Có 119 kết quả:

㮚 lì䍽 lì丽 lì例 lì俐 lì俪 lì傈 lì儮 lì儷 lì凓 lì利 lì力 lì励 lì勵 lì历 lì厉 lì厤 lì厯 lì厲 lì吏 lì呖 lì唎 lì唳 lì嚟 lì嚦 lì坜 lì壢 lì屴 lì悧 lì悷 lì慄 lì戻 lì戾 lì捩 lì斄 lì暦 lì曆 lì枥 lì栃 lì栎 lì栗 lì栵 lì櫟 lì櫪 lì欐 lì歴 lì歷 lì沥 lì沴 lì沵 lì泣 lì浰 lì涖 lì淚 lì溧 lì濼 lì瀝 lì猁 lì珞 lì瑮 lì瓅 lì疠 lì疬 lì痢 lì癘 lì癧 lì皪 lì盭 lì砅 lì砺 lì砾 lì礪 lì礫 lì离 lì秝 lì立 lì笠 lì篥 lì类 lì粒 lì粝 lì糲 lì翮 lì脷 lì苈 lì苙 lì茘 lì荔 lì莅 lì莉 lì蒞 lì藶 lì蛎 lì蝕 lì蠡 lì蠣 lì詈 lì跞 lì躒 lì轢 lì轣 lì轹 lì郦 lì酈 lì鉝 lì鑠 lì隶 lì隷 lì隸 lì離 lì雳 lì靂 lì靋 lì類 lì颯 lì鬁 lì鬲 lì鴗 lì麗 lì

1/119

U+3B9A, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 栗[li4]

Tự hình

Dị thể

U+437D, tổng 22 nét, bộ yáng 羊 + 16 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

con dê đen, con cừu đen

Từ điển Trung-Anh

a fierce goat, a castrated ram

Tự hình

Dị thể

[]

U+4E3D, tổng 8 nét, bộ yī 一 + 7 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đẹp đẽ
2. dính, bám

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 麗.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp đẽ, mĩ lệ: 秀麗 Xinh đẹp; 風和日麗 Trời quang mây tạnh;
② (văn) Dính bám: 日月麗乎天 Mặt trời mặt trăng dính bám vào trời; 附麗 Nương tựa;
③ (văn) Đôi (như 儷, bộ 亻);
④【高麗】Cao Li [Gao lì] Xem 高 nghĩa

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麗

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Lệ

Từ điển Trung-Anh

beautiful

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Ā lì yà nà 阿丽亚娜Àì lì shě Gōng 爱丽舍宫Àì lì sī 爱丽丝Àì lì sī Màn yóu Qí jìng Jì 爱丽丝漫游奇境记Àì lì sī Quán 爱丽丝泉Àì lì sī Quán 爱丽斯泉Àò dài lì 奥黛丽Bǎo lì jīn 宝丽金Bǎo lì lái 宝丽来bǎo lì lóng 保丽龙Bèi yà tè lì kè sī 贝娅特丽克丝dà lì huā 大丽花Dé guì lì lèi 德贵丽类Dōng lì 东丽Dōng lì qū 东丽区fēng hé rì lì 风和日丽fù lì táng huáng 富丽堂皇guī lì 瑰丽huá lì 华丽jiā lì 佳丽Jiā lì niáng 佳丽酿Jiǎng Wén lì 蒋雯丽jìng lì 靓丽kě lì bǐng 可丽饼lì cí 丽词lì cí 丽辞Lì lì 丽丽lì pò 丽魄lì rì 丽日lì sè qí méi 丽色奇鹛lì sè zào méi 丽色噪鹛lì shī 丽䴓lì shí 丽实lì xīng liáo méi 丽星鹩鹛lì xīng zào méi 丽星噪鹛lì yǔ 丽语liàng lì 亮丽liú lì 流丽Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè 罗密欧与朱丽叶Mǎ gé lì tè 玛格丽特Mǎ lì 玛丽Mǎ lì lián · Mèng lòu 玛丽莲梦露Mǎ lì yà 玛丽亚Mǎ lì yà 玛丽娅měi lì 美丽Měi lì Dǎo 美丽岛Měi lì Xīn Shì jiè 美丽新世界míng lì 明丽Ní è lì dé 尼厄丽德Pà lì sī · Xī ěr dùn 帕丽斯希尔顿Pà tè lì xià 帕特丽夏Pǐn lì zhū 品丽珠qí lì 奇丽qǐ lì 绮丽qiào lì 俏丽qīng lì 清丽Ruì lì 瑞丽Ruì lì shì 瑞丽市shā lì 沙丽shā lì 纱丽shā lì 莎丽shē lì 奢丽shuò lì 硕丽Sī jiā lì 思嘉丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì 苏格兰女王玛丽Wàn fú Mǎ lì yà 万福玛丽亚wěi lì 伟丽wū kè lì lì 乌克丽丽Xiá duō lì 霞多丽Xiāng xiè lì shè 香榭丽舍Xiāng xiè lì shè Dà jiē 香榭丽舍大街xiù lì 秀丽xuàn lì 眩丽xuàn lì 绚丽xuàn lì duō cǎi 绚丽多彩Xuè xīng Mǎ lì 血腥玛丽yǎ lì 雅丽yán lì 妍丽yàn lì 艳丽Yī lì shā bái 伊丽莎白Zhāng Gāo lì 张高丽Zhū lì yà 朱丽亚Zhū lì yè 朱丽叶Zhū lì yè 茱丽叶zhuàng lì 壮丽

U+4F8B, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lệ thường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh. ◎Như: “lệ đề” 例題 thí dụ chứng minh, “cử lệ” 舉例 đưa ra thí dụ, “lệ cú” 例句 câu thí dụ, “lệ như” 例如 thí dụ.
2. (Danh) Quy định, lề lối. ◎Như: “thể lệ” 體例, “điều lệ” 詞例, “luật lệ” 律例.
3. (Danh) Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê). ◎Như: “bệnh lệ” 病例 trường hợp bệnh, “án lệ” 案例 trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.
4. (Tính) Thường lệ, theo thói quen, đã quy định. ◎Như: “lệ hội” 例會 phiên họp thường lệ, “lệ giả” 例假 nghỉ phép (theo quy định).
5. (Động) So sánh. ◎Như: “dĩ cổ lệ kim” 以古例今 lấy xưa sánh với nay, “dĩ thử lệ bỉ” 以此例彼 lấy cái này bì với cái kia.
6. (Phó) Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ. ◎Như: “lệ hành công sự” 例行公事 cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. “cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự” 吃飯, 睡覺是每日的例行公事 ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thí dụ: 舉例 Nêu thí dụ;
② Lệ, tiền lệ, thói quen: 援例 Dẫn chứng tiền lệ; 破例 Phá thói quen;
③ Ca, trường hợp: 病例 Ca bệnh, trường hợp bệnh (của những người đã mắc trước);
④ Thể lệ, quy tắc, ước lệ: 條例 Điều lệ; 發凡起例 Giới thiệu ý chính và thể lệ biên soạn (một bộ sách);
⑤ Thường lệ, lệ thường, theo lệ thường.【例會】lệ hội [lìhuì] Hội nghị thường lệ (thường kì);【例行公事】lệ hành công sự [lìxíng gongshì] a. Làm việc công theo thường lệ; b. Lối làm việc theo hình thức;
⑥ (văn) Đều, thảy đều, tất cả đều, toàn bộ: 其兵總飲河水, 例聞水中有酒氣味 Binh của ông ta đều uống nước sông, tất cả đều nghe trong nước có mùi rượu (Ngũ Tử Tư biến văn). 【例皆】 lệ giai [lìjie] (văn) Đều, thảy đều;【例總】lệ tổng [lìzông] (văn) Như 例皆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

So sánh. Td: Tỉ lệ ( lấy hai cái mà so sánh với nhau mà có kết quả so sánh ) — Sự vật tiêu biểu, có thể so sánh mà biết được các sự vật cùng loại — Cách thức quen làm từ trước. Td: Tục lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) example
(2) precedent
(3) rule
(4) case
(5) instance

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

àn lì 案例àn lì fǎ 案例法bǐ lì 比例bǐ lì chǐ 比例尺bì lì 比例bìng lì 病例chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表决比例chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表決比例dì yī lì 第一例dìng lì 定例fán lì 凡例fǎn lì 反例fàn lì 範例fàn lì 范例gè lì 个例gè lì 個例guàn lì 惯例guàn lì 慣例guī lì 規例guī lì 规例jiǎo wéi lì 脚违例jiǎo wéi lì 腳違例jīng diǎn àn lì 經典案例jīng diǎn àn lì 经典案例jiù lì 旧例jiù lì 舊例jǔ lì 举例jǔ lì 舉例jǔ lì lái shuō 举例来说jǔ lì lái shuō 舉例來說kāi lì 开例kāi lì 開例kěn dìng bìng lì jù 肯定並例句kěn dìng bìng lì jù 肯定并例句lì huì 例会lì huì 例會lì jià 例假lì jù 例句lì rú 例如lì shì 例示lì tí 例題lì tí 例题lì wài 例外lì wài zì 例外字lì xíng 例行lì xíng gōng shì 例行公事lì yán 例言lì yǔ 例語lì yǔ 例语lì zhèng 例證lì zhèng 例证lì zi 例子pò lì 破例qián lì 前例shí lì 实例shí lì 實例shí shī lì 实施例shí shī lì 實施例shǐ wú qián lì 史无前例shǐ wú qián lì 史無前例shì lì 事例shì lì 示例shì lì dài mǎ 示例代码shì lì dài mǎ 示例代碼shǒu lì 首例tè lì 特例tǐ lì 体例tǐ lì 體例tiáo lì 条例tiáo lì 條例tōng lì 通例tú lì 图例tú lì 圖例wǎng lì 往例wéi lì 为例wéi lì 為例wéi lì 违例wéi lì 違例xià bù wéi lì 下不为例xià bù wéi lì 下不為例xiān lì 先例xiàng lì 向例yán lì 沿例yàng lì 样例yàng lì 樣例zhào lì 照例zhèng bǐ lì 正比例

Một số bài thơ có sử dụng

U+4FD0, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn, sáng suốt. ◎Như: “linh lị” 伶俐 lanh lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhanh nhẹn. Xem 伶俐 [línglì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Linh lợi 伶俐: Thông minh, làm việt mau lẹ. Ta thường đọc trại là Lanh lợi.

Từ điển Trung-Anh

clever

Tự hình

Từ ghép

U+4FEA, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đôi, vợ chồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành đôi, thành cặp: 駢儷 Sánh đôi; 伉儷 Đôi lứa, vợ chồng;
② Vợ chồng: 儷影 Ảnh đôi vợ chồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儷

Từ điển Trung-Anh

husband and wife

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+5088, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lật túc 傈僳)

Từ điển Trần Văn Chánh

【傈僳族】Lật lật tộc [Lìshùzú] Dân tộc Li-su (một dân tộc ít người ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+512E, tổng 18 nét, bộ rén 人 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Tự hình

U+5137, tổng 21 nét, bộ rén 人 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đôi, vợ chồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đôi lứa. ◎Như: “kháng lệ” 伉儷 vợ chồng, đôi lứa. ◇Tả truyện 左傳: “Điểu thú do bất thất lệ” 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.
2. (Tính) Thành đôi. ◎Như: “lệ ảnh” 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.
3. (Tính) Đối nhau (văn từ). ◎Như: “lệ từ” 儷辭 văn đối ngẫu, “lệ cú” 儷句 đối liên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành đôi, thành cặp: 駢儷 Sánh đôi; 伉儷 Đôi lứa, vợ chồng;
② Vợ chồng: 儷影 Ảnh đôi vợ chồng.

Từ điển Trung-Anh

husband and wife

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+51D3, tổng 12 nét, bộ bīng 冫 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rét rùng mình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rét, lạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Rét.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rét, lạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh lắm. Rét run lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) cold
(2) frigid

Tự hình

Dị thể

[]

U+5229, tổng 7 nét, bộ dāo 刀 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lợi ích, công dụng
2. sắc, nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sắc, bén. ◎Như: “lợi khí” 利器 binh khí sắc bén, “phong lợi” 鋒利 sắc bén.
2. (Tính) Nhanh, mạnh. ◎Như: “lợi khẩu” 利口 miệng lưỡi lanh lợi. ◇Tấn Thư 晉書: “Phong lợi, bất đắc bạc dã” 風利, 不得泊也 (Vương Tuấn truyện 王濬傳) Gió mạnh, không đậu thuyền được.
3. (Tính) Thuận tiện, tốt đẹp. ◎Như: “đại cát đại lợi” 大吉大利 rất tốt lành và thuận lợi.
4. (Động) Có ích cho. ◎Như: “ích quốc lợi dân” 益國利民 làm ích cho nước làm lợi cho dân, “lợi nhân lợi kỉ” 利人利己 làm ích cho người làm lợi cho mình.
5. (Động) Lợi dụng.
6. (Động) Tham muốn. ◇Lễ Kí 禮記: “Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi” 先財而後禮, 則民利 (Phường kí 坊記).
7. (Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì. ◎Như: “ngư ông đắc lợi” 漁翁得利 ông chài được lợi.
8. (Danh) Nguồn lợi, tài nguyên. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi” 大王之國, 西有巴蜀, 漢中之利 (Tần sách nhất 秦策一) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.
9. (Danh) Tước thưởng, lợi lộc. ◇Lễ Kí 禮記: “Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi” 事君大言入則望大利, 小言入則望小利 (Biểu kí 表記).
10. (Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn. ◎Như: “lợi thị tam bội” 利市三倍 tiền lãi gấp ba, “lợi tức” 利息 tiền lời.
11. (Danh) Họ “Lợi”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắc, bén, nhanh nhẩu: 利刃 Lưỡi dao sắc; 銳利 Sắc bén; 利口 Miệng lém lỉnh, lẹ miệng;
② (Tiện) lợi: 形勢不利 Tình thế bất lợi;
③ Lợi (ích), lợi thế: 有利有弊 Có lợi có hại; 水利 Thuỷ lợi; 地利 Địa lợi;
④ Lãi, lợi tức: 暴利 Lãi kếch xù; 連本帶利 Cả vốn lẫn lãi; 利市三倍 Bán lãi gấp ba; 利息 Lợi tức, tiền lãi;
⑤ (Có) lợi: 利己利人 Lợi ta lợi người; 無往不利 Đi đến đâu cũng thuận lợi (tốt đẹp);
⑥ [Lì] (Họ) Lợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có ích. Sự có ích. Dùng được — Thuận tiện, dễ dàng — Sắc bén. Thí dụ: Lợi khí — Tiện lợi. Tiền bạc thâu về. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Hễ không điều lợi khôn thành dại. Đã có đồng tiền dở hoá hay «.

