Có 52 kết quả:

佼 jiǎo侥 jiǎo僥 jiǎo儌 jiǎo剿 jiǎo劋 jiǎo勦 jiǎo姣 jiǎo徼 jiǎo挢 jiǎo捁 jiǎo搅 jiǎo摷 jiǎo撟 jiǎo攪 jiǎo敩 jiǎo敫 jiǎo敽 jiǎo敿 jiǎo斆 jiǎo校 jiǎo湫 jiǎo灚 jiǎo煍 jiǎo狡 jiǎo皎 jiǎo皦 jiǎo矫 jiǎo矯 jiǎo筊 jiǎo糺 jiǎo絞 jiǎo繳 jiǎo纠 jiǎo绞 jiǎo缴 jiǎo胶 jiǎo脚 jiǎo腳 jiǎo膠 jiǎo蟜 jiǎo角 jiǎo跻 jiǎo踋 jiǎo蹻 jiǎo鉸 jiǎo铰 jiǎo餃 jiǎo饺 jiǎo鮫 jiǎo鱎 jiǎo鲛 jiǎo

1/52

jiǎo [jiāo]

U+4F7C, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đẹp, quyến rũ, duyên dáng
2. nổi bật

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, duyên dáng. ◎Như: “giảo nhân” 佼人 người đẹp. § Cũng như “mĩ nhân” 美人 hay “giai nhân” 佳人. § Thông “giảo” 姣.
2. (Tính) Xảo trá.
3. (Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp.
4. (Động) Khoe khoang.
5. (Danh) Họ “Giảo”.
6. Một âm là “giao”. § Thông “giao” 交.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp, quyến rũ, duyên dáng: 佼人 Người đẹp; 佼好 Xinh xắn, xinh đẹp;
② Nổi bật: 佼佼者 Người nổi bật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối liên hệ bạn bè — Một âm là Giảo. Xem Giảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Chẳng hạn Giảo nhân ( người đẹp cũng như, mĩ nhân ) — Một âm là Giao. Xem Giao.

Từ điển Trung-Anh

handsome

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僬僥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

【僥倖】 kiểu hãnh [jiăoxìng] May mắn, hoạ may: 你眞僥倖 Anh thật may mắn. Cv. 傲倖, 微倖.

Từ điển Trung-Anh

by mere luck

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

jiǎo

U+50E5, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tiêu nghiêu” 僬僥.
2. Một âm là “kiểu”. (Tính) § Xem “kiểu hãnh” 僥倖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【僥倖】 kiểu hãnh [jiăoxìng] May mắn, hoạ may: 你眞僥倖 Anh thật may mắn. Cv. 傲倖, 微倖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僬僥.

Từ điển Trung-Anh

by mere luck

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiāo, yáo]

U+510C, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cầu may

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầu mong, muốn được. ◎Như: “kiêu hãnh” 儌倖: (1) cầu may, (2) dùng thủ đoạn bất chính để thành công.
2. (Động) Cản trở, ngăn chặn. § Thông “kiêu” 邀. ◎Như: “kiêu già” 儌遮 ngăn chặn.
3. (Động) Công kích. ◎Như: “kiêu kiết” 儌訐 bới móc, công kích.

Từ điển Trung-Anh

by mere luck

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [chāo]

U+527F, tổng 13 nét, bộ dāo 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ 勦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh dẹp, tiễu trừ: 剿匪除姦 Tiễu phỉ trừ gian; 圍剿 Vây quét. Cv. 勦 (bộ 力). Xem 剿 [chao].

Từ điển Trần Văn Chánh

【剿襲】tiễu tập [chaoxí] (văn) Ăn cắp ý, ăn cắp văn. Xem 剿 [jiăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diệt trừ cho hết.

Từ điển Trung-Anh

(1) to destroy
(2) to extirpate

Từ điển Trung-Anh

variant of 剿[jiao3]

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+528B, tổng 15 nét, bộ dāo 刀 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chặt đứt, cắt đứt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 剿 (2);
② Chặt đứt;
③ Giảo hoạt (như 狡, bộ 犬).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễu 剿.

