Có 2 kết quả:

lưulựu

1/2

lưu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây lựu

Từ điển Trần Văn Chánh

Thạch lựu.

lựu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây lựu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây lựu, tức là cây “thạch lựu” 石榴 (lat. Punica granatum). § Xưa viết là 橊. Lưu Quỳ 劉逵 chú dẫn ◇Tiết Oánh 薛瑩: “Lựu, lựu tử thụ dã. Xuất san trung, thật diệc như lê, hạch kiên, vị toan mĩ, Giao Chỉ hiến chi” 榴, 榴子樹也. 出山中, 實亦如梨, 核堅, 味酸美, 交趾獻之 (Kinh Dương dĩ nam dị vật chí 荊揚已南異物志).

Từ điển Trần Văn Chánh

Thạch lựu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một giống cây, nở hoa đỏ vào mùa hè, quả có nhiều hạt nhỏ, vị vừa chua vừa ngọt. Bích câu kì ngộ có câu: » Đua chen thu cúc xuân đào, lựu phun lửa hạ mai chèo gió đông «.

Từ ghép