Có 26 kết quả:

劁 qiāo勪 qiāo墝 qiāo幧 qiāo悄 qiāo敲 qiāo橇 qiāo橾 qiāo毳 qiāo硗 qiāo碻 qiāo磽 qiāo繰 qiāo缲 qiāo蕉 qiāo趫 qiāo跤 qiāo跷 qiāo跻 qiāo蹺 qiāo蹻 qiāo銚 qiāo鍫 qiāo鍬 qiāo锹 qiāo雀 qiāo

1/26

qiāo

U+5281, tổng 14 nét, bộ dāo 刀 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to neuter livestock

Tự hình 2

qiāo

U+52EA, tổng 14 nét, bộ lì 力 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

như chữ 蹻

Tự hình 1

Dị thể 1

qiāo [qiào]

U+589D, tổng 15 nét, bộ tǔ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 磽 (bộ 石).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất xấu, không trồng trọt được.

Từ điển Trung-Anh

stony soil

Tự hình 1

Dị thể 3

qiāo

U+5E67, tổng 16 nét, bộ jīn 巾 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thiêu đầu 幧頭,幧头)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thiêu đầu” 幧頭 khăn vén tóc của đàn ông ngày xưa.
2. (Danh) Mũ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiêu đầu 幧頭 cái khăn vén tóc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khăn vén tóc (của đàn ông thời xưa);
② (đph) Cái mũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khăn cột tóc.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

qiāo [qiǎo]

U+6084, tổng 10 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Lo.
② Lặng yên, như tiễu nhiên nhi khứ 悄然而去 lặng yên mà đi. Cũng đọc là chữ thiểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buồn rầu: 悄然落淚 Buồn rầu rơi lệ;
② Im lặng, im phăng phắc, lặng yên: 悄然而去 Lặng yên mà đi; 悄無言Lặng yên không nói; 幾棵松樹悄立在坡上 Mấy cây tùng đứng lặng yên trên đồi.【悄地】thiểu địa [qiăodì] Lặng yên, lặng lẽ: 悄地看 Lặng lẽ xem xét;
③ Khẽ, sè sẽ: 低聲悄語 Nói khẽ, nói sè sẽ. Xem 悄[qiao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Sẽ, khẽ: 靜悄悄 Im phăng phắc, lặng như tờ, lặng ngắt. Xem 悄 [qiăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo nghĩ.

Từ điển Trung-Anh

see 悄悄[qiao1 qiao1]

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo

U+6572, tổng 14 nét, bộ pù 攴 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đập, gõ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đập, gõ. ◎Như: “xao môn” 敲門 gõ cửa. ◇Giả Đảo 賈島: “Tăng xao nguyệt hạ môn” 僧敲月下門 Sư gõ cửa dưới trăng. § Xem “thôi xao” 推敲.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðập, gõ, như xao môn 敲門 gõ cửa. Giả Ðảo có câu thơ rằng: Tăng xao nguyệt hạ môn 僧敲月下門. Trước Giả Ðảo định dùng chữ thôi 推, đến khi hỏi ông Hàn Dũ bảo nên dùng chữ xao 敲 thì hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lí cho kĩ là thôi xao 推敲 là vì cớ ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gõ, khỏ, đánh, đập, khua: 敲門 Gõ cửa, khua cửa; 敲鑼 Gõ thanh la, đánh thanh la;
② Bắt bí, bóp chẹt: 敲詐勒索 Bóp nặn, bắt chẹt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh — Gõ. Đập — Cây gậy ngắn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hit
(2) to strike
(3) to tap
(4) to rap
(5) to knock
(6) to rip sb off
(7) to overcharge

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 49

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [cuì, qiào]

U+6A47, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một thứ đồ đi trên bùn, hình như cái sọt, hai đầu vểnh lên, một chân quỳ vào trong, một chân đẩy đi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết... ◎Như: “tuyết khiêu” 雪橇 xe trượt tuyết. ◇Sử Kí 史記: “Thủy hành thừa thuyền, nê hành thừa khiêu” 水行乘船, 泥行乘橇 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Đi trên nước đáp thuyền, đi trên bùn (đầm lầy) cỡi cái khiêu.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ đồ đi trên bùn, hình như cái sọt, hai đầu vểnh lên, một chân quỳ vào trong, một chân đẩy đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xe quệt (đi trên đường bùn hay trên tuyết): 雪橇 Xe quệt đi trên tuyết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại thuyền nan rất nhỏ và nhẹ, thời xưa dùng để đi trên bùn sình.

Từ điển Trung-Anh

(1) sled
(2) sleigh

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 3

qiāo [shū]

U+6A7E, tổng 17 nét, bộ mù 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鍬|锹[qiao1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [cuì, xiā]

U+6BF3, tổng 12 nét, bộ máo 毛 + 8 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông nhỏ của chim thú.
2. Cũng đọc là “thúy”. (Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy. § Thông “thúy” 脆.
3. (Tính) Giòn, xốp (thức ăn). § Thông “thúy” 脆.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo

U+7857, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 墝

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Từ điển Trung-Anh

stony soil

Tự hình 2

Dị thể 4

qiāo [què]

U+78BB, tổng 15 nét, bộ shí 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nghiêu ngao 碻磝)

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

qiāo [áo, qiǎo, qiào]

U+78FD, tổng 17 nét, bộ shí 石 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: “Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao” 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là “xao”.
4. § Ta quen đọc là “nghiêu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Từ điển Trung-Anh

stony soil

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [sāo, zǎo]

U+7E70, tổng 19 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

qiāo [sāo, zǎo]

U+7F32, tổng 16 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繰.

