Có 31 kết quả:

㕁 què㹱 què却 què卻 què埆 què塙 què墧 què悫 què愨 què慤 què搉 què榷 què殻 què爵 què猎 què确 què碏 què確 què碻 què礐 què舃 què芍 què觳 què闋 què闕 què阕 què阙 què雀 què鳥 què鵲 què鹊 què

1/31

què

U+3541, tổng 8 nét, bộ jié 卩 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 卻|却[que4]

Tự hình 1

Dị thể 1

què

U+3E71, tổng 10 nét, bộ quǎn 犬 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người nước Tống gọi con chó là thước

què

U+5374, tổng 7 nét, bộ jié 卩 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lùi bước
2. từ chối
3. mất đi
4. lại còn

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “tức” 卽.
2. § Giản thể của chữ “khước” 卻.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng là chữ 卽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lùi, rút lui;
② Từ chối, khước từ: 推却 Khước từ, từ chối;
③ Lại, vẫn: 我說了半天,他却不信 Tôi nói mãi mà anh ta vẫn không tin; 却說 Lại nói; 絕絃與斷絲,猶有却續時 Dây đàn đứt và tơ đứt, còn có lúc lại nối (Bạch Cư Dị: Hữu cảm);
④ (văn) Rồi lại (đặt trước động từ để biểu thị động tác nối tiếp): 看書且要依文,看得大概意思了,却去考究細碎處 Xem sách cứ phải theo văn, xem được ý đại khái rồi, sau đó lại khảo cứu đến những chỗ vụn vặt chi tiết (Chu tử ngữ loại tập lược);
⑤ (văn) Lại là (biểu thị tình huống ngoài dự liệu): 日映斕斑却是花 Mặt trời rọi ra những đốm loang lổ lại là những bông hoa (Tông Trạch: Hoa Dương đạo thượng);
⑥ (văn) Mà lại, trái lại: 每到炎天只願秋,爲何秋到却成愁? Mỗi khi trời nóng bức chỉ mong có mùa thu, vì sao mùa thu đến mà lại thành buồn bã? (Thành Trai tập: Thu tịch bất mị);
⑦ (văn) Chính (là): 怨君却是憐君時 Oán chàng chính là lúc thương chàng (Quách Giác: Trường tương tư);
⑧ (văn) Đang (biểu thị động tác đang thực hiện): 行舟却向西 Thuyền đi đang về hướng tây (Đỗ Phủ: Thuỷ túc khiển hứng);
⑨ (văn) Sao lại, há...? (biểu thị sự phản vấn): 却不是好? Há chẳng tốt sao? (Nguyên khúc tuyển: Hán cung thu);
⑩ (văn) Hơn (giới từ, đặt sau hình dung từ để biểu thị ý so sánh): 誰言山太高?下却魯連節 Ai bảo núi Thái Sơn cao? Còn thấp hơn khí tiết của Lỗ Trọng Liên (Lí Bạch: Biệt Lỗ tụng); 不知三尺墓,高却九華山 Chẳng biết ngôi mộ cao ba thước, còn cao hơn cả núi Cửu Hoa (Đỗ Tuân Hạc: Kinh Cửu Hoa Phí Chinh Quân mộ); (văn) Trợ từ, đặt sau động từ để nêu ra bổ ngữ, biểu thị sự hoàn thành động tác: 將兵擊却吳楚,吳楚以故兵不敢西 Đem quân đánh lui quân Ngô, Sở, vì vậy quân Ngô, Sở không dám tiến về hướng tây (Sử kí: Hàn Trường Nhụ liệt truyện); Mất, đi: 忘却 Quên mất, quên đi. Cv. 卻.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khước 卻.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 卻|却[que4]

Từ điển Trung-Anh

(1) but
(2) yet
(3) however
(4) while
(5) to go back
(6) to decline
(7) to retreat
(8) nevertheless
(9) even though

