Có 1 kết quả:
tước
Tổng nét: 11
Bộ: chuy 隹 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱小隹
Nét bút: 丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: FOG (火人土)
Unicode: U+96C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qiāo ㄑㄧㄠ, qiǎo ㄑㄧㄠˇ, què ㄑㄩㄝˋ
Âm Nôm: tước
Âm Nhật (onyomi): ジャク (jaku), ジャン (jan), サク (saku), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): すずめ (suzume)
Âm Hàn: 작
Âm Quảng Đông: zoek3
Âm Nôm: tước
Âm Nhật (onyomi): ジャク (jaku), ジャン (jan), サク (saku), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): すずめ (suzume)
Âm Hàn: 작
Âm Quảng Đông: zoek3
Tự hình 4

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 28 - 感遇其二十八 (Trần Tử Ngang)
• Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2 - 至日遣興奉寄北省舊閣老兩院故人其二 (Đỗ Phủ)
• Đại bi bạch đầu ông [Bạch đầu ông vịnh] - 代悲白頭翁【白頭翁詠】 (Lưu Hy Di)
• Độc dịch - 讀易 (Nguyễn Khuyến)
• Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử - 劉阮洞中遇仙子 (Tào Đường)
• Nam lân - Dữ Chu sơn nhân - 南鄰-與朱山人 (Đỗ Phủ)
• Tàn xuân - 殘春 (Trần Dần Khác)
• Tiểu viên kỳ 1 - 小園其一 (Nguyễn Khuyến)
• Trừ giá - 除架 (Đỗ Phủ)
• Xích Cốc tây yêm nhân gia - 赤谷西崦人家 (Đỗ Phủ)
• Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2 - 至日遣興奉寄北省舊閣老兩院故人其二 (Đỗ Phủ)
• Đại bi bạch đầu ông [Bạch đầu ông vịnh] - 代悲白頭翁【白頭翁詠】 (Lưu Hy Di)
• Độc dịch - 讀易 (Nguyễn Khuyến)
• Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử - 劉阮洞中遇仙子 (Tào Đường)
• Nam lân - Dữ Chu sơn nhân - 南鄰-與朱山人 (Đỗ Phủ)
• Tàn xuân - 殘春 (Trần Dần Khác)
• Tiểu viên kỳ 1 - 小園其一 (Nguyễn Khuyến)
• Trừ giá - 除架 (Đỗ Phủ)
• Xích Cốc tây yêm nhân gia - 赤谷西崦人家 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
con chim sẻ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim sẻ. § Còn gọi là “ma tước” 麻雀.
Từ điển Thiều Chửu
① Con chim sẻ.
② Tính chim sẻ nó hay nhảy nhót, cho nên người mừng rỡ nhảy nhót gọi là tước dược 雀躍.
② Tính chim sẻ nó hay nhảy nhót, cho nên người mừng rỡ nhảy nhót gọi là tước dược 雀躍.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chim sẻ. 【雀盲眼】tước manh nhãn [qiăo mang yăn] (đph) Quáng gà. Xem 雀 [qiao], [què].
Từ điển Trần Văn Chánh
Chim sẻ, chim nhỏ (nói chung). Xem 雀 [qiăo], [què].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim: 麻雀 Chim sẻ, chim ri; 孔雀 Chim công;
② (văn) Có tàn nhang. Xem 雀 [qiao], [qiăo].
② (văn) Có tàn nhang. Xem 雀 [qiao], [qiăo].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim sẻ.
Từ ghép 6