Có 1 kết quả:

la
Âm Hán Việt: la
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ丨丨一ノフ丶
Thương Hiệt: RWLN (口田中弓)
Unicode: U+5570
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lōu, lóu, luō, luo
Âm Nôm: la

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

la

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói om sòm
2. (xem: lâu la 嘍囉,喽啰)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của 囉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【囉嗦】la sách [luosuo] a. Lải nhải; b. Lôi thôi, rắc rối;
② Xem 嘍囉. Xem 囉 [luo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 囉

Từ điển Trần Văn Chánh

(trợ) Như 了 [le] nghĩa
②: 你去就成囉 Anh đi là được rồi. Xem 囉 [luo].

Từ ghép 1