Từ điển Trung-Anh

(1) sharp
(2) favorable
(3) advantage
(4) benefit
(5) profit
(6) interest
(7) to do good to
(8) to benefit

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ā ěr jí lì yà 阿尔及利亚ā ěr jí lì yà 阿爾及利亞Ā ěr jí lì yà rén 阿尔及利亚人Ā ěr jí lì yà rén 阿爾及利亞人ā fēi lì jiā 阿非利加Ā fēi lì jiā Zhōu 阿非利加洲Ā lì kǎn tè 阿利坎特ā lì téng 阿利藤Āī dé · Mǐ lì bān dé 埃德米利班德Āī ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì 埃尔维斯普雷斯利Āī ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì 埃爾維斯普雷斯利Āī lì sī Dǎo 埃利斯岛Āī lì sī Dǎo 埃利斯島ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo 矮脚白花蛇利草ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo 矮腳白花蛇利草Àì mò lì wéi ěr 愛莫利維爾Àì mò lì wéi ěr 爱莫利维尔Ān lì 安利Ān nà bō lì sī 安納波利斯Ān nà bō lì sī 安纳波利斯Ān nà tuō lì yà 安納托利亞Ān nà tuō lì yà 安纳托利亚Ān tǎ nà nà lì fó 安塔那那利佛Áng lì 昂利ào dà lì yà 澳大利亚ào dà lì yà 澳大利亞Àò dà lì yà Guó lì Dà xué 澳大利亚国立大学Àò dà lì yà Guó lì Dà xué 澳大利亞國立大學Àò dà lì yà Lián bāng 澳大利亚联邦Àò dà lì yà Lián bāng 澳大利亞聯邦Àò dà lì yà Shǒu dū Tè qū 澳大利亚首都特区Àò dà lì yà Shǒu dū Tè qū 澳大利亞首都特區Àò dà lì yà Zhōu 澳大利亚洲Àò dà lì yà Zhōu 澳大利亞洲ào dì lì 奥地利ào dì lì 奧地利Àò lì ān 奥利安Àò lì ān 奧利安Àò lì ào 奥利奥Àò lì ào 奧利奧Àò lì wéi yà 奥利维亚Àò lì wéi yà 奧利維亞Bā fá lì yà 巴伐利亚Bā fá lì yà 巴伐利亞Bā lā mǎ lì bō 巴拉馬利波Bā lā mǎ lì bō 巴拉马利波Bā lì 巴利Bā lì wén 巴利文Bā xī lì yà 巴西利亚Bā xī lì yà 巴西利亞Bā yē lì bā 巴耶利巴Bǎi lì tián 百利甜Bǎi lì Tián jiǔ 百利甜酒Bǎo jiā lì yà 保加利亚Bǎo jiā lì yà 保加利亞Bǎo lì Kē jì Yǒu xiàn Gōng sī 保利科技有限公司Bào bó · Mǎ lì 鮑勃馬利Bào bó · Mǎ lì 鲍勃马利bào lì 暴利bào lì shuì 暴利稅bào lì shuì 暴利税Bèi lì kǎ dēng 貝利卡登Bèi lì kǎ dēng 贝利卡登běn huán lì dìng 苯环利定běn huán lì dìng 苯環利定běn lì 本利Bǐ fó lì Shān 比佛利山Bǐ lè tuó lì yà 比勒陀利亚Bǐ lè tuó lì yà 比勒陀利亞bǐ lì 俾利Bǐ lì 比利Bǐ lì niú sī 比利牛斯Bǐ lì niú sī shān 比利牛斯山Bǐ lì shí 比利时bǐ lì shí 比利時bián lì 便利biàn lì 便利biàn lì diàn 便利店biàn lì shāng diàn 便利商店biàn lì tiē 便利貼biàn lì tiē 便利贴biàn lì xìng 便利性biàn mín lì mín 便民利民Bīn lì 宾利Bīn lì 賓利Bō lì ní xī yà 波利尼西亚Bō lì ní xī yà 波利尼西亞bō lì ní xī yà 玻利尼西亚bō lì ní xī yà 玻利尼西亞bō lì wéi yà 玻利維亞bō lì wéi yà 玻利维亚Bó dé lì Tú shū guǎn 博德利图书馆Bó dé lì Tú shū guǎn 博德利圖書館Bó dì qiè lì 柏蒂切利Bó kè lì 伯克利Bó lǐ kè lì 伯里克利Bó lì 勃利bó lì 薄利bó lì duō xiāo 薄利多銷bó lì duō xiāo 薄利多销Bó lì héng 伯利恆Bó lì héng 伯利恒Bó lì xiàn 勃利县Bó lì xiàn 勃利縣Bó lì zī 伯利兹Bó lì zī 伯利茲bù dàng dé lì 不当得利bù dàng dé lì 不當得利bù jí lì 不吉利bù lì 不利Bù yí nuò sī Àì lì sī 布宜諾斯艾利斯Bù yí nuò sī Àì lì sī 布宜诺斯艾利斯bù zhī lì hài 不知利害cái lì 財利cái lì 财利chāo é lì rùn 超額利潤chāo é lì rùn 超额利润chéng bài lì dùn 成敗利鈍chéng bài lì dùn 成败利钝chéng xiāo lì chā 承銷利差chéng xiāo lì chā 承销利差chuàng lì 创利chuàng lì 創利chún lì 純利chún lì 纯利chún lì yì 純利益chún lì yì 纯利益Cí lì 慈利Cí lì xiàn 慈利县Cí lì xiàn 慈利縣Cí xīn wǎ lì 茨欣瓦利Dá dé lì 达德利Dá dé lì 達德利dà jí dà lì 大吉大利Dà Jiā nà lì Dǎo 大加那利岛Dà Jiā nà lì Dǎo 大加那利島Dà lì lā 大利拉Dà wèi · Mǐ lì bān dé 大卫米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān dé 大衛米利班德Dài lì sī 代利斯dàn bó míng lì 淡泊名利dī lì 低利dī lì dài kuǎn 低利貸款dī lì dài kuǎn 低利贷款Dí sī léi lì 迪斯雷利Dì bì lì sī 第比利斯dì lì 地利dì lì rén hé 地利人和Dù wǎ lì āi 杜瓦利埃Duō lì 多利È lì chuí yà 厄利垂亚È lì chuí yà 厄利垂亞ér tóng quán lì gōng yuē 儿童权利公约ér tóng quán lì gōng yuē 兒童權利公約fā xíng hóng lì gǔ 发行红利股fā xíng hóng lì gǔ 發行紅利股Fǎ lā lì 法拉利Fǎ lì sài rén 法利賽人Fǎ lì sài rén 法利赛人Fǎ shǔ Bō lì ní xī yà 法属波利尼西亚Fǎ shǔ Bō lì ní xī yà 法屬波利尼西亞fǎn lì 返利Fēi lì pǔ 飛利浦Fēi lì pǔ 飞利浦Fēi lì shì 非利士Fēi lì shì zú 非利士族fēi yíng lì 非營利fēi yíng lì 非盈利fēi yíng lì 非营利fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的組織fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的组织fēi yíng lì zǔ zhī 非營利組織fēi yíng lì zǔ zhī 非盈利組織fēi yíng lì zǔ zhī 非盈利组织fēi yíng lì zǔ zhī 非营利组织fēi yíng lì zǔ zhī 非贏利組織fēi yíng lì zǔ zhī 非赢利组织Féi lì mén shū 腓利門書Féi lì mén shū 腓利门书Fèi lì kè sī 費利克斯Fèi lì kè sī 费利克斯fēng lì 鋒利fēng lì 锋利Fó shè lì 佛舍利fú lì 浮利fú lì 福利fú lì áng 氟利昂fú lì pǐn 福利品fú lì shì yè 福利事业fú lì shì yè 福利事業fú lì yuàn 福利院fú lì zhèng cè 福利政策fù lì 复利fù lì 複利gān cuì lì luo 乾脆利落gān cuì lì luo 干脆利落gān cuì lì suo 乾脆利索gān cuì lì suo 干脆利索gān jìng lì luo 乾淨利落gān jìng lì luo 干净利落gāo lì 高利gāo lì dài 高利貸gāo lì dài 高利贷Gē lì yà 哥利亚Gē lì yà 哥利亞Gē lì yà 歌利亚Gē lì yà 歌利亞Gé lǐ gāo lì 格里高利Gé liè gāo lì lì 格列高利历Gé liè gāo lì lì 格列高利曆gōng lì 功利gōng lì zhǔ yì 功利主义gōng lì zhǔ yì 功利主義gōng mín quán lì 公民权利gōng mín quán lì 公民權利gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē 公民权利和政治权利国际公约gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē 公民權利和政治權利國際公約gōng míng lì lù 功名利祿gōng míng lì lù 功名利禄gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 工欲善其事,必先利其器gòng tóng lì yì 共同利益guó fáng lì yì 国防利益guó fáng lì yì 國防利益Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克貝利芬歷險記Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克贝利芬历险记Hā lì 哈利Hā lì · Bō tè 哈利波特Hā lì bó dùn 哈利伯頓Hā lì bó dùn 哈利伯顿Hā lì dí yà 哈利迪亚Hā lì dí yà 哈利迪亞Hā lì fǎ kè sī 哈利法克斯hā lì lù yà 哈利路亚hā lì lù yà 哈利路亞Hǎi bó lì 海伯利Hè lā kè lì tè 赫拉克利特Hēng lì 亨利Hēng lì · Hā dé xùn 亨利哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn 亨利哈德遜Hēng lì Wǔ shì 亨利五世hóng lì 紅利hóng lì 红利hóng lì gǔ piào 紅利股票hóng lì gǔ piào 红利股票hù lì 互利huò bào lì zhě 獲暴利者huò bào lì zhě 获暴利者huò lì 獲利huò lì 获利jī běn lì lǜ 基本利率Jī jiā lì 基加利Jí bǎi lì 吉百利jí gōng jìn lì 急功近利Jí jiā lì 吉佳利Jí lì 吉利Jí lì qū 吉利区Jí lì qū 吉利區jì dé lì yì 既得利益Jiā lì fú ní yà 加利福尼亚Jiā lì fú ní yà 加利福尼亞Jiā lì fú ní yà Dà xué 加利福尼亚大学Jiā lì fú ní yà Dà xué 加利福尼亞大學Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào 加利福尼亚大学洛杉矶分校Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào 加利福尼亞大學洛杉磯分校Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuàn 加利福尼亚理工学院Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuàn 加利福尼亞理工學院Jiā lì fú ní yà zhōu 加利福尼亚州Jiā lì fú ní yà zhōu 加利福尼亞州Jiā lì lèi yà 加利肋亚Jiā lì lèi yà 加利肋亞Jiā lì lì 加利利Jiā lì lüè 伽利略Jiā lì lüè Jiā lì léi 伽利略伽利雷Jiā lì lüè tàn cè qì 伽利略探测器Jiā lì lüè tàn cè qì 伽利略探測器Jiā lì xī yà 加利西亚Jiā lì xī yà 加利西亞Jiā nà lì Qún dǎo 加那利群岛Jiā nà lì Qún dǎo 加那利群島jiān lì 尖利Jiān lì 监利Jiān lì 監利Jiān lì xiàn 监利县Jiān lì xiàn 監利縣jiàn lì sī yì 見利思義jiàn lì sī yì 见利思义jiàn lì wàng yì 見利忘義jiàn lì wàng yì 见利忘义jiàng dī lì lǜ 降低利率jié lì róng yuán 傑利蠑螈jié lì róng yuán 杰利蝾螈jīn bó lì yán 金伯利岩jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē 經濟社會及文化權利國際公約jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē 经济社会及文化权利国际公约jìng lì 净利jìng lì 淨利jìng lì rùn 净利润jìng lì rùn 淨利潤Kǎ lì duō ní yà 卡利多尼亚Kǎ lì duō ní yà 卡利多尼亞Kǎ lì kǎ tè 卡利卡特kǎ lì kē 卡利科Kǎ lì yà lǐ 卡利亚里Kǎ lì yà lǐ 卡利亞里Kǎ luó lì nà 卡罗利纳Kǎ luó lì nà 卡羅利納Kǎ sī dì lì yà 卡斯蒂利亚Kǎ sī dì lì yà 卡斯蒂利亞Kǎ sī dì lì yà · Lái áng 卡斯蒂利亚莱昂Kǎ sī dì lì yà · Lái áng 卡斯蒂利亞萊昂Kǎ sī tè lì wēng 卡斯特利翁Kǎi lì 凯利Kǎi lì 凱利Kē lì ào lán nà sī 科利奥兰纳斯Kē lì ào lán nà sī 科利奧蘭納斯Kè lì fū lán 克利夫兰Kè lì fū lán 克利夫蘭Kè lì sī duǒ fū 克利斯朵夫Kěn lì 垦利Kěn lì 墾利Kěn lì xiàn 垦利县Kěn lì xiàn 墾利縣lì bì 利弊lì bīn nà 利宾纳lì bīn nà 利賓納lì dāo 利刀lì dé 利得lì dé shuì 利得稅lì dé shuì 利得税lì duō kǎ yīn 利多卡因lì guó lì mín 利国利民lì guó lì mín 利國利民lì hài 利害lì hài chōng tū 利害冲突lì hài chōng tū 利害衝突lì hài guān xi 利害关系lì hài guān xi 利害關係lì hài guān xi fāng 利害关系方lì hài guān xi fāng 利害關係方lì hài guān xi rén 利害关系人lì hài guān xi rén 利害關係人lì hài yōu guān 利害攸关lì hài yōu guān 利害攸關lì hai 利害lì hǎo 利好lì jī 利基lì jǐ 利己lì jǐ zhǔ yì 利己主义lì jǐ zhǔ yì 利己主義lì jiàn 利剑lì jiàn 利劍lì kǒu jiǔ 利口酒lì lè bāo 利乐包lì lè bāo 利樂包lì lìng zhì hūn 利令智昏lì lǜ 利率lì lù 利祿lì lù 利禄lì lù xūn xīn 利祿薰心lì lù xūn xīn 利禄薰心lì luo 利落lì mián níng 利眠宁lì mián níng 利眠寧lì niào 利尿lì niào jì 利尿剂lì niào jì 利尿劑lì qì 利器lì qián 利錢lì qián 利钱lì quán 利权lì quán 利權lì rèn 利刃lì rùn 利润lì rùn 利潤lì rùn 利闰lì rùn lǜ 利润率lì rùn lǜ 利潤率lì shí màn bìng 利什曼病lì shì 利事lì shì 利市lì shì 利是lì shǒu 利手lì shuài 利率lì suo 利索lì tā 利他lì tā xíng wéi 利他行为lì tā xíng wéi 利他行為lì tā zhǔ yì 利他主义lì tā zhǔ yì 利他主義lì xī 利息lì xi lǜ 利息率lì yì 利益lì yì jí tuán 利益集团lì yì jí tuán 利益集團lì yì shū sòng 利益輸送lì yì shū sòng 利益输送lì yòng 利用lì