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+537B, tổng 9 nét, bộ jié 卩 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lùi bước
2. từ chối
3. mất đi
4. lại còn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Từ chối, không nhận. ◎Như: “thôi khước” 推卻 thoái thác.
2. (Động) Lùi về, thối lui. ◎Như: “khước địch” 卻敵 đánh được giặc lùi.
3. (Trợ) Rồi, mất, được. ◎Như: “vong khước” 忘卻 quên mất.
4. (Phó) Vẫn, nhưng. ◇Tây du kí 西遊記: “Na lí phô thiết đắc tề tề chỉnh chỉnh, khước hoàn vị hữu tiên lai” 那裏鋪設得齊齊整整, 卻還未有仙來 (Đệ ngũ hồi) (Cỗ tiệc) bày biện chỉnh tề, nhưng chưa có vị tiên nào tới.
5. (Phó) Biểu thị phản vấn: Sao, sao lại? ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá phụ nhân thị thùy? Khước tại giá lí khiết tửu?” 這婦人是誰, 卻在這裏喫酒 (Đệ lục hồi) Còn người đàn bà này là ai? Sao lại tới đây uống rượu?
6. (Phó) Đang. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thái Sử Từ khước đãi hướng tiền, Vân Trường tảo xuất” 太史慈卻待向前, 雲長早出 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ đang định xông ra, (Quan) Vân Trường đã nhảy ra trước.
7. (Phó) Lại. ◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng “khước thuyết” 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì” 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.
8. § Tục viết là “khước” 却.

Từ điển Thiều Chửu

① Từ giã. Người ta cho gì mình từ không nhận gọi là khước.
② Lùi về. Như khước địch 卻敵 đánh được giặc lùi.
③ Mất, tiếng nói giúp lời. Như vong khước 忘卻 quên mất.
④ Lại. Như các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng khước thuyết 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói. Tục viết là khước 却.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 却.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lùi lại — Ngừng. Thôi — Từ chối, không chịu nhận — Lại nữa. Lại còn — Bèn. Rồi thì.

Từ điển Trung-Anh

(1) but
(2) yet
(3) however
(4) while
(5) to go back
(6) to decline
(7) to retreat
(8) nevertheless
(9) even though

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+57C6, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất không màu mỡ
2. núi có nhiều đá tảng lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đất không màu mỡ;
② Có nhiều tảng đá lớn (trên núi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xác 确 ( không có chữ sác này trong NQH ).

Từ điển Trung-Anh

(1) (of land) barren
(2) stony

Tự hình 1

què

U+5859, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bền lâu
2. đúng, trúng, chính xác

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 確 (bộ 石).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất rất cứng, không đào được.

Từ điển Trung-Anh

truly

Tự hình 2

Dị thể 4

què [qiáo]

U+58A7, tổng 15 nét, bộ tǔ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

kiên cố không thể lay động

Tự hình 1

Dị thể 3

què

U+60AB, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 慤.

Từ điển Trung-Anh

honest

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+6128, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thành thật

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kính cẩn.
2. (Tính) Thành thực, trung hậu.
3. § Cũng viết là 悫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩn thận, giữ gìn.

Từ điển Trung-Anh

honest

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+6164, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thành thật

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 愨.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+6409, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gõ, đánh
2. viện dẫn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gõ, đánh. ◇Hán Thư 漢書: “Xác kì nhãn dĩ vi nhân trệ” 搉其眼以為人彘 (Ngũ hành chí trung chi thượng 五行志中之上) Đánh vào trong mắt (làm mất cả tròng) thành người như lợn.
2. (Động) Vin dẫn, dẫn thuật. ◎Như: “dương xác” 揚搉 dẫn chứng ước lược.
3. (Động) Thượng lượng, bàn thảo. ◎Như: “thương xác” 商搉 bàn bạc.
4. Một âm là “giác”. (Động) Chuyên. § Thông “giác” 榷. ◇Hán Thư 漢書: “Ban Thâu giác xảo ư phủ cân” 班輸榷巧於斧斤 (Tự truyện thượng 敘傳上) Ban Thâu chuyên khéo về làm búa.

Từ điển Trung-Anh

(1) consult
(2) knock
(3) beat

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+69B7, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cầu độc mộc
2. giữ độc quyền
3. đánh thuế

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cầu độc mộc.
2. (Danh) Phú thuế. ◎Như: “chinh các” 征榷 đánh thuế.
3. (Động) Bán độc quyền, chuyên doanh. ◎Như: “các trà” 榷茶 bán trà độc quyền lấy lợi.
4. (Động) Thương lượng.
5. § Cũng đọc là “giác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cầu độc mộc.
② Phép đánh thuế, một phép lí tài cấm dân không được làm để riêng nhà nước bán lấy lợi, cũng như sang sông chỉ có một cây gỗ. Cũng đọc là chữ giác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầu độc mộc;
② Giữ độc quyền;
③ Đánh thuế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm ván bắc ngang hai bờ nước, làm cầu mà đi qua — Chuyên bán loại hàng gì.

Từ điển Trung-Anh

(1) footbridge
(2) toll, levy
(3) monopoly

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

què [, qiào]

U+6BBB, tổng 11 nét, bộ shū 殳 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục dùng như chữ “xác” 殼.
2. § Phồn thể chữ 壳.

