Có 1 kết quả:

giảo
Âm Nôm: giảo
Tổng nét: 14
Bộ: thực 食 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: OIYCK (人戈卜金大)
Unicode: U+9903
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giáo, kiểu
Âm Pinyin: jiǎo, jiào
Âm Nhật (onyomi): ギョウ (gyō), キョウ (kyō), コウ (kō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaau2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giảo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)