Tự hình 1

Dị thể 3

jiǎo [chāo]

U+52E6, tổng 13 nét, bộ lì 力 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lao khổ, nhọc nhằn. ◎Như: “tiễu dân” 勦民 làm khổ sở dân.
2. (Động) Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy. ◎Như: “tiễu thuyết” 勦說 giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.
3. (Động) Chặn đánh, diệt hết. § Thông “tiễu” 剿. ◎Như: “tiễu diệt” 勦滅 chặn quân giặc lại mà giết hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剿 [chao] (bộ 刀).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剿 [jiăo] (bộ 刀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như ba chữ Tiễu 剿.

Từ điển Trung-Anh

variant of 剿[jiao3]

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiāo, xiáo]

U+59E3, tổng 9 nét, bộ nǚ 女 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, tốt. ◇Trương Hành 張衡: “Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân” 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiāo, jiào, yāo, yáo]

U+5FBC, tổng 16 nét, bộ chì 彳 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cầu may

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngoài biên, biên giới, biên tái.
2. (Danh) Đường nhỏ. ◇Lí Hạ 李賀: “Hộc yên minh thâm kiếu” 縠煙暝深徼 (Xuân quy Xương Cốc 春歸昌谷) Khói mây làm u tối đường nhỏ và sâu.
3. (Động) Tuần xét. ◎Như: “kiếu tuần” 徼循 đi tuần sát.
4. Một âm là “kiêu”. (Động) Cầu, mong, tìm. ◎Như: “kiêu phúc” 徼福 cầu phúc, “kiêu hạnh” 徼幸 cầu may.
5. (Động) Vời lại, chuốc lấy. ◇Tả truyện 左傳: “Kì dĩ kiêu họa dã” 其以徼禍也 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Làm thế là vời họa đến với mình vậy.
6. (Động) Chép nhặt, lấy cắp, sao tập. ◇Luận Ngữ 論語: “Ố kiêu dĩ vi trí giả, ố bất tốn dĩ vi dũng giả” 惡徼以為智者, 惡不孫以為勇者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ chép nhặt lấy cắp (của người khác) mà tự cho là trí, ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng.
7. Lại một âm là “yêu”. (Động) Ngăn che, cản trở.

Từ điển Thiều Chửu

① Ði tuần xét, lính đi tuần gọi là du kiếu 遊徼.
② Ngoài biên. Lấy cọc đóng mốc để chia địa giới với các nước man di gọi là biên kiếu 邊徼, phía đông bắc gọi là tái 塞, phía tây nam gọi là kiếu 徼, lấy cái ý nghĩa như che chở trong nước vậy.
③ Một âm là kiêu. cầu, như kiêu phúc 徼福 cầu phúc, kiêu hạnh 徼幸 cầu may, v.v.
④ Rình mò, dò xét. Như ố kiêu dĩ vi tri giả 惡徼以為知者 ghét kẻ rình mò lấy làm biết ấy.
⑤ Lại một âm là yêu. Ngăn che.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Miền biên giới;
② Xem xét, tuần tra: 游徼 Đi tuần. Xem 徼 [jiăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

May mắn: 徼幸 Hoạ may, may mắn. Xem 僥 [jiăo], 徼 [jiào], [yao].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cầu, cầu lấy: 吾子惠徼齊國之福 Ngài làm ơn cầu lấy cái phúc của nước Tề (Tả truyện: Thành công nhị niên);
② Ngăn che, ngăn chặn. Cv. 邀. 

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầu xin để có — Bắt chước. Lấy ý của người khác làm như của mình — Các âm khác là Kiếu, Yêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựng hàng rào làm ranh giới — Tuân theo — Vi diệu. Nhỏ nhặt tinh vi — Các âm khác là Kiêu, Yêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che đi — Chắn lại — Các âm khác là Kiêu, Kiếu. Xem các âm này.

Từ điển Trung-Anh

by mere luck

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+6322, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên
2. nắn cho ngay lại
3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Duỗi ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được;
② Làm cho cong, uốn cong;
③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư);
④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢);
⑤ Làm cho tan nát;
⑥ Mạnh mẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撟

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to lift
(3) to pretend
(4) counterfeit
(5) unyielding
(6) variant of 矯|矫[jiao3]
(7) to correct

Tự hình 2

Dị thể 1

jiǎo

U+6341, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 攪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn. Làm cho rối loạn.

