋ]

U+963B, tổng 7 nét, bộ fù 阜 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cản trở
2. hiểm trở

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất hiểm yếu. ◎Như: “hiểm trở” 險阻 đất hiểm yếu.
2. (Danh) Chướng ngại. ◎Như: “thông hành vô trở” 通行無阻 đường đi không có chướng ngại.
3. (Động) Ngăn cách. ◎Như: “trở cách” 阻隔 ngăn cách. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Yên trần trở trường hà” 煙塵阻長河 (Khiển hứng 遣興) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.
4. (Động) Ngăn cấm, ngăn chận. ◎Như: “át trở” 遏阻 ngăn cấm, “vi chi khí trở” 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.
5. (Động) Từ chối, cự tuyệt. ◎Như: “thôi tam trở tứ” 推三阻四 nhiều lần từ chối. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ” 宴爾新昏, 如兄如弟 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.
6. (Động) Cậy, dựa vào. ◇Tả truyện 左傳: “Trở binh nhi an nhẫn” 阻兵而安忍 (Ẩn Công tứ niên 隱公四年) Dựa vào thế quân mà ở yên. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy” 馬汧督誄) 蠢蠢犬羊, 阻眾陵寡 Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.
7. (Động) Nghi hoặc. ◇Kê Khang 嵇康: “Túc hạ âm tự trở nghi” (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư 與呂長悌絕交書) 足下陰自阻疑, 密表繫都 Túc hạ ngầm nghi hoặc.
8. (Tính) Gian nan, nguy hiểm. ◇Cổ thi 古詩: “Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri?” 道路阻且長, 會面安可知 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?

Từ điển Thiều Chửu

① Hiểm trở. Chỗ núi hiểm hóc gọi là hiểm 險, chỗ nước nguy hiểm gọi là trở 阻.
② Ngăn trở. Cùng nghĩa với chữ trở 沮. Như vi chi khí trở 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại. Lại cản trở không cho làm cũng gọi là trở.
③ Gian nan.
④ Cậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngăn trở, cản trở, chặn, trở ngại: 攔阻 Ngăn, ngăn cản; 勸阻 Khuyên ngăn; 通行無阻 Đường đi không có gì trở ngại;
② Hiểm trở;
③ Gian nan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khó khăn, khó thể vượt qua. Td: Hiểm trở — Xa xôi, khó gặp gỡ. Td: Cách trở — Ngăn cách.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hinder
(2) to block
(3) to obstruct

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 74

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [zǎng ㄗㄤˇ, ㄗㄨˋ]

U+99D4, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.
2. (Danh) Người làm môi giới buôn bán.
3. (Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
4. (Danh) “Tảng tử” 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.
5. Một âm là “tổ”. Cũng như “tổ” 組.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄗㄨˇ [zǎng ㄗㄤˇ, ㄗㄨˋ]

U+9A75, tổng 8 nét, bộ mǎ 馬 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駔.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0