yòng rén gōng chuī qì 利用人工吹气lì yòng rén gōng chuī qì 利用人工吹氣lì yòu 利誘lì yòu 利诱lì yú 利于lì yú 利於lì yù 利慾lì yù 利欲lì yù xīn 利慾心lì yù xīn 利欲心lì yù xūn xīn 利慾薰心lì yù xūn xīn 利欲熏心lì zhǎo 利爪lián běn dài lì 连本带利lián běn dài lì 連本帶利líng lì 灵利líng lì 靈利liú lì 流利liú nián bù lì 流年不利lóng lì 龍利lóng lì 龙利lóng lì yè 龍利葉lóng lì yè 龙利叶Luó lì 罗利Luó lì 羅利Mǎ lì 馬利Mǎ lì 马利Mǎ lì jī 馬利基Mǎ lì jī 马利基mǎ lì jīn 馬利筋mǎ lì jīn 马利筋Mǎ lì yà 玛利亚Mǎ lì yà 瑪利亞Mǎ lì yà 馬利亞Mǎ lì yà 马利亚Mǎ lì yà nà hǎi gōu 馬利亞納海溝Mǎ lì yà nà hǎi gōu 马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Qún dǎo 馬利亞納群島Mǎ lì yà nà Qún dǎo 马利亚纳群岛máo lì 毛利Máo lì rén 毛利人Máo lì tǎ ní yà 茅利塔尼亚Máo lì tǎ ní yà 茅利塔尼亞Měi lì jiān 美利坚Měi lì jiān 美利堅Měi lì jiān Hé zhòng guó 美利坚合众国Měi lì jiān Hé zhòng guó 美利堅合眾國měi lì nú yáng 美利奴羊Méng bǐ lì āi 蒙彼利埃Méng gē mǎ lì 蒙哥馬利Méng gē mǎ lì 蒙哥马利Méng tè lì ěr 蒙特利尔Méng tè lì ěr 蒙特利爾Mǐ lì bān dé 米利班德míng jiāng lì suǒ 名缰利锁míng jiāng lì suǒ 名韁利鎖míng lì 名利Míng lì chǎng 名利场Míng lì chǎng 名利場míng lì shuāng shōu 名利双收míng lì shuāng shōu 名利雙收Míng ní ā bō lì sī 明尼阿波利斯Mó gēn Shì dān lì 摩根士丹利Mò lì sēn 莫利森Mò qiū lì 墨丘利móu lì 牟利móu lì 謀利móu lì 谋利móu qǔ bào lì 牟取暴利Nài jí lì yà 奈及利亚Nài jí lì yà 奈及利亞Nán ào dà lì yà zhōu 南澳大利亚州Nán ào dà lì yà zhōu 南澳大利亞州Ní rì lì yà 尼日利亚Ní rì lì yà 尼日利亞Pà lì jī ěr 帕利基尔Pà lì jī ěr 帕利基爾pāo bǔ tào lì 抛补套利pāo bǔ tào lì 拋補套利Péi lǐ kè lì sī 培里克利斯píng děng hù lì 平等互利Píng lì 平利Píng lì Xiàn 平利县Píng lì Xiàn 平利縣Pǔ lì cè jiǎng 普利策奖Pǔ lì cè jiǎng 普利策獎Pǔ lì máo sī 普利茅斯pǔ lì sī tōng 普利司通Pǔ lì tuō lǐ yà 普利托里亚Pǔ lì tuō lǐ yà 普利托里亞pǔ luó liè tǎ lì yà 普罗列塔利亚pǔ luó liè tǎ lì yà 普羅列塔利亞Qì chē Xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī 汽車夏利股份有限公司Qì chē Xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī 汽车夏利股份有限公司Qiē ěr nuò bèi lì 切尔诺贝利Qiē ěr nuò bèi lì 切爾諾貝利qǔ dé shèng lì 取得勝利qǔ dé shèng lì 取得胜利quán héng lì bì 权衡利弊quán héng lì bì 權衡利弊quán lì 权利quán lì 權利quán lì fǎ àn 权利法案quán lì fǎ àn 權利法案quán lì shēng míng 权利声明quán lì shēng míng 權利聲明quán lì yāo qiú 权利要求quán lì yāo qiú 權利要求rén mín jī běn quán lì 人民基本权利rén mín jī běn quán lì 人民基本權利rén mín lì yì 人民利益rén yán lì bó 仁言利博ruì lì 銳利ruì lì 锐利Ruì lì zhǔn zé 瑞利准则Ruì lì zhǔn zé 瑞利準則Sā jiā lì yà 撒迦利亚Sā jiā lì yà 撒迦利亞Sā jiā lì yà shū 撒迦利亚书Sā jiā lì yà shū 撒迦利亞書Sà kǎ shí wéi lì 萨卡什维利Sà kǎ shí wéi lì 薩卡什維利Sāi wéi lì yà 塞維利亞Sāi wéi lì yà 塞维利亚Sài lā lì áng 塞拉利昂Sān dé lì 三得利shā lì dù àn 沙利度胺shāo lì shì 烧利市shāo lì shì 燒利市shè huì gōng gòng lì yì 社会公共利益shè huì gōng gòng lì yì 社會公共利益shè lì 舍利shè lì tǎ 舍利塔shè lì zi 舍利子shè lì zi tǎ 舍利子塔shèng lì 勝利shèng lì 胜利shèng lì zài wàng 勝利在望shèng lì zài wàng 胜利在望shèng lì zhě 勝利者shèng lì zhě 胜利者Shèng Mǎ lì nuò 圣马利诺Shèng Mǎ lì nuò 聖馬利諾Shèng mǔ Mǎ lì yà 圣母玛利亚Shèng mǔ Mǎ lì yà 聖母瑪利亞shī dì lì ěr 施蒂利尔shī dì lì ěr 施蒂利爾shī dì lì ěr zhōu 施蒂利尔州shī dì lì ěr zhōu 施蒂利爾州shī lì 失利shí lì 实利shí lì 實利shí lì zhǔ yì 实利主义shí lì zhǔ yì 實利主義Shì dān lì 士丹利shì lì 势利shì lì 勢利shì lì yǎn 势利眼shì lì yǎn 勢利眼shuǎng lì 爽利shuǐ lì 水利shuǐ lì gōng chéng 水利工程shuǐ lì jiā 水利家shùn lì 順利shùn lì 顺利sī lì 私利Sī pǔ lā tè lì Qún dǎo 斯普拉特利群岛Sī pǔ lā tè lì Qún dǎo 斯普拉特利群島Sī pǔ lì tè 斯普利特Sī tǎn lì 斯坦利Sū bì lì ěr Hú 苏必利尔湖Sū bì lì ěr Hú 蘇必利爾湖Sū lì nán 苏利南Sū lì nán 蘇利南sǔn rén bù lì jǐ 损人不利己sǔn rén bù lì jǐ 損人不利己sǔn rén lì jǐ 损人利己sǔn rén lì jǐ 損人利己Suǒ mǎ lì 索馬利Suǒ mǎ lì 索马利Suǒ mǎ lì yà 索馬利亞Suǒ mǎ lì yà 索马利亚Tǎ lì bān 塔利班Tǎ nà nà lì fó 塔那那利佛tān bó hòu měi gǔ yíng lì 摊薄后每股盈利tān bó hòu měi gǔ yíng lì 攤薄後每股盈利tào lì 套利tào lì zhě 套利者Tè lì 特利tiān shí dì lì rén hé 天时地利人和tiān shí dì lì rén hé 天時地利人和tóng méng qí lì 同蒙其利tǔ dì lì yòng guī huà 土地利用規劃tǔ dì lì yòng guī huà 土地利用规划Tuō lǐ chāi lì 托里拆利Tuō lì dǎng 托利党Tuō lì dǎng 托利黨Wǎ lì 瓦利Wǎ lì sī hé Fù tú nà 瓦利斯和富图纳Wǎ lì sī hé Fù tú nà 瓦利斯和富圖納wēi bī lì yòu 威逼利誘wēi bī lì yòu 威逼利诱Wēi lì 威利Wēi lì sī 威利斯Wéi duō lì yà 維多利亞Wéi duō lì yà 维多利亚Wéi duō lì yà Dǎo 維多利亞島Wéi duō lì yà Dǎo 维多利亚岛Wéi duō lì yà Gǎng 維多利亞港Wéi duō lì yà Gǎng 维多利亚港Wéi duō lì yà Gōng yuán 維多利亞公園Wéi duō lì yà Gōng yuán 维多利亚公园Wéi duō lì yà Hú 維多利亞湖Wéi duō lì yà Hú 维多利亚湖Wéi duō lì yà Nǚ wáng 維多利亞女王Wéi duō lì yà Nǚ wáng 维多利亚女王Wéi duō lì yà pù bù 維多利亞瀑布Wéi duō lì yà pù bù 维多利亚瀑布Wéi duō lì yà zhōu 維多利亞州Wéi duō lì yà zhōu 维多利亚州Wéi lì 韋利Wéi lì 韦利wéi lì fù míng 违利赴名wéi lì fù míng 違利赴名wéi lì shì tú 唯利是图wéi lì shì tú 唯利是圖wéi lì shì tú 惟利是图wéi lì shì tú 惟利是圖Wén shū shī lì Pú sà 文殊师利菩萨Wén shū shī lì Pú sà 文殊師利菩薩wú lì 无利wú lì 無利wú wǎng bù lì 无往不利wú wǎng bù lì 無往不利Xī Àò dà lì yà 西澳大利亚Xī Àò dà lì yà 西澳大利亞Xī ào dà lì yà zhōu 西澳大利亚州Xī ào dà lì yà zhōu 西澳大利亞州Xī bó lì yà 西伯利亚Xī bó lì yà 西伯利亞Xī bó lì yà yín ōu 西伯利亚银鸥Xī bó lì yà yín ōu 西伯利亞銀鷗xī lì 犀利Xià lì 夏利Xià luò tè Ā mǎ lì yà 夏洛特阿馬利亞Xià luò tè Ā mǎ lì yà 夏洛特阿马利亚Xīn xī bó lì yà 新西伯利亚Xīn xī bó lì yà 新西伯利亞Xīn xī bó lì yà shì 新西伯利亚市Xīn xī bó lì yà shì 新西伯利亞市xīng lì chú bì 兴利除弊xīng lì chú bì 興利除弊xiōng yá lì 匈牙利Xiōng yá lì yǔ 匈牙利語Xiōng yá lì yǔ 匈牙利语xiū shuǐ lì 修水利Xù lì yà 叙利亚Xù lì yà 敘利亞Xù lì yà wén 叙利亚文Xù lì yà wén 敘利亞文xuě lì jiǔ 雪利酒Yǎ lì ān 雅利安Yà bǐ lì ní 亚比利尼Yà bǐ lì ní 亞比利尼Yà lì ān nà 亚利安娜Yà lì ān nà 亞利安娜Yà lì sāng nà 亚利桑那Yà lì sāng nà 亞利桑那Yà lì sāng nà zhōu 亚利桑纳州Yà lì sāng nà zhōu 亚利桑那州Yà lì sāng nà zhōu 亞利桑納州Yà lì sāng nà zhōu 亞利桑那州Yà měi lì jiā 亚美利加Yà měi lì jiā 亞美利加Yà měi lì jiā Zhōu 亚美利加洲Yà měi lì jiā Zhōu 亞美利加洲Yáng Jiàn lì 杨建利Yáng Jiàn lì 楊建利Yē lì gē 耶利哥Yē lì mǐ 耶利米Yē lì mǐ āi gē 耶利米哀歌Yē lì mǐ shū 耶利米书Yē lì mǐ shū 耶利米書Yè lì qīn 叶利钦Yè lì qīn 葉利欽yī běn wàn lì 一本万利yī běn wàn lì 一本萬利Yī bǐ lì yà 伊比利亚Yī bǐ lì yà 伊比利亞Yī bǐ lì yà Bàn dǎo 伊比利亚半岛Yī bǐ lì yà Bàn dǎo 伊比利亞半島Yī lì āi sī kù 伊利埃斯库Yī lì āi sī kù 伊利埃斯庫Yī lì gé ruì 伊利格瑞Yī lì Hú 伊利湖Yī lì nuò 伊利諾Yī lì nuò 伊利诺Yī lì nuò yī 伊利諾伊Yī lì nuò yī 伊利诺伊Yī lì nuò yī zhōu 伊利諾伊州Yī lì nuò yī zhōu 伊利诺伊州Yī lì nuò zhōu 伊利諾州Yī lì nuò zhōu 伊利诺州Yī lì yà tè 伊利亚特Yī lì yà tè 伊利亞特Yǐ lì yà 以利亚Yǐ lì yà 以利亞Yǐ lì yà jìng 以利亚敬Yǐ lì yà jìng 以利亞敬Yǐ lì yà sǎ 以利亚撒Yǐ lì yà sǎ 以利亞撒yǐ lì yú 以利于yǐ lì yú 以利於yǐ mǎ nèi lì 以馬內利yǐ mǎ nèi lì 以马内利yì dà lì 义大利Yì dà lì 意大利yì dà lì 義大利Yì dà lì miàn 意大利面Yì dà lì miàn 意大利麵Yì dà lì qīng guā 意大利青瓜Yì dà lì rén 意大利人Yì dà lì yǔ 意大利語Yì dà lì yǔ 意大利语Yì dà lì zhí miàn 意大利直面Yì dà lì zhí miàn 意大利直麵yīn lì chéng biàn 因利乘便yīn shì lì dǎo 因势利导yīn shì lì dǎo 因勢利導Yìn dì ān nà bō lì sī 印第安納波利斯Yìn dì ān nà bō lì sī 印第安纳波利斯Yīng jí lì 英吉利Yīng jí lì Hǎi xiá 英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiá 英吉利海峽yíng lì 營利yíng lì 盈利yíng lì 营利yíng lì 贏利yíng lì 赢利yóu jiā lì 尤加利yóu jiā lì 油加利Yóu lì xī sī 尤利西斯Yóu lì yà · Jì mò shēn kē 尤利娅季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē 尤利婭季莫申科yǒu bǎi hài ér wú yī lì 有百害而无一利yǒu bǎi hài ér wú yī lì 有百害而無一利yǒu bǎi lì ér wú yī bì 有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī bì 有百利而無一弊yǒu bǎi lì ér wú yī hài 有百利而无一害yǒu bǎi lì ér wú yī hài 有百利而無一害yǒu hài wú lì 有害无利yǒu hài wú lì 有害無利yǒu lì 有利yǒu lì kě tú 有利可图yǒu lì kě tú 有利可圖yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì 鷸蚌相爭,漁翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì 鹬蚌相争,渔翁得利Yù duō lì huáng hòu 域多利皇后yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 欲善其事,必先利其器yuè lì 月利Zā jiā lì yà 匝加利亚Zā jiā lì yà 匝加利亞zài lì yòng 再利用zhàn lì pǐn 战利品zhàn lì pǐn 戰利品zhēng míng duó lì 争名夺利zhēng míng duó lì 爭名奪利zhēng quán duó lì 争权夺利zhēng quán duó lì 爭權奪利zhí lì 殖利zhǐ shù tào lì 指数套利zhǐ shù tào lì 指數套利zhì lì 智利zhòng lì 重利zhòng lì qīng yì 重利輕義zhòng lì qīng yì 重利轻义zhòng yì qīng lì 重义轻利zhòng yì qīng lì 重義輕利Zhū lì ān 朱利安Zhū lì yà 朱利娅Zhū lì yà 朱利婭Zhū lì yà ní 朱利亚尼Zhū lì yà ní 朱利亞尼zhuān lì 专利zhuān lì 專利zhuān lì fǎ 专利法zhuān lì fǎ 專利法zhuān lì jú 专利局zhuān lì jú 專利局zhuān lì quán 专利权zhuān lì quán 專利權zhuān lì yào pǐn 专利药品zhuān lì yào pǐn 專利藥品zì shēn lì yì 自身利益zì sī zì lì 自私自利Zú lì 足利Zú lì · Yì mǎn 足利义满Zú lì · Yì mǎn 足利義滿Zú lì Yì zhèng 足利义政Zú lì Yì zhèng 足利義政Zú lì Yì zhí 足利义稙Zú lì Yì zhí 足利義稙zuì jiā lì yì 最佳利益zuǒ yòu gòng lì 左右共利zuò shōu yú lì 坐收渔利zuò shōu yú lì 坐收漁利