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎo

U+6405, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 攪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攪

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấy, khuấy: 把粥攪一攪 Quấy cháo lên;
② Quấy rối, quấy rầy, làm rối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to disturb
(2) to annoy
(3) to mix
(4) to stir

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 16

jiǎo

U+6477, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to knock
(2) strike

Tự hình 2

Dị thể 3

jiǎo

U+649F, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên
2. nắn cho ngay lại
3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giơ tay.
2. (Động) Đưa lên, cất lên, cong lên. ◎Như: “thiệt kiệu bất năng hạ” 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).
3. Một âm là “kiểu”. (Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
4. (Động) Lấy, thủ.
5. (Động) Giả tạo, giả thác. ◎Như: “kiểu chiếu” 撟詔 giả chiếu thiên tử.
6. (Phó) Mạnh mẽ, cương cường. ◇Tuân Tử 荀子: “Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm” 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Duỗi ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được;
② Làm cho cong, uốn cong;
③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư);
④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢);
⑤ Làm cho tan nát;
⑥ Mạnh mẽ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to lift
(3) to pretend
(4) counterfeit
(5) unyielding
(6) variant of 矯|矫[jiao3]
(7) to correct

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [gǎo]

U+652A, tổng 23 nét, bộ shǒu 手 + 20 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy phá, làm rối loạn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu” 官人息怒. 小人怎敢教人啼哭打攪官人喫酒 (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
2. (Động) Quấy, khuấy, trộn lẫn. ◎Như: “giảo bạn” 攪拌 quấy trộn.
3. Một âm là “cảo”. (Động) Làm, liệu. § Thông “cảo” 搞.
4. (Động) Tạo thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấy, khuấy: 把粥攪一攪 Quấy cháo lên;
② Quấy rối, quấy rầy, làm rối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to disturb
(2) to annoy
(3) to mix
(4) to stir

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [xiào]

U+6569, tổng 12 nét, bộ pù 攴 + 8 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 斆.

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎo

U+656B, tổng 13 nét, bộ pù 攴 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. quang cảnh lưu động
2. họ Kiểu

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Quang cảnh lưu động;
② [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Tự hình 2

jiǎo

U+657D, tổng 16 nét, bộ pù 攴 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cột dính lại

Từ điển Trung-Anh

old variant of 敿[jiao3]

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎo

U+657F, tổng 16 nét, bộ pù 攴 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cột dính lại

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột dính lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ràng buộc, liên hệ, liên can, dính dấp.

Từ điển Trung-Anh

tie up (laces)

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [xiào]

U+6586, tổng 20 nét, bộ pù 攴 + 16 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Cũng như “giáo” 教.
2. Một âm là “hiệu”. (Động) Bắt chước.

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎo [jiào, xiáo, xiào]

U+6821, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cùm chân ngày xưa.
2. (Động) Tranh, thi đua. ◎Như: “khảo giáo” 考校 thi khảo, “bất dữ giáo luận” 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc.
3. (Động) Tính số, kế toán. ◎Như: “kiểm giáo” 檢校 kiểm xét sự vật. ◇Sử Kí 史記: “Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo” 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
4. (Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính. ◎Như: “giáo khám” 校勘 khảo xét lại, “giáo đính” 校訂 đính chính, “giáo cảo” 校稿 xem và sửa bản thảo. § Ghi chú: Ta quen đọc âm “hiệu”.
5. Một âm là “hiệu”. (Danh) Trường. ◎Như: “học hiệu” 學校 trường học.
6. (Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá). ◎Như: “thượng hiệu” 上校 đại tá, “trung hiệu” 中校 trung tá, “thiếu hiệu” 少校 thiếu tá.
7. (Danh) Chuồng ngựa.
8. (Danh) Bộ quân. ◎Như: “nhất hiệu” 一校 một bộ quân.
9. (Danh) Họ “Hiệu”.
10. Một âm là “hào”. (Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiū, jiù, qiū, qiù]

U+6E6B, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái ao
2. mát rượi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đầm sâu.
2. (Tính) Thanh tĩnh.
3. (Tính) Mát mẻ.
4. Một âm là “tiểu”. (Tính) “Tiểu ải” 湫隘 trũng và hẹp. ◇Tả truyện 左傳: “Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần” 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
5. § Cũng đọc là “tiều”.