Tự hình 1

Dị thể 3

què [jué]

U+7235, tổng 17 nét, bộ zhǎo 爪 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chén rót rượu.
② Ngôi tước, chức tước.
③ Chim sẻ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chén uống rượu (ngày xưa);
② Tước vị, chức tước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 雀 (bộ 隹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ chén uống rượu đặc biệt, dùng trong đại lễ — Danh vị cao quý vua phong cho chư hầu hoặc công thần. Td: Chức tước.

Tự hình 5

Dị thể 16

Một số bài thơ có sử dụng

què [liè, ]

U+730E, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獵.

Tự hình 2

Dị thể 8

què

U+786E, tổng 12 nét, bộ shí 石 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bền lâu
2. đúng, trúng, chính xác

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “xác” 確.
2. Giản thể của chữ 確.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ xác 確.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thật, đúng, xác thực: 千眞萬确 Vô cùng xác thực; 我确實沒有時間 Tôi thật không có thì giờ;
② Chắc, vững, chắc chắn: 我們确信 Chúng tôi tin chắc rằng...;
③ (văn) Đá cứng;
④ (văn) (Đất) cằn cỗi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá cứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xác 確.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 確|确[que4]
(2) variant of 埆[que4]

Từ điển Trung-Anh

(1) authenticated
(2) solid
(3) firm
(4) real
(5) true

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

què [cuò]

U+788F, tổng 13 nét, bộ shí 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cung kính
2. đá tạp sắc

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cung kính.
2. (Danh) Đá tạp sắc.
3. Một âm là “tích”. (Danh) Trở ngại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên người (như 石碏, đại phu nước Vệ thời Xuân thu).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cung kính;
② Đá tạp sắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá nhiều màu.

Từ điển Trung-Anh

(gems)

Tự hình 2

què

U+78BA, tổng 15 nét, bộ shí 石 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bền lâu
2. đúng, trúng, chính xác

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thật, đúng. ◎Như: “chính xác” 正確 đúng thật, “thiên chân vạn xác” 千真萬確 vô cùng xác thực.
2. (Tính) Bền, chắc.
3. (Phó) Thật là. ◎Như: “xác hữu cao kiến” 確有高見 thật là cao kiến.
4. (Phó) Chắc chắn, kiên quyết. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí” 確固自守, 蓄力秉志 (Dữ cố thập lang văn 與顧十郎文) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.
5. Cũng viết là 确.

Từ điển Thiều Chửu

① Bền.
② Ðích xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 确.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứng như đá — Thật. Đúng — Chắc chắn đúng.

Từ điển Trung-Anh

(1) authenticated
(2) solid
(3) firm
(4) real
(5) true

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

què [qiāo]

U+78BB, tổng 15 nét, bộ shí 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bền lâu
2. đúng, trúng, chính xác

Từ điển Trần Văn Chánh

【碻磝】 Nghiêu Ngao [Qiaoáo] Thành Nghiêu Ngao (tên một thành cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 确.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xác 確.

Từ điển Trung-Anh

(1) solid
(2) firm

Tự hình 1

Dị thể 1

què []

U+7910, tổng 18 nét, bộ shí 石 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (arch.) large stone
(2) boulder
(3) hard

Tự hình 2

Dị thể 5

què [qiǎo, tuō, ]

U+8203, tổng 12 nét, bộ jiù 臼 + 6 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “tích” 舄.

Tự hình 1

Dị thể 1

què [, jué]

U+89F3, tổng 17 nét, bộ jué 角 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười “đẩu” 斗 là một “hộc” 觳. Sau đổi lại năm “đẩu” 斗 là một “hộc” 觳.
2. (Phó) “Hộc tốc” 觳觫 sợ run lập cập.
3. Một âm là “giác”. § Thông “giác” 角.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

què [jué, kuí]

U+95CB, tổng 17 nét, bộ mén 門 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hết, xong
2. đoạn, bài, khúc hát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xong, hết.
2. (Động) Hết tang. ◎Như: “phục khuyết” 服闋 hết trở, đoạn tang.
3. (Động) Khúc nhạc dứt. ◎Như: “nhạc khuyết” 樂闋 nhạc dứt.
4. (Danh) Điệu nhạc.
5. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản. ◎Như: “nhất khuyết” 一闋 một bài. ◇Sử Kí 史記: “Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi” 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
6. (Danh) Khoảng không. § Thông “khuyết” 缺. ◇Trang Tử 莊子: “Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch” 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Xong, kết thúc, chấm dứt: 樂闋 Bản nhạc đã kết thúc;
② (văn) Rỗng không;
③ Bài, bản: 一闋歌 曲 Một bài ca; 詞闋 Một bài từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to end
(2) to stop
(3) section of a ci poem
(4) classifier for songs or ci poems

