Có 8 kết quả:
Từ điển phổ thông
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Cũng như “ma” 麼. ◎Như: “thị điện thoại hoại liễu ma?” 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Thiều Chửu
② Tục dùng làm tiếng giúp lời, cũng như chữ 麼.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Dị thể 3
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 1
Dị thể 1
Từ ghép 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Dị thể 2
Từ điển trích dẫn
Tự hình 1
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 4
Từ ghép 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 3
Dị thể 8
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Từ ghép 5
Một số bài thơ có sử dụng