Từ điển Trung-Anh

marsh

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+705A, tổng 23 nét, bộ shǔi 水 + 20 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng khuấy nước

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+714D, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to color by smoke

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎo [xiào]

U+72E1, tổng 9 nét, bộ quǎn 犬 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xảo quyệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh. ◎Như: “giảo trá” 狡詐 giả dối. ◇Sử Kí 史記: “Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh” 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.
2. (Tính) Đẹp mà không có tài đức. ◎Như: “giảo phụ” 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng” 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.
3. (Tính) Vội vàng, gấp gáp. ◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: “Trang kính nhi bất giảo” 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.
4. (Tính) Hung tợn, mạnh bạo. ◎Như: “mãnh cầm giảo thú” 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.
5. (Tính) Ngông cuồng, ngang trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Xỏ lá, giảo quyệt, giảo hoạt.
② Ðẹp, người đẹp mà không có tài đức gọi là giảo.
③ Ngông cuồng, ngang trái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xảo quyệt, quỷ quyệt, giảo hoạt, giảo quyệt, xỏ lá: 狡計 Mưu kế xảo quyệt;
② (văn) Đẹp mà không có tài đức: 狡童 Đứa trẻ đẹp;
③ (văn) Ngông cuồng, ngang trái;
④ (văn) Khỏe mạnh;
⑤ (văn) Mạnh bạo;
⑥ (văn) Con chó nhỏ;
⑦ Một loài thú theo truyền thuyết giống như chó, có vằn như con báo, sừng giống sừng trâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó con — Gian trá — Có hại. Làm hại — Gấp rút. Vội vàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) crafty
(2) cunning
(3) sly

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+768E, tổng 11 nét, bộ bái 白 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trắng
2. sạch sẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong sạch. ◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: “Kiểu khiết như sương tuyết” 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
2. (Tính) Sáng sủa. ◎Như: “kiểu nguyệt” 皎月.
3. (Tính) Rõ ràng, thanh sở, minh bạch. ◎Như: “kiểu triệt” 皎澈.
4. (Động) Chiếu sáng. ◇Cổ thi 古詩: “Minh nguyệt kiểu dạ quang, Xúc chức minh đông bích” 明月皎夜光, 促織鳴東壁 (Thập cửu thủ 十九首).
5. (Danh) Họ “Kiểu”
6. § Ghi chú: Ta quen đọc là “hiệu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Trắng, sạch, sáng sủa. Ta quen đọc là chữ hiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáng, sáng sủa: 皎月 Trăng sáng;
② Trong trắng, sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng trắng của mặt trăng — Trong trắng. Cũng đọc Hiệu, hoặc Kiểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng của mặt trăng — Trong sạch.

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) white

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiǎo]

U+76A6, tổng 18 nét, bộ bái 白 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sáng tỏ, sáng rõ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).
2. (Tính) Sáng, tỏ rõ.
3. (Danh) Họ “Kiểu”

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng, tỏ rõ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trắng, sáng;
② Rõ ràng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu trắng tinh của ngọc — Sáng sủa.

Từ điển Trung-Anh

(1) sparkling
(2) bright

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiāo, jiáo, jiǎo]

U+77EB, tổng 11 nét, bộ shǐ 矢 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nắn thẳng ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 矯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uốn nắn, sửa chữa: 矯正 Uốn nắn, sửa chữa;
② Lừa dối, giả trá, giả bộ, (làm) ra vẻ, giả tạo ra...: 矯飾 Giả dối loè loẹt bề ngoài;
③ Mạnh mẽ, khỏe khoắn, khỏe mạnh;
④ (văn) Cất cao, bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 矯

Từ điển Trung-Anh

(1) to correct
(2) to rectify
(3) to redress
(4) strong
(5) brave
(6) to pretend
(7) to feign
(8) affectation

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 20

jiǎo [jiāo, jiáo, jiǎo]

