Có 2 kết quả:

oảnuyển
Âm Nôm: oản, uyển
Unicode: U+83C0
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶丶フノフ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

oản

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

oản chuối

uyển

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tử uyển (loại hoa cúc)