Có 4 kết quả:

cáthiếthạtyết
Âm Hán Việt: cát, hiết, hạt, yết
Tổng nét: 12
Bộ: khuyển 犬 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一一ノフノ丶フ
Thương Hiệt: KHAPV (大竹日心女)
Unicode: U+7332
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , xiē
Âm Nhật (onyomi): カツ (katsu), カチ (kachi), リョウ (ryō), ケツ (ketsu)
Âm Nhật (kunyomi): おおかみ (ōkami)
Âm Quảng Đông: hit3, hot3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/4

cát

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem chữ Cát 獦.

hiết

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chó mõm ngắn — Bức bách người khác.

hạt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Doạ nạt, bắt nạt, uy hiếp.

yết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: yết kiêu 猲獢)

Từ điển Trần Văn Chánh

【猲獢】yết kiêu [xiexiao] (văn) Một loài chó săn mõm ngắn.

Từ ghép 1