U+77EF, tổng 17 nét, bộ shǐ 矢 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nắn thẳng ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Uốn nắn cho thẳng. ◇Hán Thư 漢書: “Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền” 今天下鍛甲摩劍, 矯箭控弦 (Nghiêm An truyện 嚴安傳) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.
2. (Động) Sửa chữa. ◎Như: “kiểu chính” 矯正 sửa cho đúng lại. ◇Hán Thư 漢書: “Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi?” 民彌惰怠, (...) 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?
3. (Động) Làm giả, làm ra vẻ, giả trá. ◇Sử Kí 史記: “Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh” 乃渡江矯陳王命 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.
4. (Động) Ngẩng lên, giương cao, cất lên. § Thông “kiểu” 撟. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan” 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.
5. (Động) Làm ngược lại, làm nghịch.
6. (Tính) Khỏe mạnh, mạnh mẽ.
7. (Danh) Họ “Kiểu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uốn nắn, sửa chữa: 矯正 Uốn nắn, sửa chữa;
② Lừa dối, giả trá, giả bộ, (làm) ra vẻ, giả tạo ra...: 矯飾 Giả dối loè loẹt bề ngoài;
③ Mạnh mẽ, khỏe khoắn, khỏe mạnh;
④ (văn) Cất cao, bay lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to correct
(2) to rectify
(3) to redress
(4) strong
(5) brave
(6) to pretend
(7) to feign
(8) affectation

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiào, xiáo]

U+7B4A, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trung-Anh

bamboo rope

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiū, jiǔ]

U+7CFA, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 1 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ “củ” 糾. ◇Khánh vân ca 卿雲歌: “Khanh vân lạn hề, củ mạn mạn hề, nhật nguyệt quang hoa, đán phục đán hề” 卿雲爛兮, 糺縵縵兮, 日月光華, 旦復旦兮 Mây lành xán lạn, quanh co thong thả, mặt trời mặt trăng rực rỡ, ngày lại qua ngày.

Tự hình 1

Dị thể 4

jiǎo [jiào, xiáo]

U+7D5E, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vặn, xoắn
2. treo cổ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bện, xe, xoắn. ◎Như: “giảo ma thằng” 絞麻繩 bện dây gai, “giảo thiết ti” 絞鐵絲 xoắn dây thép.
2. (Động) Vắt, thắt chặt. ◎Như: “giảo thủ cân” 絞毛巾 vắt khăn tay.
3. (Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết. ◎Như: “xử giảo” 處絞 xử thắt cổ chết.
4. (Lượng) Cuộn. ◎Như: “nhất giảo mao tuyến” 一絞毛線 một cuộn len.
5. (Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết. ◇Luận ngữ 論語: “Trực nhi vô lễ tắc giảo” 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.
6. Một âm là “hào”. (Tính) Màu xanh vàng.
7. (Danh) Cái đai liệm xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bện lại, thắt: 鋼索是由鋼絲絞成的 Dây cáp là do nhiều dây thép bện lại;
② Quấn quýt vào nhau: 好多問題絞在一起,閙不清楚了 Nhiều vấn đề quấn vào nhau khó mà phân rõ;
③ Vặn, vắt: 絞手巾Vắt khăn tay; 絞腦汁 Vắt óc; 絞出水Vắt ra nước;
④ Thắt cổ, treo cổ, hình phạt treo cổ (thời xưa);
⑤ Quay (tời): 絞着轆轆汲水Quay tời kéo nước;
⑥ Khoan, xoáy: 絞孔 Xoáy lỗ;
⑦ Cuộn: 一絞毛線 Một cuộn len;
⑧ (văn) Sỗ sàng;
⑨ (văn) Quấn quanh;
⑩ (văn) Cấp thiết, vội, gấp rút: 叔孫絞而婉 Thúc Tôn trong lòng gấp gáp nhưng nói chuyện vẫn uyển chuyển (Tả truyện);
⑪ (văn) Khắt khe, khắc nghiệt: 直而無禮則絞 Thẳng thắn mà không có lễ thì trở nên khắc nghiệt (Luận ngữ);
⑫ (văn) Màu xanh vàng;
⑬ (văn) Dây đai cột để liệm xác.

