Có 1 kết quả:

lệ
Âm Nôm: lệ
Âm Hán Việt: lệ
Âm Pinyin:
Unicode: U+4FEA
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨フ丶丨フ丶
Thương Hiệt: XOMBB (重人一月月)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lệ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)