Có 1 kết quả:

cảng
Âm Nôm: cảng
Unicode: U+6E2F
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cảng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hải cảng