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+529B, tổng 2 nét, bộ lì 力 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

sức lực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trong vật lí học, hiệu năng làm thay đổi trạng thái vận động của vật thể gọi là “lực”, đơn vị quốc tế của “lực” là Newton. ◎Như: “li tâm lực” 離心力 lực tác động theo chiều từ trung tâm ra ngoài, “địa tâm dẫn lực” 地心引力 sức hút của trung tâm trái đất.
2. (Danh) Sức của vật thể. ◎Như: “tí lực” 臂力 sức của cánh tay, “thể lực” 體力 sức của cơ thể.
3. (Danh) Chỉ chung tác dụng hoặc hiệu năng của sự vật. ◎Như: “hỏa lực” 火力, “phong lực” 風力, “thủy lực” 水力.
4. (Danh) Tài năng, khả năng. ◎Như: “trí lực” 智力 tài trí, “thật lực” 實力 khả năng sức mạnh có thật, “lí giải lực” 理解力 khả năng giải thích, phân giải, “lượng lực nhi vi” 量力而為 liệu theo khả năng mà làm.
5. (Danh) Quyền thế. ◎Như: “quyền lực” 權力.
6. (Danh) Người làm đầy tớ cho người khác.
7. (Danh) Họ “Lực”.
8. (Phó) Hết sức, hết mình. ◎Như: “lực cầu tiết kiệm” 力求節儉 hết sức tiết kiệm, “lực tranh thượng du” 力爭上游 hết mình cầu tiến, cố gắng vươn lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (lí) Lực: 力的比例 Tỉ lệ lực; 離心力 Lực li tâm;
② Sức, lực, khả năng đạt tới: 人力 Sức người, nhân lực; 物力 Sức của, vật lực; 理解力 Sức hiểu biết; 說服力 Sức thuyết phục; 目力 Khả năng nhìn thấy của mắt, sức nhìn; 筆力 Bút lực; 權力 Quyền lực;
③ (Sức) lực, khỏe, có sức mạnh: 大力士 Đại lực sĩ; 眞有力 Rất khỏe!; 用力推車 Ra sức đẩy xe; 力田 Người làm ruộng (có sức mạnh);
④ Cố gắng, tận lực, ra sức: 力爭上游 Cố gắng vươn lên hàng đầu; 維護甚力 Tận lực bảo vệ;
⑤ (văn) Làm đầy tớ cho người khác;
⑥ [Lì] (Họ) Lực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức mạnh — Lấy sức người ra mà làm việc — Cái sức để làm nên việc. Td: Hiệu lực — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) power
(2) force
(3) strength
(4) ability
(5) strenuously