Từ điển Trung-Anh

(1) to twist (strands into a thread)
(2) to entangle
(3) to wring
(4) to hang (by the neck)
(5) to turn
(6) to wind
(7) classifier for skeins of yarn

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [, jiào, zhuó]

U+7E73, tổng 19 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên buộc sợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tư viên cung chước nhi xạ chi” 思援弓繳而射之 (Cáo tử thượng 告子上) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.
2. Một âm là “kiểu”. (Động) Nộp. ◎Như: “kiểu thuế” 繳稅 nộp thuế, “bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu” 叛軍繳械投降了 quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.
3. (Động) Quẫy, quật. § Thông “giảo” 攪. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu” 王進卻不打下來, 將棒一掣, 卻望後生懷裡直搠將來. 只一繳, 那後生的棒丟在一邊, 撲地望後倒了 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.
4. (Động) Quấn quanh, ràng rịt. ◇Từ Quang Phổ 徐光溥: “Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng” 薜荔纍垂繳古松 (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ 題黃居寀秋山圖) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nộp, đóng: 繳款 Nộp tiền; 繳槍 Nộp súng;
② Tước: 繳了敵人的槍 Tước súng của quân địch;
③ (văn) Mang trả;
④ (văn) Buộc tên vào dây cung để bắn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hand in
(2) to hand over
(3) to seize

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiū, jiǔ]

U+7EA0, tổng 5 nét, bộ mì 糸 + 2 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糾.

Tự hình 2

Dị thể 8

jiǎo

U+7EDE, tổng 9 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vặn, xoắn
2. treo cổ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 絞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bện lại, thắt: 鋼索是由鋼絲絞成的 Dây cáp là do nhiều dây thép bện lại;
② Quấn quýt vào nhau: 好多問題絞在一起,閙不清楚了 Nhiều vấn đề quấn vào nhau khó mà phân rõ;
③ Vặn, vắt: 絞手巾Vắt khăn tay; 絞腦汁 Vắt óc; 絞出水Vắt ra nước;
④ Thắt cổ, treo cổ, hình phạt treo cổ (thời xưa);
⑤ Quay (tời): 絞着轆轆汲水Quay tời kéo nước;
⑥ Khoan, xoáy: 絞孔 Xoáy lỗ;
⑦ Cuộn: 一絞毛線 Một cuộn len;
⑧ (văn) Sỗ sàng;
⑨ (văn) Quấn quanh;
⑩ (văn) Cấp thiết, vội, gấp rút: 叔孫絞而婉 Thúc Tôn trong lòng gấp gáp nhưng nói chuyện vẫn uyển chuyển (Tả truyện);
⑪ (văn) Khắt khe, khắc nghiệt: 直而無禮則絞 Thẳng thắn mà không có lễ thì trở nên khắc nghiệt (Luận ngữ);
⑫ (văn) Màu xanh vàng;
⑬ (văn) Dây đai cột để liệm xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絞

Từ điển Trung-Anh

(1) to twist (strands into a thread)
(2) to entangle
(3) to wring
(4) to hang (by the neck)
(5) to turn
(6) to wind
(7) classifier for skeins of yarn

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 20

jiǎo [zhuó]

U+7F34, tổng 16 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên buộc sợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nộp, đóng: 繳款 Nộp tiền; 繳槍 Nộp súng;
② Tước: 繳了敵人的槍 Tước súng của quân địch;
③ (văn) Mang trả;
④ (văn) Buộc tên vào dây cung để bắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繳

Từ điển Trung-Anh

(1) to hand in
(2) to hand over
(3) to seize

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 17

jiǎo [jiāo, xiáo]

U+80F6, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 膠.

Tự hình 2

Dị thể 3

jiǎo [jié, jué]

U+811A, tổng 11 nét, bộ ròu 肉 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chân

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “cước” 腳.
2. Giản thể của chữ 腳.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ cước 腳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 腳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cước 腳.