Từ điển Trung-Anh

to reel silk from cocoons

Tự hình 2

Dị thể 1

qiāo [jiāo, qiáo]

U+8549, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gai sống.
2. (Danh) Gọi tắt của “ba tiêu” 芭蕉 cây chuối. Có khi gọi là “cam tiêu” 甘蕉 hay “hương tiêu” 香蕉.
3. (Danh) Củi, gỗ vụn. § Thông “tiều” 樵. ◇Liệt Tử 列子: “Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu” 恐人見之也, 遽而藏諸隍中, 覆之以蕉 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
4. § Thông “tiều” 顦.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [qiáo]

U+8DAB, tổng 19 nét, bộ zǒu 走 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn giỏi leo trèo
2. đi nhanh
3. giơ chân lên
4. mạnh khoẻ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh nhẹn giỏi leo trèo;
② Đi nhanh;
③ Cất chân, giơ chân lên;
④ Mạnh khỏe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có tài chạy nhanh — Đi cà kheo.

Tự hình 2

Dị thể 3

qiāo [jiāo]

U+8DE4, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã. ◎Như: “suất giao” 摔跤 đánh vật, “điệt liễu nhất giao” 跌了一跤 ngã một cái.

Tự hình 2

Dị thể 2

qiāo

U+8DF7, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cất chân lên, giơ chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蹺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 蹺|跷[qiao1]
(2) to raise one's foot
(3) stilts

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise one's foot
(2) to stand on tiptoe
(3) stilts

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 8

qiāo [, jiǎo]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Tự hình 2

Dị thể 7

qiāo [qiào]

U+8E7A, tổng 19 nét, bộ zú 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cất chân lên, giơ chân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhấc lên, giơ lên. ◎Như: “khiêu cước” 蹺腳 nhón chân, “khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán” 蹺起大拇指稱讚 giơ ngón tay cái khen ngợi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối” 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).
2. (Động) Chết. ◎Như: tục gọi “khiêu biện tử” 蹺辮子 là chết.
3. (Danh) Cây cà khẹo, một thứ cây gỗ gắn vào chân để nhảy múa trong hí kịch truyền thống Trung Quốc. ◎Như: “khiêu công” 蹺工 tiết mục đi cà khẹo.
4. (Danh) “Khiêu khiêu bản” 蹺蹺板 cầu ván bấp bênh (trò chơi của trẻ con gồm tấm ván dài giữa có trục, hai đầu có chỗ ngồi, làm cho lên xuống).
5. § Ghi chú: Cũng đọc là “nghiêu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise one's foot
(2) to stand on tiptoe
(3) stilts

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [jiǎo, jué]

U+8E7B, tổng 19 nét, bộ zú 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cất cao chân
2. đi vùn vụt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất cao chân. § Thông “khiêu” 蹺.
2. (Tính) § Xem “kiểu kiểu” 蹻蹻.
3. (Tính) § Xem “kiểu dũng” 蹻勇.
4. Một âm là “cược”. (Danh) Dép cỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 蹺|跷[qiao1]
(2) to raise one's foot
(3) stilts

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo [diào, tiáo, yáo, yào]

U+929A, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.
2. (Danh) Họ “Diêu”.
3. Một âm là “điệu”. (Danh) Siêu, ấm có chuôi.
4. Lại một âm là “điều”. (Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

qiāo

U+936B, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái xẻng
2. đào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “thiêu” 鍬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi cày.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鍬|锹[qiao1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiāo

U+936C, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái xẻng
2. đào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mai, thuổng, xẻng. ◎Như: “dụng thiêu oạt thổ” 用鍬挖掘土 dùng mai đào đất. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhữ đẳng tòng nhân, dữ ngã đa hoán ki cá hỏa công nhân đẳng, tương sừ đầu, thiết thiêu lai quật khai” 汝等從人, 與我多喚幾個火工人等, 將鋤頭, 鐵鍬來掘開 (Đệ tam hồi) Bọn tùy tùng các ngươi, mau gọi vài tên thợ rèn lại, đem cuốc xẻng lại đào ra cho ta. § Cũng như “thiêu” 鍫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xẻng, mai, thuổng: 鐵鍬 Cái xẻng (bằng sắt); 煤鍬 Xẻng xúc than; 他挖了一鍬深的土 Nó móc sâu một thuổng đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) shovel
(2) spade

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 3

qiāo

U+9539, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái xẻng
2. đào

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xẻng, mai, thuổng: 鐵鍬 Cái xẻng (bằng sắt); 煤鍬 Xẻng xúc than; 他挖了一鍬深的土 Nó móc sâu một thuổng đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍬

Từ điển Trung-Anh

variant of 鍬|锹[qiao1]

Từ điển Trung-Anh

(1) shovel
(2) spade

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3