Có 5 kết quả:

cắngcẳngcứnggắnghẵng
Âm Nôm: cắng, cẳng, cứng, gắng, hẵng
Tổng nét: 6
Bộ: nhị 二 (+4 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: 一丨フ丶丶一
Thương Hiệt: MBM (一月一)
Unicode: U+4E99
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cắng
Âm Pinyin: gèn, gèng
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): わた.る (wata.ru), もと.める (moto.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gang2

Tự hình 3

Dị thể 2

1/5

cắng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)

cẳng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cẳng chân, cẳng ghế

cứng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

gắng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

gắng công

hẵng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hẵng để đó