Có 1 kết quả:
đấu
Tổng nét: 10
Bộ: đấu 鬥 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一一丨一丨一一丨一丨
Thương Hiệt: LN (中弓)
Unicode: U+9B25
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 3

Dị thể 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Án Kỷ Đạo)
• Hoè Nhai ca nữ - 槐街歌女 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hựu quan đả ngư - 又觀打魚 (Đỗ Phủ)
• Lạc trung - 洛中 (Trịnh Hoài Đức)
• Sở giang khúc - 楚江曲 (Dương Thận)
• Tẩu Mã xuyên hành, phụng tống Phong đại phu tây chinh - 走馬川行,奉送封大夫西征 (Sầm Tham)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 01 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Vi thập lục bình sự sung Đồng Cốc quận phòng ngự phán quan - 送韋十六評事充同谷郡防禦判官 (Đỗ Phủ)
• Vũ (Thuỷ hạ thiên hưu vũ) - 雨(始賀天休雨) (Đỗ Phủ)
• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Án Kỷ Đạo)
• Hoè Nhai ca nữ - 槐街歌女 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hựu quan đả ngư - 又觀打魚 (Đỗ Phủ)
• Lạc trung - 洛中 (Trịnh Hoài Đức)
• Sở giang khúc - 楚江曲 (Dương Thận)
• Tẩu Mã xuyên hành, phụng tống Phong đại phu tây chinh - 走馬川行,奉送封大夫西征 (Sầm Tham)
• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 01 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Vi thập lục bình sự sung Đồng Cốc quận phòng ngự phán quan - 送韋十六評事充同谷郡防禦判官 (Đỗ Phủ)
• Vũ (Thuỷ hạ thiên hưu vũ) - 雨(始賀天休雨) (Đỗ Phủ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
tranh đấu
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đánh nhau, tương tranh. ◎Như: “giới đấu” 械鬥 đánh nhau bằng vũ khí. ◇Luận Ngữ 論語: “Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu; cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc” 及其壯也, 血氣方剛, 戒之在鬥; 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu; về già, khí huyết đã suy, nên răn về tính tham.
2. (Động) Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau). ◎Như: “đấu cẩu” 鬥狗 đấu chó, “đấu kê” 鬥雞 chọi gà, “đấu khúc khúc nhi” 鬥蛐蛐兒 đá dế. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Hoặc đấu kê dĩ vi lạc” 或鬥雞以為樂 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Có kẻ lấy việc chọi gà làm vui.
3. (Động) Đọ tài, so tài (thi nhau giành thắng lợi). ◎Như: “đấu trí” 鬥智 dùng trí tranh hơn thua, “đấu kì” 鬥棋 đánh cờ, “đấu pháp” 鬥法 đấu pháp thuật (ngày xưa), dùng mưu kế tranh thắng.
4. (Động) Gom, chắp, ghép. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Ngã môn đấu phân ngân tử, dữ nhĩ tác hạ” 我們鬥分銀子, 與你作賀 (Tân kiều thị hàn ngũ mại xuân tình 新橋市韓五賣春情) Chúng ta gom góp tiền bạc, cùng ngươi chúc mừng.
5. (Động) Khiến cho, gây ra. § Thông “đậu” 逗.
6. (Danh) Họ “Đấu”.
7. Cũng viết là “đấu” 鬬.
2. (Động) Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau). ◎Như: “đấu cẩu” 鬥狗 đấu chó, “đấu kê” 鬥雞 chọi gà, “đấu khúc khúc nhi” 鬥蛐蛐兒 đá dế. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Hoặc đấu kê dĩ vi lạc” 或鬥雞以為樂 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Có kẻ lấy việc chọi gà làm vui.
3. (Động) Đọ tài, so tài (thi nhau giành thắng lợi). ◎Như: “đấu trí” 鬥智 dùng trí tranh hơn thua, “đấu kì” 鬥棋 đánh cờ, “đấu pháp” 鬥法 đấu pháp thuật (ngày xưa), dùng mưu kế tranh thắng.
4. (Động) Gom, chắp, ghép. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Ngã môn đấu phân ngân tử, dữ nhĩ tác hạ” 我們鬥分銀子, 與你作賀 (Tân kiều thị hàn ngũ mại xuân tình 新橋市韓五賣春情) Chúng ta gom góp tiền bạc, cùng ngươi chúc mừng.
5. (Động) Khiến cho, gây ra. § Thông “đậu” 逗.
6. (Danh) Họ “Đấu”.
7. Cũng viết là “đấu” 鬬.
Từ điển Thiều Chửu
① Cùng nghĩa với chữ đấu 鬬 giống như hình kẻ chiến sĩ đối nhau mà đồ binh để đằng sau.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鬬.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鬦
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh nhau, so hơn thua. Hình chữ cho thấy hai kẻ sĩ đứng trước mặt nhau, quân lính ở cả phía sau, tượng trưng cho hai vị tướng sắp so tài — Như chữ Đấu 鬬 — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép 6