Có 2 kết quả:

thiềuđiều

1/2

thiều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Xa, xa xôi.

điều

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xa xôi, dằng dặc. ◎Như: “điều đệ” 迢遞, “điều điều” 迢迢, “điều diêu” 迢遙, “điều viễn” 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả. ◇Tô Huệ 蘇蕙: “Điều điều lộ viễn quan san cách” 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðiều điều 迢迢 xa xôi không biết tin tức nhau. Có khi viết là 迢遞.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi. Cũng nói là Điều điều.

Từ ghép