Từ điển Trung-Anh

(1) foot
(2) leg (of an animal or an object)
(3) base (of an object)
(4) CL:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
(5) classifier for kicks

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 224

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jié, jué]

U+8173, tổng 13 nét, bộ ròu 肉 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân (người hay động vật). ◎Như: “mã cước” 馬腳 chân ngựa.
2. (Danh) Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng. ◎Như: “tường cước” 牆腳 chân tường, “trác cước” 桌腳 chân bàn, “san cước” 山腳 chân núi, “chú cước” 注腳 lời chú thích (ghi ở dưới).
3. (Danh) Rễ nhỏ của cây cỏ.
4. (Danh) Vết, ngấn tích nhỏ li ti. ◇Từ Tập Tôn 徐集孫: “Bi đoạn loạn vân phong tự cước, Đình hoang lạc diệp phúc tuyền tâm” 碑斷亂雲封字腳, 亭荒落葉覆泉心 (Trí quả tự quan đông pha mặc tích tham liêu tuyền 智果寺觀東坡墨跡參寥泉).
5. (Danh) Lượng từ: cái đá, cái giậm chân... ◎Như: “liên thích tam cước” 連踢三腳 đá liền ba cái.
6. (Động) Đưa đường, phụ giúp. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na phụ nhân chuyên đắc Nghênh nhi tố cước, phóng tha xuất nhập” 那婦人專得迎兒做腳, 放他出入 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Ả ta đã có con Nghênh nhi đưa đường ra lối vào cho anh ta.

Từ điển Trung-Anh

(1) foot
(2) leg (of an animal or an object)
(3) base (of an object)
(4) CL:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
(5) classifier for kicks

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 224

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiāo]

U+81A0, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Keo (chất lỏng dùng để dán được). ◎Như: “giao tất” 膠漆 keo sơn.
2. (Danh) Nói tắt của “tượng giao” 橡膠 hoặc “tố giao” 塑膠 tức cao-su.
3. (Danh) Tên trường học ngày xưa.
4. (Danh) Họ “Giao”.
5. (Động) Dán, gắn liền. ◎Như: “giao hợp” 膠合 dán, gắn dính vào. ◇Sử Kí 史記: “Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã” 王以名使括, 若膠柱而鼓瑟耳. 括徒能讀其父書傳, 不知合變也 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.
6. (Động) Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là “giao tục” 膠續. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc” 公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂 (Tiểu Thúy 小翠) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
7. (Tính) Dùng để dán được, có chất dính. ◎Như: “giao bố” 膠布 băng dính, “giao thủy” 膠水 nhựa dán.
8. (Tính) Bền chặt. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao” 既見君子, 德音孔膠 (Tiểu nhã 小雅, Thấp tang 隰桑) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [jiǎo]

U+87DC, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. một loại côn trùng có nọc độc
2. họ Kiểu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc.
2. (Tính) “Yêu kiểu” 夭蟜 (1) Bay cao. (2) Uốn khúc. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Long yêu kiểu” 龍夭矯 (Tu vụ 脩務) Rồng uốn khúc. § Cũng viết là 夭矯 hay là 夭撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại côn trùng có nọc độc;
②【天蟜】yểu kiểu [yaojiăo] a. Co duỗi tự nhiên; b. Cuộn cong lại một cách có khí thế;
③ [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại sâu bọ.

Từ điển Trung-Anh

(insect)

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎo [, jué, ]

