Có 1 kết quả:

trư
Âm Hán Việt: trư
Unicode: U+732A
Tổng nét: 11
Bộ: khuyển 犬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一丨一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

trư

giản thể

Từ điển phổ thông

con lợn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trư” 豬.
2. Giản thể của chữ 豬.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trư 豬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn, heo: 一頭猪 Một con lợn; 養猪 Nuôi lợn; 猪肉 Thịt lợn; 母猪 Lợn cái, lợn sề. Cv. 豬 (bộ 豕);
② (văn) (Chỉ riêng) con lợn (heo) con (chưa trưởng thành).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn (heo);
② Người đần độn, người ngu như lợn (heo): 他是一頭蠢豬 Nó là đứa ngu như heo;
③ (văn) Chứa nước (như 瀦, bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trư 豬.