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ā shā lì 阿沙力ā shā lì 阿莎力Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòu 巴勒斯坦民族权力机构Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòu 巴勒斯坦民族權力機構Bā lì 巴力bā lì mén 巴力門bā lì mén 巴力门bàn láo dòng lì 半劳动力bàn láo dòng lì 半勞動力bǎo lì lóng 保力龍bǎo lì lóng 保力龙bào lì 暴力bào lì fǎ 暴力法bào lì fàn zuì 暴力犯罪bào zhà lì 爆炸力Bèi nǔ lì 貝努力Bèi nǔ lì 贝努力bǐ lì 笔力bǐ lì 筆力bǐ wàn lì 比腕力bǐ wēi lì 比威力biàn bié lì 辨別力biàn bié lì 辨别力biǎo miàn zhāng lì 表面张力biǎo miàn zhāng lì 表面張力biǎo xiàn lì 表现力biǎo xiàn lì 表現力bīng lì 兵力bō dòng lì xué 波动力学bō dòng lì xué 波動力學bù fèi chuī huī zhī lì 不費吹灰之力bù fèi chuī huī zhī lì 不费吹灰之力bù gěi lì 不給力bù gěi lì 不给力bù kě kàng lì 不可抗力bù lì 不力bù yí yú lì 不遗余力bù yí yú lì 不遺餘力bù zì liàng lì 不自量力cái lì 財力cái lì 财力cāng bái wú lì 苍白无力cāng bái wú lì 蒼白無力chāo néng lì 超能力chéng shòu lì 承受力chéng zài lì 承載力chéng zài lì 承载力chī lì 吃力chī lì bù tǎo hǎo 吃力不討好chī lì bù tǎo hǎo 吃力不讨好chī nǎi de lì qi 吃奶的力气chī nǎi de lì qi 吃奶的力氣chī nǎi de qì lì 吃奶的气力chī nǎi de qì lì 吃奶的氣力chī nǎi zhī lì 吃奶之力chì lì 斥力chōng jī lì 冲击力chōng jī lì 衝擊力chōng lì 冲力chōng lì 衝力chóng fù shǐ lì shāng hài 重复使力伤害chóng fù shǐ lì shāng hài 重複使力傷害chū lì 出力chǔ lǐ néng lì 处理能力chǔ lǐ néng lì 處理能力chù lì 畜力chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng 创伤后心理压力紧张综合症chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng 創傷後心理壓力緊張綜合症chuāng shāng hòu yā lì 创伤后压力chuāng shāng hòu yā lì 創傷後壓力chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn 创伤后压力紊乱chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn 創傷後壓力紊亂chuàng zào lì 创造力chuàng zào lì 創造力chuàng zuò lì 创作力chuàng zuò lì 創作力chuī huī zhī lì 吹灰之力chuō lì 戳力cí lì 磁力cí lì suǒ 磁力鎖cí lì suǒ 磁力锁cí lì xiàn 磁力線cí lì xiàn 磁力线dǎ jī jūn shì lì liang 打击军事力量dǎ jī jūn shì lì liang 打擊軍事力量dà lì 大力dà lì fā zhǎn 大力发展dà lì fā zhǎn 大力發展dà lì qián 大力鉗dà lì qián 大力钳dà lì shén 大力神dà lì shì 大力士Dà lì Shuǐ shǒu 大力水手dà qì yā lì 大气压力dà qì yā lì 大氣壓力Dà xué Xué kē Néng lì Cè yàn 大学学科能力测验Dà xué Xué kē Néng lì Cè yàn 大學學科能力測驗dān lì 殚力dān lì 殫力dǎn lì 胆力dǎn lì 膽力dé lì 得力dǐ kàng lì 抵抗力dì lì 地力Dì lì 帝力dì xīn xī lì 地心吸力dì xīn yǐn lì 地心引力diàn cí lì 电磁力diàn cí lì 電磁力diàn lì 电力diàn lì 電力diàn lì jī chē 电力机车diàn lì jī chē 電力機車dǐng lì 鼎力dǐng lì xiāng zhù 鼎力相助dòng chá lì 洞察力dòng lì 动力dòng lì 動力dòng lì fǎn yìng duī 动力反应堆dòng lì fǎn yìng duī 動力反應堆dòng lì xì tǒng 动力系统dòng lì xì tǒng 動力系統dòng lì xué 动力学dòng lì xué 動力學dú lì 毒力dú lì 独力dú lì 獨力dú xiě néng lì 讀寫能力dú xiě néng lì 读写能力Duō lì duō zī 多力多滋è shì lì 恶势力è shì lì 惡勢力ěr lì 耳力fā dòng lì 发动力fā dòng lì 發動力fá lì 乏力fǎ lì 法力fǎ lǜ yuē shù lì 法律約束力fǎ lǜ yuē shù lì 法律约束力fǎ xiàng lì 法向力fǎn chōng lì 反冲力fǎn chōng lì 反衝力Fàn dé Wǎ ěr sī lì 範德瓦耳斯力Fàn dé Wǎ ěr sī lì 范德瓦耳斯力fēi bào lì 非暴力fēi lì 菲力Fēi lì kè sī 菲力克斯fēi lì niú pái 菲力牛排féi lì 肥力Féi lì 腓力fèi lì 費力fèi lì 费力fèi lì bù tǎo hǎo 費力不討好fèi lì bù tǎo hǎo 费力不讨好fēn lì 分力fēn sàn zhù yì lì 分散注意力fèn lì 奋力fèn lì 奮力fēng lì 風力fēng lì 风力fēng lì fā diàn chǎng 風力發電廠fēng lì fā diàn chǎng 风力发电厂fēng lì shuǐ chē 風力水車fēng lì shuǐ chē 风力水车fú lì 浮力fú lì dìng lǜ 浮力定律fú lì tiáo zhěng bèi xīn 浮力調整背心fú lì tiáo zhěng bèi xīn 浮力调整背心fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì 浮力調整裝置fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì 浮力调整装置gǎn rǎn lì 感染力gǎn zhào lì 感召力gǎn zhī lì 感知力Gé lì 格力gěi lì 給力gěi lì 给力gōng jī lì 攻击力gōng jī lì 攻擊力gōng lì 功力gōng xìn lì 公信力gòng tóng nǔ lì 共同努力gòu mǎi lì 購買力gòu mǎi lì 购买力gǔ lì 骨力guān chá lì 觀察力guān chá lì 观察力Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huì 国家电力监管委员会Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huì 國家電力監管委員會guó lì 国力guó lì 國力háo bù fèi lì 毫不費力háo bù fèi lì 毫不费力hào lì 耗力hào shí hào lì 耗时耗力hào shí hào lì 耗時耗力hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng 好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng 好學近乎知,力行近乎仁,知恥近乎勇hào zhào lì 号召力hào zhào lì 號召力hé dòng lì 核动力hé dòng lì 核動力hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn 核动力航空母舰hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn 核動力航空母艦hé lì 合力hé wēi shè lì liang 核威慑力量hé wēi shè lì liang 核威懾力量hé wèi lì qì 和胃力气hé wèi lì qì 和胃力氣héng lì 恆力héng lì 恒力hòu zuò lì 后坐力hòu zuò lì 後坐力huí tiān wú lì 回天无力huí tiān wú lì 回天無力hùn hé dòng lì chē 混合动力车hùn hé dòng lì chē 混合動力車huó dòng néng lì 活动能力huó dòng néng lì 活動能力huó lì 活力huó lì sì shè 活力四射huǒ lì 火力huǒ lì fā diàn chǎng 火力发电厂huǒ lì fā diàn chǎng 火力發電廠Jí bǔ lì Gōng zuò shì 吉卜力工作室jí lì 极力jí lì 極力jì yì lì 記憶力jì yì lì 记忆力jiā dà lì dù 加大力度jiā dà nǔ lì 加大努力jiā tíng bào lì 家庭暴力jiā zú mǎ lì 加足馬力jiā zú mǎ lì 加足马力jiǎn lì 剪力jiǎn qiē lì 剪切力jiǎn yìng lì 剪应力jiǎn yìng lì 剪應力jiāo chā huǒ lì 交叉火力jiē lì 接力jiē lì bàng 接力棒jiē lì sài 接力賽jiē lì sài 接力赛jiē lì sài pǎo 接力賽跑jiē lì sài pǎo 接力赛跑jié jìn quán lì 竭尽全力jié jìn quán lì 竭盡全力jié lì 竭力jiě xiàng lì 解像力jīn pí lì jìn 筋疲力尽jīn pí lì jìn 筋疲力盡jìn lì 劲力jìn lì 勁力jìn lì 尽力jìn lì 盡力jìn lì ér wéi 尽力而为jìn lì ér wéi 盡力而為jìn xīn jié lì 尽心竭力jìn xīn jié lì 盡心竭力jìn xīn jìn lì 尽心尽力jìn xīn jìn lì 盡心盡力jīng diǎn dòng lì xì tǒng 經典動力系統jīng diǎn dòng lì xì tǒng 经典动力系统jīng jì lì liang 經濟力量jīng jì lì liang 经济力量Jīng jì Xié lì Kāi fā Jī gòu 經濟協力開發機構Jīng jì Xié lì Kāi fā Jī gòu 经济协力开发机构jīng lì 精力jīng lì chōng pèi 精力充沛jīng pí lì jié 精疲力竭jīng pí lì jìn 精疲力尽jīng pí lì jìn 精疲力盡jǐng lì 警力jìng lì píng héng 静力平衡jìng lì píng héng 靜力平衡jìng lì xué 静力学jìng lì xué 靜力學jìng zhēng lì 竞争力jìng zhēng lì 競爭力jiǔ lì 酒力jiǔ niú èr hǔ zhī lì 九牛二虎之力jū gōng jìn lì 鞠躬尽力jū gōng jìn lì 鞠躬盡力jù lǐ lì zhēng 据理力争jù lǐ lì zhēng 據理力爭juān āi zhī lì 涓埃之力jué lì 角力jūn lì 军力jūn lì 軍力jūn shì lì liang 军事力量jūn shì lì liang 軍事力量jūn shì shí lì 军事实力jūn shì shí lì 軍事實力kāi zú mǎ lì 开足马力kāi zú mǎ lì 開足馬力kàng yào néng lì 抗药能力kàng yào néng lì 抗藥能力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì 科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì 科學技術是第一生產力kè kǔ nǔ lì 刻苦努力kōng qì dòng lì 空气动力kōng qì dòng lì 空氣動力kōng qì dòng lì xué 空气动力学kōng qì dòng lì xué 空氣動力學kōng qì zǔ lì 空气阻力kōng qì zǔ lì 空氣阻力kǒng wǔ yǒu lì 孔武有力Kòu bǐ lì kè 寇比力克Kòu bǐ lì kè 寇比力剋kǔ lì 苦力lā lì 拉力lā lì sài 拉力賽lā lì sài 拉力赛làn yòng quán lì 滥用权力làn yòng quán lì 濫用權力láo dòng lì 劳动力láo dòng lì 勞動力láo dòng néng lì 劳动能力láo dòng néng lì 勞動能力láo lì 劳力láo lì 勞力Láo lì shì 劳力士Láo lì shì 勞力士láo xīn láo lì 劳心劳力láo xīn láo lì 勞心勞力lěng bào lì 冷暴力lí xīn lì 离心力lí xīn lì 離心力lǐ jiě lì 理解力lì bǎo 力保lì bì 力臂lì bō 力波lì bù cóng xīn 力不从心lì bù cóng xīn 力不從心lì bù shèng rèn 力不勝任lì bù shèng rèn 力不胜任lì chǎng 力场lì chǎng 力場lì chù 力畜lì chuán dì 力传递lì chuán dì 力傳遞lì cù 力促lì cuò 力挫lì dà wú bǐ 力大无比lì dà wú bǐ 力大無比lì dà wú qióng 力大无穷lì dà wú qióng 力大無窮lì dào 力道lì dù 力度lì gōng 力攻lì jiāo jiǔ 力娇酒lì jiāo jiǔ 力嬌酒lì jiè 力戒lì jìn shén wēi 力尽神危lì jìn shén wēi 力盡神危lì jǔ 力矩lì kè 力克lì liàng 力量lì liàng jūn héng 力量均衡lì liang 力量lì ǒu 力偶lì pái zhòng yì 力排众议lì pái zhòng yì 力排眾議lì qi 力气lì qi 力氣lì qián 力錢lì qián 力钱lì qiú 力求lì shì 力士lì suǒ bù jí 力所不及lì suǒ néng jí 力所能及lì tǐng 力挺lì tú 力图lì tú 力圖lì wǎn kuáng lán 力挽狂澜lì wǎn kuáng lán 力挽狂瀾lì xīn 力心lì xíng 力行lì xué 力学lì xué 力學lì xué bō 力学波lì xué bō 力學波lì xué chuán dì 力学传递lì xué chuán dì 力學傳遞lì yǒu wèi dài 力有未逮lì zhàn 力战lì zhàn 力戰lì zhēng 力争lì zhēng 力征lì zhēng 力爭lì zhēng shàng yóu 力争上游lì zhēng shàng yóu 力爭上游lì zhǔ 力主lì zú yǐ zuò 力足以做lì zǔ 力阻lì zuò 力作lián xù jiè zhì lì xué 连续介质力学lián xù jiè zhì lì xué 連續介質力學liàng lì 量力liàng lì ér wéi 量力而为liàng lì ér wéi 量力而為liàng lì ér xíng 量力而行liàng zǐ diàn dòng lì xué 量子电动力学liàng zǐ diàn dòng lì xué 量子電動力學liàng zǐ lì xué 量子力学liàng zǐ lì xué 量子力學liàng zǐ sè dòng lì xué 量子色动力学liàng zǐ sè dòng lì xué 量子色動力學lǐng dǎo néng lì 領導能力lǐng dǎo néng lì 领导能力lǐng wù lì 領悟力lǐng wù lì 领悟力liú biàn néng lì 流变能力liú biàn néng lì 流變能力liú tǐ dòng lì xué 流体动力学liú tǐ dòng lì xué 流體動力學liú tǐ lì xué 流体力学liú tǐ lì xué 流體力學lǚ lì 膂力lù lì tóng xīn 戮力同心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn 路遙知馬力,日久見人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn 路遥知马力,日久见人心mǎ lì 馬力mǎ lì 马力mài kǔ lì 卖苦力mài kǔ lì 賣苦力mài lì 卖力mài lì 賣力mài lì qi 卖力气mài lì qi 賣力氣mán lì 蛮力mán lì 蠻力méi yǒu shēng yù néng lì 沒有生育能力méi yǒu shēng yù néng lì 没有生育能力mèi lì 魅力mèi lì sì shè 魅力四射měng lì 猛力mián lì 綿力mián lì 绵力miǎn lì 勉力miǎn lì ér wéi 勉力而为miǎn lì ér wéi 勉力而為miǎn yì lì 免疫力mó cā lì 摩擦力mó lì 魔力Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí 莫力达瓦达斡尔族自治旗Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí 莫力達瓦達斡爾族自治旗mù lì 目力nài lì 耐力nài shòu lì 耐受力nǎo lì 脑力nǎo lì 腦力nǎo lì jī dàng fǎ 脑力激荡法nǎo lì jī dàng fǎ 腦力激盪法nǎo lì láo dòng 脑力劳动nǎo lì láo dòng 腦力勞動nèi yíng lì 內營力nèi yíng lì 内营力néng lì 能力nián fù lì 黏附力nián fù lì qiáng 年富力強nián fù lì qiáng 年富力强nián lǎo lì shuāi 年老力衰nián qīng lì zhuàng 年輕力壯nián qīng lì zhuàng 年轻力壮nián xìng lì 粘性力nián zhuó lì 黏着力nián zhuó lì 黏著力niàn lì 念力níng jù lì 凝聚力Niú dùn lì xué 牛頓力學Niú dùn lì xué 牛顿力学niǔ lì 扭力nǔ lì 努力nǔ lì yǐ fù 努力以赴Pài lì ào 派力奥Pài lì ào 派力奧pàn duàn lì 判断力pàn duàn lì 判斷力pǐ mǎ lì 匹馬力pǐ mǎ lì 匹马力pīn lì 拼力pò lì 魄力qí xīn hé lì 齊心合力qí xīn hé lì 齐心合力qí xīn xié lì 齊心協力qí xīn xié lì 齐心协力Qǐ lì mǎ zhā luó shān 乞力馬扎羅山Qǐ lì mǎ zhā luó shān 乞力马扎罗山qì lì 气力qì lì 氣力qiān yǐn lì 牵引力qiān yǐn lì 牽引力qián lì 潛力qián lì 潜力qián lì gǔ 潛力股qián lì gǔ 潜力股qián lì gǔ nán rén 潛力股男人qián lì gǔ nán rén 潜力股男人qiáng lì 強力qiáng lì 强力qiáng lì jiāo 強力膠qiáng lì jiāo 强力胶qiáng yǒu lì 強有力qiáng yǒu lì 强有力qiáng zuò yòng lì 強作用力qiáng zuò yòng lì 强作用力qiǎo kè lì 巧克力qiǎo kè lì cuì piàn 巧克力脆片qiē xiàng lì 切向力qīn hé lì 亲和力qīn hé lì 親和力qīn lì qīn wéi 亲力亲为qīn lì qīn wéi 親力親為qín lì 勤力Qiú lì sī · Kǎi sǎ 裘力斯恺撒Qiú lì sī · Kǎi sǎ 裘力斯愷撒qū dòng lì 驅動力qū dòng lì 驱动力qū lì 趋力qū lì 趨力qū lì 驅力qū lì 驱力quán fù jīng lì 全副精力quán lì 全力quán lì 权力quán lì 權力quán lì dòu zhēng 权力斗争quán lì dòu zhēng 權力鬥爭quán lì fēn zhēng 权力纷争quán lì fēn zhēng 權力紛爭quán lì jiāo jiē 权力交接quán lì jiāo jiē 權力交接quán lì yǐ fù 全力以赴rè lì 热力rè lì 熱力rè lì xué 热力学rè lì xué 熱力學rè lì xué wēn biāo 热力学温标rè lì xué wēn biāo 熱力學溫標rè lì xué wēn dù 热力学温度rè lì xué wēn dù 熱力學溫度rén gé mèi lì 人格魅力rén lì 人力rén lì chē 人力車rén lì chē 人力车rén lì chē fū 人力車夫rén lì chē fū 人力车夫rén lì zī yuán 人力資源rén lì zī yuán 人力资源rěn nài lì 忍耐力ruǎn shí lì 軟實力ruǎn shí lì 软实力ruò zuò yòng lì 弱作用力shā shāng lì 杀伤力shā shāng lì 殺傷力shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi 少壮不努力,老大徒伤悲shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi 少壯不努力,老大徒傷悲shēn qiáng lì zhuàng 身強力壯shēn qiáng lì zhuàng 身强力壮shēn tǐ lì xíng 身体力行shēn tǐ lì xíng 身體力行shēn zhèn jiàn lì bǎo 深圳健力宝shēn zhèn jiàn lì bǎo 深圳健力寶shén lì 神力shēng chǎn lì 生产力shēng chǎn lì 生產力shēng chǎn néng lì 生产能力shēng chǎn néng lì 生產能力shēng mìng lì 生命力shēng sī lì jié 声嘶力竭shēng sī lì jié 聲嘶力竭shēng wù lì xué 生物力学shēng wù lì xué 生物力學shēng yù néng lì 生育能力shēng zhí lì 生殖力shěng lì 省力Shèng mǎ lì nuò 圣马力诺Shèng mǎ lì nuò 聖馬力諾shèng rèn néng lì 勝任能力shèng rèn néng lì 胜任能力shí lì 实力shí lì 實力shí lì 識力shí lì 识力shí lì zhǔ yì 实力主义shí lì zhǔ yì 實力主義shì jūn lì dí 势均力敌shì jūn lì dí 勢均力敵shì lì 势力shì lì 勢力shì lì 視力shì lì 视力shì lì biǎo 視力表shì lì biǎo 视力表shì lì cè dìng fǎ 視力測定法shì lì cè dìng fǎ 视力测定法Shì lì jià 士力架shǒu wú fù jī zhī lì 手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lì 手無縛雞之力shòu lì chē 兽力车shòu lì chē 獸力車shuǐ lì 水力shuǐ lì fā diàn 水力发电shuǐ lì fā diàn 水力發電shuǐ lì fā diàn zhàn 水力发电站shuǐ lì fā diàn zhàn 水力發電站shuǐ lì gǔ fēng 水力鼓風shuǐ lì gǔ fēng 水力鼓风shuǐ lì xué 水力学shuǐ lì xué 水力學shuō fú lì 說服力shuō fú lì 说服力suàn lì 算力tán lì 弹力tán lì 彈力tāng lì shuǐ 汤力水tāng lì shuǐ 湯力水tǐ lì 体力tǐ lì 體力tǐ lì láo dòng 体力劳动tǐ lì láo dòng 體力勞動tiān tǐ lì xué 天体力学tiān tǐ lì xué 天體力學Tiě lì 鐵力Tiě lì 铁力tiě lì mù 鐵力木tiě lì mù 铁力木Tiě lì shì 鐵力市Tiě lì shì 铁力市tīng lì 听力tīng lì 聽力tīng lì lǐ jiě 听力理解tīng lì lǐ jiě 聽力理解tōng lì 通力tōng lì hé zuò 通力合作tóng chái yā lì 同侪压力tóng chái yā lì 同儕壓力tóng xīn xié lì 同心协力tóng xīn xié lì 同心協力tǔ lì gōng chéng 土力工程tuán jié jiù shì lì liang 团结就是力量tuán jié jiù shì lì liang 團結就是力量tuī chì lì 推斥力tuī dòng lì 推动力tuī dòng lì 推動力tuō dòng lì 拖动力tuō dòng lì 拖動力wài lì 外力wǎn lì 挽力wàn yǒu yǐn lì 万有引力wàn yǒu yǐn lì 萬有引力wēi lì 威力wēi shè lì liang 威慑力量wēi shè lì liang 威懾力量wěi lì 伟力wěi lì 偉力wò lì 握力wú lì 无力wú lì 無力wú néng wéi lì 无能为力wú néng wéi lì 無能為力wǔ lì 武力wǔ zhuāng lì liàng 武装力量wǔ zhuāng lì liàng 武裝力量wù lì 物力xī lì 吸力xī yǐn lì 吸引力Xǐ lì 喜力xiān máo dòng lì dàn bái 纖毛動力蛋白xiān máo dòng lì dàn bái 纤毛动力蛋白xiǎng xiàng lì 想像力xiǎng xiàng lì 想象力xiàng xīn lì 向心力xiào lì 效力xié lì 协力xié lì 協力xīn lì 心力xīn lì jiāo cuì 心力交瘁xīn lì shuāi jié 心力衰竭xīn yǒu yú , lì bù zú 心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zú 心有餘,力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú 心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú 心有餘而力不足xīn yú lì chù 心余力绌xīn yú lì chù 心餘力絀xíng yǒu yú lì 行有余力xíng yǒu yú lì 行有餘力xuán zhuǎn lì 旋轉力xuán zhuǎn lì 旋转力xué lì 学力xué lì 學力xuè qīng zhāng lì sù 血清张力素xuè qīng zhāng lì sù 血清張力素yā kè lì 压克力yā kè lì 壓克力yā lì 压力yā lì 壓力yā lì guō 压力锅yā lì guō 壓力鍋yā lì jì 压力计yā lì jì 壓力計yā lì qiáng dù 压力强度yā lì qiáng dù 壓力強度yā lì róng qì 压力容器yā lì róng qì 壓力容器yā lì shān dà 压力山大yā lì shān dà 壓力山大yà kè lì 亚克力yà kè lì 亞克力yǎn lì 眼力Yě gé lì jiāo jiǔ 野格力娇酒Yě gé lì jiāo jiǔ 野格力嬌酒yī bì zhī lì 一臂之力yì lì 毅力yì zhì lì 意志力yǐn lì 引力yǐn lì bō 引力波yǐn lì chǎng 引力场yǐn lì chǎng 引力場yǐng xiǎng lì 影响力yǐng xiǎng lì 影響力yìng biàn lì 应变力yìng biàn lì 應變力yìng lì 应力yìng lì 應力yìng lì chǎng 应力场yìng lì chǎng 應力場yìng shí lì 硬实力yìng shí lì 硬實力yǒng lì 勇力yòng lì 用力yǒu chuàng zào lì 有创造力yǒu chuàng zào lì 有創造力yǒu huó lì 有活力yǒu lì 有力yǒu mèi lì 有魅力yǒu nài jiǔ lì 有耐久力yǒu néng lì 有能力yǒu qì wú lì 有气无力yǒu qì wú lì 有氣無力yǒu qián lì 有潛力yǒu qián lì 有潜力yǒu shuō fú lì 有說服力yǒu shuō fú lì 有说服力yǒu yǎn lì jiànr 有眼力見兒yǒu yǎn lì jiànr 有眼力见儿yǒu yì lì 有毅力yú lì 余力yú lì 餘力yǔ yán néng lì 語言能力yǔ yán néng lì 语言能力yù yìng lì 預應力yù yìng lì 预应力yù zhèn fá lì 欲振乏力yuán dòng lì 原动力yuán dòng lì 原動力yuán yǔ yán néng lì 元語言能力yuán yǔ yán néng lì 元语言能力yuē shù lì 約束力yuē shù lì 约束力zài zhòng néng lì 載重能力zài zhòng néng lì 载重能力zhān zhuó lì 粘着力zhān zhuó lì 粘著力zhàn dòu lì 战斗力zhàn dòu lì 戰鬥力zhàn lì 战力zhàn lì 戰力zhàn lüè hé lì liang 战略核力量zhàn lüè hé lì liang 戰略核力量zhāng lì 张力zhāng lì 張力zhèn dòng lì 震动力zhèn dòng lì 震動力zhèng míng lì 證明力zhèng míng lì 证明力zhèng xiàng lì 正向力zhī jué lì 知覺力zhī jué lì 知觉力zhī pèi lì 支配力zhí zhèng néng lì 執政能力zhí zhèng néng lì 执政能力zhì lì 智力zhì lì 致力zhì lì cè yàn 智力测验zhì lì cè yàn 智力測驗zhì lì dī xià 智力低下zhì lì wán jù 智力玩具zhòng lì 重力zhòng lì chǎng 重力场zhòng lì chǎng 重力場zhòng lì yì cháng 重力异常zhòng lì yì cháng 重力異常zhū gǔ lì 朱古力zhǔ lì 主力zhǔ lì jiàn 主力舰zhǔ lì jiàn 主力艦zhù lì 助力zhù yì lì 注意力zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng 注意力不足过动症zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng 注意力不足過動症zhù yì lì quē shī zhèng 注意力缺失症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng 注意力缺陷过动症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng 注意力缺陷過動症zhuā dì lì 抓地力zhuā lì 抓力zhuó lì 着力zhuó lì 著力zì bù liàng lì 自不量力zì lì 自力zì lì gēng shēng 自力更生zì lì gèng shēng 自力更生zì shí qí lì 自食其力zì zhì lì 自制力zǔ lì 阻力zuò lì 坐力zuò yòng lì 作用力zuò zhèng néng lì 作證能力zuò zhèng néng lì 作证能力