U+89D2, tổng 7 nét, bộ jué 角 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái sừng
2. góc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sừng, gạc của các giống thú. ◎Như: “ngưu giác” 牛角 sừng bò, “lộc giác” 鹿角 gạc hươu.
2. (Danh) Mượn chỉ cầm thú. ◇Dương Duy 揚維: “San vô giác, thủy vô lân” 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
3. (Danh) Xương trán. ◎Như: “long chuẩn nhật giác” 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
4. (Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là “giác”. ◎Như: “tổng giác” 總角 lúc trẻ con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Dữ dư vi tổng giác giao” 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
5. (Danh) Tiếng “giác”, một tiếng trong năm tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ” 宮商角徵羽. § Ta thường đọc là “giốc”.
6. (Danh) Phương đông. § Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: “giác” 角 ứng với “mộc” 木, hướng “đông” 東.
7. (Danh) Mỏ chim.
8. (Danh) Cái tù và. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt” 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
9. (Danh) Góc (hình học). ◎Như: “tam giác hình” 三角形 hình ba góc, “trực giác” 直角 góc vuông.
10. (Danh) Góc, xó. ◎Như: “tường giác” 牆角 góc tường, “ốc giác” 屋角 góc nhà. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân” 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
11. (Danh) Mũi đất, doi đất. ◎Như: “Hảo Vọng giác” 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
12. (Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò. ◇Tống Liêm 宋濂: “Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác” 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
13. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ngày xưa. § Bốn “giác” là một mẫu.
14. (Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền). ◎Như: “nhất giác” 一角 một hào, một cắc.
15. (Danh) Lượng từ, dùng cho công văn. ◎Như: “nhất giác” 一角 một kiện công văn. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã” 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
16. (Danh) Sao “Giác” 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17. (Danh) Đồ đựng rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên thủ lưỡng giác tửu lai” 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
18. (Danh) Vai trò (trong phim, kịch). ◎Như: “cước sắc” 腳色 vai trò, “chủ giác” 主角 vai chính, “giác sắc” 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
19. (Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là “kỉ giác” 椅角.
20. (Danh) Họ “Giác”.
21. (Tính) Sừng dài và ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư” 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
22. (Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua. ◎Như: “giác lực” 角力 vật nhau, đấu sức, “giác khẩu” 角口 cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối” 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
23. (Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình. ◇Lễ Kí 禮記: “Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng” 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
24. (Động) Nghiêng, liếc. ◇Đoạn Thành Thức 段成式: “Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi” 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
25. § Ghi chú: Còn đọc là “giốc”.
26. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lí” 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.
27. (Danh) Họ kép “Lộc Lí” 角里. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.

Từ điển Trung-Anh

(1) angle
(2) corner
(3) horn
(4) horn-shaped
(5) unit of money equal to 0.1 yuan
(6) CL:個|个[ge4]

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 418

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo [, qiāo]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mạnh mẽ, gan dạ, dũng cảm;
② Kiêu căng, kiêu ngạo, hống hách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺.

Tự hình 2

Dị thể 7

jiǎo

U+8E0B, tổng 14 nét, bộ zú 足 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 腳|脚[jiao3]

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎo [jué, qiāo]

U+8E7B, tổng 19 nét, bộ zú 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

jiǎo

U+9278, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo.
2. (Động) Cắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kéo;
② Cắt (bằng kéo): 用剪子鉸 Cắt bằng kéo;
③ Khoan xoáy: 鉸孔 Xoáy lỗ.

Từ điển Trung-Anh

(1) scissors
(2) to cut (with scissors)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎo

U+94F0, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kéo;
② Cắt (bằng kéo): 用剪子鉸 Cắt bằng kéo;
③ Khoan xoáy: 鉸孔 Xoáy lỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉸

Từ điển Trung-Anh

(1) scissors
(2) to cut (with scissors)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

jiǎo [jiào]

U+9903, tổng 14 nét, bộ shí 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phấn bột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh nhân bao bột. ◎Như: “chưng giảo” 蒸餃 bánh bột hấp, “thủy giảo” 水餃 sủi cảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bánh cheo (làm bằng bột mì nhân thịt, hấp hay luộc): 餃子 Bánh cheo; 煮餃 Luộc bánh cheo, bánh cheo luộc; 蒸餃 Bánh cheo hấp, hấp bánh cheo.

Từ điển Trung-Anh

dumplings with meat filling

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 8

jiǎo

U+997A, tổng 9 nét, bộ shí 食 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phấn bột

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bánh cheo (làm bằng bột mì nhân thịt, hấp hay luộc): 餃子 Bánh cheo; 煮餃 Luộc bánh cheo, bánh cheo luộc; 蒸餃 Bánh cheo hấp, hấp bánh cheo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餃

Từ điển Trung-Anh

dumplings with meat filling

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 8

jiǎo

U+9C4E, tổng 23 nét, bộ yú 魚 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trung-Anh

(fish)

Tự hình 1

Dị thể 3

jiǎo [jiāo]

U+9C9B, tổng 14 nét, bộ yú 魚 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮫.

Tự hình 2

Dị thể 1