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

què [jué, quē]

U+95D5, tổng 18 nét, bộ mén 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa hai lớp
2. cửa ngoài cung điện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, ở ngoài cửa cung, hai bên có lầu đài để nhìn ra xa, giữa có lối đi gọi là “khuyết”. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Cửu trùng thành khuyết yên trần sinh, Thiên thặng vạn kị tây nam hành” 九重城闕煙塵生, 千乘萬騎西南行 (Trường hận ca 長恨歌) Khói bụi sinh ra trên lối đi vào cung thành (của nhà vua), Nghìn cỗ xe, muôn con ngựa đi sang miền tây nam.
2. (Danh) Phiếm chỉ nơi vua ở. ◇Trang Tử 莊子: “Thân tại giang hải chi thượng, tâm cư hồ Ngụy khuyết chi hạ, nại hà?” 身在江海之上, 心居乎魏闕之下, 奈何 (Nhượng vương 讓王) Thân ở trên sông biển, mà lòng (lưu luyến) ở cung điện nước Ngụy, làm sao bây giờ?
3. (Danh) Lầm lỗi. ◎Như: Nhà Đường có đặt ra hai chức quan “tả thập di” 左拾遺 và “hữu bổ khuyết” 右補闕 chuyên về việc khuyên can các điều lầm lỗi của vua.
4. (Danh) Chức quan còn để trống.
5. (Danh) Họ “Khuyết”.
6. (Động) Thiếu.
7. (Tính) Còn thiếu, còn trống, chưa đủ số. § Cùng nghĩa với “khuyết” 缺.
8. (Tính) Sót, mất. ◎Như: “khuyết văn” 闕文 văn còn sót mất.

Từ điển Trung-Anh

(1) Imperial city watchtower (old)
(2) fault
(3) deficiency

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+9615, tổng 12 nét, bộ mén 門 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hết, xong
2. đoạn, bài, khúc hát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闋

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Xong, kết thúc, chấm dứt: 樂闋 Bản nhạc đã kết thúc;
② (văn) Rỗng không;
③ Bài, bản: 一闋歌 曲 Một bài ca; 詞闋 Một bài từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to end
(2) to stop
(3) section of a ci poem
(4) classifier for songs or ci poems

Tự hình 2

Dị thể 7

què [jué, quē]

U+9619, tổng 13 nét, bộ mén 門 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa hai lớp
2. cửa ngoài cung điện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闕

Từ điển Trung-Anh

(1) Imperial city watchtower (old)
(2) fault
(3) deficiency

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

què [qiāo, qiǎo]

U+96C0, tổng 11 nét, bộ zhuī 隹 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim sẻ. § Còn gọi là “ma tước” 麻雀.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chim sẻ.
② Tính chim sẻ nó hay nhảy nhót, cho nên người mừng rỡ nhảy nhót gọi là tước dược 雀躍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim sẻ. 【雀盲眼】tước manh nhãn [qiăo mang yăn] (đph) Quáng gà. Xem 雀 [qiao], [què].

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim sẻ, chim nhỏ (nói chung). Xem 雀 [qiăo], [què].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chim: 麻雀 Chim sẻ, chim ri; 孔雀 Chim công;
② (văn) Có tàn nhang. Xem 雀 [qiao], [qiăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim sẻ.

Từ điển Trung-Anh

(1) small bird
(2) sparrow
(3) also pr. [qiao3]

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 364

Một số bài thơ có sử dụng

què [dǎo, diǎo, niǎo]

U+9CE5, tổng 11 nét, bộ niǎo 鳥 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim. ◇Vương Duy 王維: “Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung” 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
2. (Danh) Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử” 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
3. (Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+9D72, tổng 19 nét, bộ niǎo 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hỉ thước, chim khách, chim bồ các

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con chim bồ các, chim khách. § Tục bảo nó kêu là báo điềm lành nên gọi là “hỉ thước” 喜鵲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim khách. Cg. 喜鵲 [xêquè].

Từ điển Trung-Anh

magpie

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

què

U+9E4A, tổng 13 nét, bộ niǎo 鳥 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hỉ thước, chim khách, chim bồ các

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim khách. Cg. 喜鵲 [xêquè].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵲

Từ điển Trung-Anh

magpie

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 21