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+52B1, tổng 7 nét, bộ lì 力 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gắng sức
2. khích lệ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 勵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勵

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức: 勵志 Gắng sức;
② Khích lệ: 勉勵 Khuyến khích; 鼓勵 Cổ vũ; 獎勵 Khen thưởng;
③ [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to encourage
(2) to urge

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+52F5, tổng 16 nét, bộ lì 力 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gắng sức
2. khích lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gắng sức, phấn phát. ◎Như: “lệ chí” 勵志 gắng chí.
2. (Động) Khuyên khích, cổ võ. ◎Như: “tưởng lệ” 獎勵 khen thưởng, “cổ lệ” 鼓勵 cổ vũ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ” 又勉勵秀才數語 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
3. (Danh) Họ “Lệ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức: 勵志 Gắng sức;
② Khích lệ: 勉勵 Khuyến khích; 鼓勵 Cổ vũ; 獎勵 Khen thưởng;
③ [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to encourage
(2) to urge

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+5386, tổng 4 nét, bộ hàn 厂 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Từ điển phổ thông

lịch pháp, lịch chí

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歷.
2. Giản thể của chữ 曆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trị lí;
② Như 暦 (bộ 日), 歷 (bộ 止).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厤

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trải qua, từng trải: 經歷 Kinh lịch, từng trải;
② Thứ, tới, thứ đến;
③ Hết;
④ Vượt qua;
⑤ (văn) Khắp, từng cái một, rõ ràng, rành mạch: 歷記成敗存亡禍福古今之道 Ghi lại khắp các lẽ thành bại còn mất hoạ phúc xưa nay (Hán thư: Nghệ văn chí);
⑥ (văn) Liên tục, liên tiếp: 歷事二主 Liên tiếp thờ hai chúa (Hậu Hán thư: Lã Cường truyện);
⑦ Thưa: 歷齒 Răng thưa;
⑧ Như 暦 (bộ 日).

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 曆|历[li4]
(2) old variant of 歷|历[li4]

Từ điển Trung-Anh

calendar

Từ điển Trung-Anh

old variant of 歷|历[li4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to experience
(2) to undergo
(3) to pass through
(4) all
(5) each
(6) every
(7) history

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ā qí lì sī 阿奇历斯biàn lì 遍历bìng lì 病历cè lì 册历chóng lì jiù yóu 重历旧游Dà míng lì 大明历gāo xué lì 高学历Gé liè gāo lì lì 格列高利历gé nián huáng lì 隔年皇历gōng lì 公历guà lì 挂历Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克贝利芬历险记huí gù lì shǐ 回顾历史jiǎn lì 简历jīng lì 经历jīng lì fēng yǔ 经历风雨jiù lì 旧历jiù lì nián 旧历年lái lì 来历lái lì bù míng 来历不明lǎo huáng lì 老皇历lì cháo tōng sú yǎn yì 历朝通俗演义lì chéng 历程lì cì 历次lì dài 历代lì fǎ 历法lì jiè 历届lì jìn 历尽lì jìn cāng sāng 历尽沧桑lì jīng 历经lì jiǔ mí jiān 历久弥坚lì lái 历来lì lái zuì dī diǎn 历来最低点lì lì kě shǔ 历历可数lì lì zài mù 历历在目lì liàn 历练lì nián 历年lì rèn 历任lì shí 历时lì shǐ 历史lì shǐ bǎn běn 历史版本lì shǐ bèi jǐng 历史背景lì shǐ bó wù guǎn 历史博物馆lì shǐ chéng běn 历史成本lì shǐ guān diǎn 历史观点lì shǐ jiā 历史家lì shǐ jiǔ yuǎn 历史久远lì shǐ jù 历史剧lì shǐ rén wù 历史人物lì shǐ shàng 历史上lì shǐ shí qī 历史时期lì shǐ shì jiàn 历史事件lì shǐ xīn gāo 历史新高lì shǐ xìng 历史性lì shǐ xué 历史学lì shǐ xué jiā 历史学家lì shǐ yán gé 历史沿革lì shǐ yí chǎn 历史遗产lì shǐ yí jì 历史遗迹lì shǐ yì yì 历史意义lì shǐ yōu jiǔ 历史悠久lì shǔ 历数lì xiǎn 历险lǚ lì 履历lǚ lì biǎo 履历表lǚ lì piàn 履历片nián lì 年历nóng lì 农历nóng lì xīn nián 农历新年qīn lì 亲历Qìng lì xīn zhèng 庆历新政rì lì 日历shè lì 涉历Wàn lì 万历wàn nián lì 万年历xī lì 西历xià lì 夏历xiào lì 校历xīn lì 新历xīng lì 星历xíng shì lì 行事历xiū dìng lì shǐ 修订历史xué lì 学历Yà lì shān dà 亚历山大Yà lì shān dà · Dù bù qiē kè 亚历山大杜布切克Yà lì shān dà Dà dì 亚历山大大帝Yà lì shān dà lǐ yà 亚历山大里亚Yà lì shān dà yīng wǔ 亚历山大鹦鹉yáng lì 阳历yīn lì 阴历yóu lì 游历yuè lì 月历yuè lì 阅历zī lì 资历

