Có 14 kết quả:

咢 ngạc噩 ngạc堮 ngạc崿 ngạc愕 ngạc腭 ngạc萼 ngạc谔 ngạc遌 ngạc鄂 ngạc锷 ngạc颚 ngạc鳄 ngạc鹗 ngạc

1/14

ngạc

U+54A2, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cao
2. tranh biện, nói thẳng
3. ca hát một mình
4. góc nhà

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cao;
② Tranh biện, nói thẳng;
③ Ca hát một mình;
④ Như 愕 (bộ 忄);
⑤ Như 鍔 (bộ 金);
⑥ Góc nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đọc lớn lên — Nói lớn ồn ào.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+5669, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

kinh hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kinh khủng, đáng sợ. ◎Như: “ngạc mộng” 噩夢 ác mộng, chiêm bao thấy sự không lành, “ngạc háo” 噩耗 tin xấu, tin buồn, hung tín.
2. (Tính) Nghiêm túc. ◎Như: “ngạc ngạc” 噩噩 nghiêm túc, chính trực.

Từ điển Thiều Chửu

① Kinh hãi, như ngạc mộng 噩夢 chiêm bao thấy sự không lành, ngạc háo 噩耗 tin xấu.
② Ngạc ngạc 噩噩 nghiêm túc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kinh tởm, sửng sốt;
② 【噩噩】ngạc ngạc [èè] Nghiêm túc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kinh sợ.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 2

ngạc

U+582E, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+5D3F, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vách đá

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vách đá.

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+6115, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngạc nhiên, kinh ngạc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt. ◎Như: “ngạc nhiên” 愕然 lấy làm lạ, “kinh ngạc” 驚愕 sợ hãi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tẩu bất tín. Thoát ngoa nhi thị chi túc, thủy ngạc, thị ngoa trung tắc nhứ mãn yên” 嫂不信. 脫靴而示之足, 始愕, 視靴中則絮滿焉 (Nhan Thị 顏氏) Chị dâu không tin. (Bèn) tháo giày cho xem chân, bấy giờ (chị dâu) mới chưng hửng, nhìn trong giày thấy toàn bông gòn. § Gái giả trai, lót bông gòn trong giày.
2. (Động) Nói thẳng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hớt hải, kinh ngạc. Tả cái dáng sợ hãi cuống cuồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hoảng hốt, kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, hớt hãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi thình lình — Nói thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+816D, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vòm miệng

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Vòm miệng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàm ếch. Nóc giọng.

Tự hình 2

Dị thể 7

Chữ gần giống 2

ngạc

U+843C, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đài hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa.
2. (Danh) Nay ta lấy hai chữ “hoa ngạc” 花萼 để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa. Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc 花萼 để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đài (hoa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đế hoa, tức những chiếc lá nhỏ ở sát những cánh hoa ngoài cùng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+8C14, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lời nói ngay thẳng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諤

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nói thẳng: 千人之諾諾,不如一士之諤 Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

ngạc [ngộ]

U+904C, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tình cờ gặp, không định mà gặp

Từ điển Thiều Chửu

① Bỗng gặp, không định bụng gặp mà lại gặp gọi là ngạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tình cờ gặp, bỗng gặp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái với lòng mình — Không muốn gặp mà lại gặp. Gặp gỡ bất đắc dĩ — Một âm là Ngộ. Xem Ngộ.

Tự hình 1

Dị thể 3

ngạc

U+9102, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngoài cõi, ven cõi ngoài
2. họ Ngạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một ấp của nước Sở ngày xưa, thuộc huyện “Vũ Xương” 武昌 tỉnh “Hồ Bắc” 湖北.
2. (Danh) Tên riêng gọi tỉnh Hồ Bắc.
3. (Danh) Biên giới, ven cõi. ◎Như: “ngấn ngạc” 垠鄂 chỗ hai cõi đất cách nhau.
4. (Danh) Lời nói chính trực. § Thông “ngạc” 諤.
5. (Danh) Đài hoa. § Thông “ngạc” 萼.
6. (Danh) Họ “Ngạc”.
7. (Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt. § Thông “ngạc” 愕.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một ấp của nước Sở 楚 ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương tỉnh Hồ Bắc.
② Ngoài cõi, ven cõi. Như ngấn ngạc 垠鄂 chỗ hai cõi đất cách nhau.
③ Ngạc nhiên, thấy ở bề ngoài.
④ Họ Ngạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngoài cõi, ven cõi;
② [È] Ấp Ngạc (thời xưa, nay thuộc huyện Vũ Xương, tỉnh Hồ Bắc);
③ Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (gọi tắt);
④ (Họ) Ngạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ấp thuộc nước Tấn thời Xuân Thu, Thuộc tỉnh Sơn Tây ngày nay của Trung Hoa.

Tự hình 3

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

ngạc

U+9537, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lưỡi dao, mũi dao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lưỡi kiếm, lưỡi dao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍔

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

ngạc

U+989A, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+9 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hàm, quai hàm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Xương gò má, xương quai hàm, hàm: 上顎 Hàm trên; 下顎 Hàm dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顎

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

ngạc

U+9CC4, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá sấu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰐.
2. Giản thể của chữ 鱷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá sấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰐

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 5

ngạc

U+9E57, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim ngạc (mỏ ngắn, sống ở mặt nước, bắt tôm cá)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鶚.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Chim ưng biển. Cg. 睢鳩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鶚

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 4