Có 3 kết quả:

chàychửngỏ
Âm Nôm: chày, chử, ngỏ
Tổng nét: 8
Bộ: mộc 木 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: DOJ (木人十)
Unicode: U+6775
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chử, xử
Âm Pinyin: chǔ
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho), ソ (so)
Âm Nhật (kunyomi): きね (kine)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyu5

Tự hình 2

1/3

chày

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)

chử

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chử cữu (cái chày)

ngỏ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bỏ ngỏ, để ngỏ cửa