[lài, ]

U+5389, tổng 5 nét, bộ hàn 厂 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mài
2. gắng sức

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiêm ngặt: 厲禁 Cấm ngặt;
② Nghiêm khắc, nghiêm nghị: 厲聲 Giọng nghiêm khắc;
③ (văn) Mạnh dữ: 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ;
④ (văn) Khích lệ: 勉厲 Khuyến khích; 激厲 Khích lệ;
⑤ (văn) Xấu, ác, bạo ngược;
⑥ (văn) Bệnh dịch: 疫厲 Bệnh dịch;
⑦ (văn) Để cả áo lội qua nước;
⑧ (văn) Trên: 在彼淇厲 Ở trên sông Kì (Thi Kinh);
⑨ (văn) Đá mài (như 礪, bộ 石);
⑩ (văn) Mài: 秣馬厲兵 Cho ngựa ăn và mài đồ binh (võ khí); [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) strict
(2) severe

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+53A4, tổng 12 nét, bộ hàn 厂 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lịch pháp, lịch chí

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 曆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trị lí;
② Như 暦 (bộ 日), 歷 (bộ 止).

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 曆|历[li4]
(2) old variant of 歷|历[li4]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+53AF, tổng 13 nét, bộ hàn 厂 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 歷.

Tự hình

Dị thể

[lài, ]

U+53B2, tổng 14 nét, bộ hàn 厂 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mài
2. gắng sức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an” 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
2. (Tính) Mạnh dữ, mãnh liệt. ◎Như: “lệ thanh” 厲聲 tiếng dữ dội, “tái tiếp tái lệ” 再接再厲 lại đánh lại càng hăng dữ. ◇Văn tuyển 文選: “Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y” 涼風率已厲, 游子寒無衣 (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.
3. (Tính) Xấu, ác, bạo ngược. ◎Như: “lệ quỷ” 厲鬼 ác quỷ.
4. (Tính) Dáng dây lưng buông xuống.
5. (Danh) Bệnh tật, tai họa. ◎Như: “dịch lệ” 疫厲 bệnh dịch. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lệ thần nhập thất thôn nhân phách” 厲神入室吞人魄 (Ngọa bệnh 臥病) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.
6. (Danh) Họ “Lệ”.
7. (Danh) Đá mài. § Xưa dùng như chữ “lệ” 礪.
8. (Động) Mài. ◎Như: “mạt mã lệ binh” 秣馬厲兵 cho ngựa ăn mài đồ binh. ◇Tuân Tử 荀子: “Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi” 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡).
9. (Động) Cân nhắc, suy đoán.
10. (Động) Khuyến khích. § Xưa dùng như chữ “lệ” 勵. ◎Như: “miễn lệ” 勉厲 khuyên nhủ cố gắng lên, “khích lệ” 激厲 kích thích cho gắng lên.
11. (Động) Thao luyện, chỉnh sức.
12. (Động) Phấn chấn. ◇Quản Tử 管子: “Binh nhược nhi sĩ bất lệ, tắc chiến bất thắng nhi thủ bất cố” 兵弱而士不厲, 則戰不勝而守不固 (Thất pháp 七法).
13. (Động) Quất roi.
14. (Động) Bay nhanh, chạy nhanh.
15. (Động) Vùng lên, bay lên. ◇Trang Tử 莊子: “Thả nhữ mộng vi điểu nhi lệ hồ thiên, mộng vi ngư nhi một ư uyên” 且汝夢為鳥而厲乎天, 夢為魚而沒於淵 (Đại tông sư 大宗師) Như ngươi mộng thấy mình là chim mà bay lên trời, mộng là cá mà lặn dưới vực sâu.
16. (Động) Để cả áo lội qua nước cũng gọi là “lệ”.
17. (Giới) Trên. ◎Như: “tại bỉ kì lệ” 在彼淇厲 ở trên sông Kì.
18. Một âm là “lại”. (Danh) Bệnh hủi. ◇Sử Kí 史記: “Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri” (Dự Nhượng truyện 豫讓傳) 豫讓又漆身為厲, 吞炭為啞, 使形狀不可知 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiêm ngặt: 厲禁 Cấm ngặt;
② Nghiêm khắc, nghiêm nghị: 厲聲 Giọng nghiêm khắc;
③ (văn) Mạnh dữ: 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ;
④ (văn) Khích lệ: 勉厲 Khuyến khích; 激厲 Khích lệ;
⑤ (văn) Xấu, ác, bạo ngược;
⑥ (văn) Bệnh dịch: 疫厲 Bệnh dịch;
⑦ (văn) Để cả áo lội qua nước;
⑧ (văn) Trên: 在彼淇厲 Ở trên sông Kì (Thi Kinh);
⑨ (văn) Đá mài (như 礪, bộ 石);
⑩ (văn) Mài: 秣馬厲兵 Cho ngựa ăn và mài đồ binh (võ khí); [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) strict
(2) severe

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+540F, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

viên quan, người làm việc cho nhà nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp. ◎Như: “thông lại” 通吏 thuộc viên ở các phủ huyện, “đề lại” 提吏 người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ” 汝休小覷我. 我非俗吏, 奈未遇其主耳 (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.
2. (Danh) Họ “Lại”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa trị. Chức xử sự trị dân gọi là lại, vì thế nên quan cũng gọi là lại. Cái việc chức phận các quan địa phương phải làm gọi là lại trị 吏治.
② Kẻ lại, các chức dưới quyền quan gọi là lại. Như thông lại 通吏, đề lại 題吏, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quan lại: 胥吏 Quan lại nhỏ; 通吏 Thuộc viên ở các phủ huyện; 題吏 Thư kí ở huyện sảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc trong phủ quan — Viên chức hạng thấp trong phủ quan. » Cóc ra lạy trước sân quỳ. Bẩm rằng: Lại dấu cho trê lắm điều « ( Trê Cóc ).

Từ điển Trung-Anh

minor government official or functionary (old)

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+5456, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng gãy, tiếng vỡ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嚦.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚦嚦】 lịch lịch [lìlì] (văn) (thanh) Líu lo: 鶯 聲嚦嚦 Tiếng oanh hót líu lo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚦

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of splitting
(2) cracking

Tự hình

Dị thể

[li]

U+550E, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Từ ngữ khí.
2. (Danh) Chữ dùng để dịch âm. § Nay thường dịch thành “lợi” 利.

Từ điển Trung-Anh

(1) (final particle)
(2) sound
(3) noise

Tự hình

U+5533, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng kêu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kêu (chim). ◎Như: “hạc lệ” 鶴唳 hạc kêu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn” 一聲鶴唳九皋寒 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Chim kêu. Tiếng hạc kêu gọi là hạc lệ 鶴唳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Tiếng hạc) kêu. Xem 風聲鶴唳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim hạc kêu. Tiếng kêu của chim hạc.

Từ điển Trung-Anh

cry of a crane or wild goose

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+569F, tổng 18 nét, bộ kǒu 口 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

used in transliteration

Tự hình

U+56A6, tổng 19 nét, bộ kǒu 口 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng gãy, tiếng vỡ

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “lịch lịch” 嚦嚦.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚦嚦】 lịch lịch [lìlì] (văn) (thanh) Líu lo: 鶯 聲嚦嚦 Tiếng oanh hót líu lo.

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of splitting
(2) cracking

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+575C, tổng 7 nét, bộ tǔ 土 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hố, lỗ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 壢

Từ điển Trung-Anh

hole, pit

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+58E2, tổng 19 nét, bộ tǔ 土 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hố, lỗ

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Hố, lỗ;
② 【中壢】Trung Lịch [Zhonglì] Tên đất (ở đảo Đài Loan).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuồng ngựa — Nong đựng tằm. Nong nuôi tằm.

Từ điển Trung-Anh

hole, pit

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+5C74, tổng 5 nét, bộ shān 山 + 2 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “trắc lực” 崱屴.
2. (Tính) § Xem “lực trắc” 屴崱.

Từ điển Trung-Anh

high mountain range

Tự hình

Dị thể

U+60A7, tổng 10 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

Linh lợi 怜悧 Thông minh, mau hiểu.

Từ điển Trung-Anh

(1) smooth
(2) active
(3) clever
(4) sharp

Tự hình

Từ ghép

U+60B7, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bi thương

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bi thương. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Tịnh diểu thu chi diêu dạ hề, tâm liễu lệ nhi hữu ai” 靚杪秋之遙夜兮, 心繚悷而有哀 (Cửu biện 九辯).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bi thương. Xem 惏(1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thảm, sầu thương.

Từ điển Trung-Anh

sorrowful

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+6144, tổng 13 nét, bộ xīn 心 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

run sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Run sợ. ◎Như: “chiến lật” 戰慄 run rẩy, “bất hàn nhi lật” 不寒而慄 không lạnh mà run. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đế chiến lật bất năng ngôn” 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ run.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Run, rùng mình (vì sợ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi lắm. Sợ run lên. Td: Lật lật 慄慄 ( sợ run cầm cập ).

Từ điển Trung-Anh

(1) afraid
(2) trembling

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+623B, tổng 7 nét, bộ hù 戶 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 戾[li4]

Tự hình

Dị thể

[liè]

U+623E, tổng 8 nét, bộ hù 戶 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đến
2. thôi, dừng lại
3. định hẳn
4. ngang trái

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược. ◎Như: “tính tình quai lệ” 性情乖戾 tính tình ngang trái, “bạo lệ” 暴戾 hung ác.
2. (Tính) Cong queo.
3. (Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Kính phong lệ nhi xuy duy” 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
4. (Động) Đến. ◇Thi Kinh 詩經: “Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên” 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
5. (Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
6. (Động) Làm trái. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cử sự lệ thương thiên” 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
7. (Danh) Tội lỗi. ◎Như: “can lệ” 干戾 phạm tội.
8. Một âm là “liệt”. (Động) Xoay lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðến.
② Thôi, dừng lại.
③ Ðịnh hẳn.
④ Ngang trái, như tính tình quai lệ 性情乖戾 tính tình ngang trái, bạo lệ 暴戾 hung ác, v.v.
⑤ Tội, như can lệ 干戾 phạm tội.
⑥ Cong queo.
⑦ Nhanh cứng.
⑧ Một âm là liệt. Xoay lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội lỗi: 幹戾 Phạm tội; 罪戾 Tội ác;
② Ngang ngược, ngang trái, quái gở, hung bạo: 暴戾 Bạo ngược; 乖戾 Quái gở, tai quái;
③ (văn) Đến: 戾天 Đến trời;
④ (văn) Thôi, dừng lại, định hẳn;
⑤ (văn) Nhanh chóng, mạnh bạo;
⑥ (văn) Xoay lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong vạy, không thẳng — Trái ngược. Ngang trái — Ngang ngược. Bạo ngược — Tội lỗi — Tới. Đến — Ngừng lại. Thôi — Làm cho khô.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bend
(2) to violate
(3) to go against
(4) ruthless and tyrannical

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[liè]

U+6369, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quay, vặn, ngoặt.
2. (Động) Bẻ. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Lăng phong liệt quế đà” 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
3. (Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.
4. Một âm là “lệ”. (Danh) Miếng gảy đàn tì bà.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[tái, ]

U+6584, tổng 19 nét, bộ pù 攴 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông cứng và xoăn.
2. (Danh) Chỉ con “li ngưu” 氂牛. § Loài bò lông dài.
3. Một âm là “lai”. (Danh) Tên huyện. § Nguyên là đất phong thời nhà Chu. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

Tự hình

Dị thể

U+66A6, tổng 14 nét, bộ rì 日 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lịch;
② Thời đại;
③ Tính toán.

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 曆|历[li4]

Tự hình

Dị thể

U+66C6, tổng 16 nét, bộ rì 日 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lịch pháp, lịch chí

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết. § Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là “lịch pháp” 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là “âm lịch” 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là “dương lịch” 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là “Lịch” 曆 nên sau viết là 歷. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã” 星月之行, 可以曆推得也 (Bổn kinh 本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
2. (Danh) Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: “Lệnh tạo tân lịch” 令造新曆 (Lịch chí nhất 曆志一) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.
3. (Danh) Niên đại. ◇Hán Thư 後漢書: “Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì” 周過其曆, 秦不及期 (Chư hầu vương biểu 諸侯王表) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.

Từ điển Trung-Anh

calendar

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+67A5, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ổn định

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫪

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chuồng ngựa, máng ngựa.

