Có 3 kết quả:

cốcgóchốc
Âm Nôm: cốc, góc, hốc
Unicode: U+8C37
Tổng nét: 7
Bộ: cốc 谷 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ丶ノ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

cốc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cốc vũ; ngũ cốc

góc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

góc bánh; góc cạnh, góc vuông

hốc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)