Từ điển Trung-Anh

(1) type of oak
(2) stable (for horses)

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+6803, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “lệ”. § Theo sách xưa, có trái như hạt dẻ.

Từ điển Trung-Anh

(1) archaic variant of 櫪|枥, oak
(2) type of tree in ancient books
(3) stable (for horses)

Tự hình

Dị thể

[láo, yuè]

U+680E, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây lịch, cây sồi
2. nạo, cạo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sồi (Quercus chinensis).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫟

Từ điển Trung-Anh

(1) oak
(2) Quercus serrata

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+6817, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cây lật, cây dẻ
2. bền chắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.
2. (Danh) Họ “Lật”.
3. (Động) Run, sợ hãi. § Thông “lật” 慄. ◎Như: “chiến lật” 戰栗 run sợ, “sử dân chiến lật” 使民戰栗 khiến dân sợ run.
4. (Tính) Bền chặt. ◎Như: “thận lật” 縝栗 bền chắc. § Ghi chú: Gỗ cây lật dắn chắc, cho nên vật gì bền chắc gọi là “lật”.
5. (Tính) Kính cẩn. ◇Thư Kinh 書經: “Trực nhi ôn, khoan nhi lật” 直而溫, 寬而栗 (Thuấn điển 舜典) Thẳng thắn mà ôn hòa, khoan dung mà kính cẩn.
6. (Tính) Uy nghiêm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây lật (cây dẻ) nhân nó ăn được.
② Kính ghín, sợ hãi, như sử dân chiến lật 使民戰栗 khiến dân sợ run.
③ Bền chặt, gỗ lật dắn lắm, cho nên vật gì bền chắc gọi là thận lật 縝栗.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây dẻ;
② Hạt dẻ;
③ Run (như 慄, bộ 忄): 戰栗 Run cầm cập; 不寒而栗 Không lạnh mà run;
④ (văn) Bền chắc: 縝栗 Bền chắc;
⑤ [Lì] (Họ) Lật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, quả có gai, nhân ăn được. Ta cũng gọi là cây lật — Oai nghiêm, cứng dắn.

Từ điển Trung-Anh

chestnut

Từ điển Trung-Anh

(1) afraid
(2) trembling

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bǎn lì 板栗bì lì 觱栗bù hán ér lì 不寒而栗cù lì 醋栗gǔ lì 股栗gǔ lì fū sù 股栗肤粟hēi cù lì 黑醋栗hóng cù lì 紅醋栗hóng cù lì 红醋栗huā lì shǔ 花栗鼠huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黃嘴栗啄木鳥huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黄嘴栗啄木鸟huǒ zhōng qǔ lì 火中取栗jì lì 悸栗jīng lì 惊栗lì bān dù juān 栗斑杜鵑lì bān dù juān 栗斑杜鹃lì bān fù wú 栗斑腹鵐lì bān fù wú 栗斑腹鹀lì bèi bó láo 栗背伯劳lì bèi bó láo 栗背伯勞lì bèi duǎn chì dōng 栗背短翅鶇lì bèi duǎn chì dōng 栗背短翅鸫lì bèi duǎn jiǎo bēi 栗背短脚鹎lì bèi duǎn jiǎo bēi 栗背短腳鵯lì bèi qí méi 栗背奇鶥lì bèi qí méi 栗背奇鹛lì bèi yán liù 栗背岩鷚lì bèi yán liù 栗背岩鹨lì é jú méi 栗額鶪鶥lì é jú méi 栗额䴗鹛lì ěr duǎn jiǎo bēi 栗耳短脚鹎lì ěr duǎn jiǎo bēi 栗耳短腳鵯lì ěr fèng méi 栗耳凤鹛lì ěr fèng méi 栗耳鳳鶥lì ěr wú 栗耳鵐lì ěr wú 栗耳鹀lì fù gē qú 栗腹歌鴝lì fù gē qú 栗腹歌鸲lì fù jī dōng 栗腹矶鸫lì fù jī dōng 栗腹磯鶇lì fù shī 栗腹鳾lì fù shī 栗腹䴓lì fù wén niǎo 栗腹文鳥lì fù wén niǎo 栗腹文鸟lì hóu fēng hǔ 栗喉蜂虎lì hóu jú méi 栗喉鶪鶥lì hóu jú méi 栗喉䴗鹛lì jiá zào méi 栗頰噪鶥lì jiá zào méi 栗颊噪鹛lì jǐng zào méi 栗頸噪鶥lì jǐng zào méi 栗颈噪鹛lì rán 栗然lì sè 栗色lì shǔ 栗鼠lì shù yā 栗树鸭lì shù yā 栗樹鴨lì tóu bā sè dōng 栗头八色鸫lì tóu bā sè dōng 栗頭八色鶇lì tóu dì yīng 栗头地莺lì tóu dì yīng 栗頭地鶯lì tóu fēng hǔ 栗头蜂虎lì tóu fēng hǔ 栗頭蜂虎lì tóu què méi 栗头雀鹛lì tóu què méi 栗頭雀鶥lì tóu wēng yīng 栗头鹟莺lì tóu wēng yīng 栗頭鶲鶯lì tún shī 栗臀鳾lì tún shī 栗臀䴓lì wěi yán 栗苇鳽lì wěi yán 栗葦鳽lì wú 栗鵐lì wú 栗鹀lì xiāo 栗鴞lì xiāo 栗鸮lì yán 栗鳽lì yuān 栗鳶lì yuān 栗鸢lì zhuó mù niǎo 栗啄木鳥lì zhuó mù niǎo 栗啄木鸟lì zi 栗子lín lì 惏栗Má lì pō 麻栗坡Má lì pō xiàn 麻栗坡县Má lì pō xiàn 麻栗坡縣Miáo lì 苗栗Miáo lì shì 苗栗市Miáo lì xiàn 苗栗县Miáo lì xiàn 苗栗縣Shàng lì 上栗Shàng lì xiàn 上栗县Shàng lì xiàn 上栗縣shuǐ lì 水栗xī nán lì ěr fèng méi 西南栗耳凤鹛xī nán lì ěr fèng méi 西南栗耳鳳鶥zhàn lì 战栗zhàn lì 颤栗zhàn zhàn lì lì 战战栗栗zhēn lì 榛栗zhèn lì 震栗

Một số bài thơ có sử dụng

U+6835, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (một loài cây)
2. cây mọc thành hàng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài cây;
② Cây mọc thành hàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây mọc thành từng hàng.

Từ điển Trung-Anh

hedge

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[láo, yuè]

U+6ADF, tổng 19 nét, bộ mù 木 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây lịch, cây sồi
2. nạo, cạo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “lịch” (Quercus).

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sồi (Quercus chinensis).

Từ điển Trung-Anh

(1) oak
(2) Quercus serrata

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+6AEA, tổng 20 nét, bộ mù 木 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ổn định

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Máng ngựa, phiếm chỉ chuồng ngựa. ◇Tào Tháo 曹操: “Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí” 老驥伏櫪, 志在千里 (Bộ xuất hạ môn hành 步出夏門行) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.
2. (Danh) Cũng như “lịch” 櫟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chuồng ngựa, máng ngựa.

Từ điển Trung-Anh

(1) type of oak
(2) stable (for horses)

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6B10, tổng 23 nét, bộ mù 木 + 19 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rường nhà, cột nhà. ◎Như: “lương lệ” 梁欐 rường cột.

Từ điển Trung-Anh

beam

Tự hình

Dị thể

U+6B74, tổng 14 nét, bộ zhǐ 止 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “lịch” 歷.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 歷|历[li4]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+6B77, tổng 16 nét, bộ zhǐ 止 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trải qua, vượt qua
2. lịch (như: lịch 曆)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trải qua. ◎Như: “kinh lịch” 經歷 trải qua, “duyệt lịch” 閱歷 từng trải.
2. (Động) Vượt qua. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên” 一步一喘, 數里, 始歷高巔 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.
3. (Tính) Thuộc về quá khứ, đã qua. ◎Như: “lịch đại” 歷代 các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, “lịch sử” 歷史 chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, “lịch niên” 歷年 năm qua.
4. (Tính) Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch. ◎Như: “lịch lịch tại mục” 歷歷在目 rõ ràng trước mắt. ◇Thôi Hiệu 崔顥: “Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu” 晴川歷歷漢陽樹, 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.
5. (Tính) Thưa. ◎Như: “lịch xỉ” 歷齒 răng thưa.
6. (Danh) Việc đã trải qua, kinh nghiệm. ◎Như: “học lịch” 學歷 kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, “lí lịch” 履歷 tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.
7. (Danh) § Thông “lịch” 曆.
8. (Phó) Khắp, suốt, hết. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa” 歷覽前賢國與家, 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trải qua, từng trải: 經歷 Kinh lịch, từng trải;
② Thứ, tới, thứ đến;
③ Hết;
④ Vượt qua;
⑤ (văn) Khắp, từng cái một, rõ ràng, rành mạch: 歷記成敗存亡禍福古今之道 Ghi lại khắp các lẽ thành bại còn mất hoạ phúc xưa nay (Hán thư: Nghệ văn chí);
⑥ (văn) Liên tục, liên tiếp: 歷事二主 Liên tiếp thờ hai chúa (Hậu Hán thư: Lã Cường truyện);
⑦ Thưa: 歷齒 Răng thưa;
⑧ Như 暦 (bộ 日).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lịch;
② Thời đại;
③ Tính toán.

Từ điển Trung-Anh

(1) to experience
(2) to undergo
(3) to pass through
(4) all
(5) each
(6) every
(7) history

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ā qí lì sī 阿奇歷斯biàn lì 遍歷bìng lì 病歷cè lì 冊歷chóng lì jiù yóu 重歷舊遊gāo xué lì 高學歷Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克貝利芬歷險記huí gù lì shǐ 回顧歷史jiǎn lì 簡歷jīng lì 經歷jīng lì fēng yǔ 經歷風雨lái lì 來歷lái lì bù míng 來歷不明lì cháo tōng sú yǎn yì 歷朝通俗演義lì chéng 歷程lì cì 歷次lì dài 歷代lì fǎ 歷法lì jiè 歷屆lì jìn 歷盡lì jìn cāng sāng 歷盡滄桑lì jīng 歷經lì jiǔ mí jiān 歷久彌堅lì lái 歷來lì lái zuì dī diǎn 歷來最低點lì lì kě shǔ 歷歷可數lì lì zài mù 歷歷在目lì liàn 歷練lì nián 歷年lì rèn 歷任lì shí 歷時lì shǐ 歷史lì shǐ bǎn běn 歷史版本lì shǐ bèi jǐng 歷史背景lì shǐ bó wù guǎn 歷史博物館lì shǐ chéng běn 歷史成本lì shǐ guān diǎn 歷史觀點lì shǐ jiā 歷史家lì shǐ jiǔ yuǎn 歷史久遠lì shǐ jù 歷史劇lì shǐ rén wù 歷史人物lì shǐ shàng 歷史上lì shǐ shí qī 歷史時期lì shǐ shì jiàn 歷史事件lì shǐ xīn gāo 歷史新高lì shǐ xìng 歷史性lì shǐ xué 歷史學lì shǐ xué jiā 歷史學家lì shǐ yán gé 歷史沿革lì shǐ yí chǎn 歷史遺產lì shǐ yí jì 歷史遺跡lì shǐ yì yì 歷史意義lì shǐ yōu jiǔ 歷史悠久lì shǔ 歷數lì xiǎn 歷險lǚ lì 履歷lǚ lì biǎo 履歷表lǚ lì piàn 履歷片qīn lì 親歷shè lì 涉歷xiū dìng lì shǐ 修訂歷史xué lì 學歷Yà lì shān dà 亞歷山大Yà lì shān dà · Dù bù qiē kè 亞歷山大杜布切克Yà lì shān dà Dà dì 亞歷山大大帝Yà lì shān dà lǐ yà 亞歷山大里亞Yà lì shān dà yīng wǔ 亞歷山大鸚鵡yóu lì 遊歷yuè lì 閱歷zī lì 資歷

Một số bài thơ có sử dụng

U+6CA5, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhỏ giọt, giỏ giọt
2. giọt nước
3. lọc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhỏ giọt: 瀝血 Máu nhỏ giọt;
② Giọt (rượu thừa): 餘瀝 Giọt còn lại;
③ (văn) Lọc;
④ Xem 淅瀝 [xilì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀝

Từ điển Trung-Anh

(1) to drip
(2) to strain or filter
(3) a trickle

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+6CB4, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tắc, không thông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nước chảy không thông.
2. (Danh) Ác khí, tai họa, tật bệnh. ◎Như: “tai lệ” 災沴 dịch lệ truyền nhiễm.
3. (Động) Làm hại, tồn thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy bí, chảy không thông.
② Cái khí ác lệ, như tai lệ 災沴 dịch lệ truyền nhiễm.
③ Một âm là diễn. Lăng loàn (lấn láp khuấy rối).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khí bất hoà tổn hại nhau: 陰陽之氣有沴 Khí âm và khí dương bất hoà nhau (Trang tử);
② Tai khí, ác khí: 災沴 Bệnh dịch truyền nhiễm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy không thuận lợi, gặp nhiều chướng ngại — Hơi thở khó khăn.

Từ điển Trung-Anh

miasma

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+6CB5, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước đầy ứ
2. như chữ 沴

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng