Có 3 kết quả:

抛 phao拋 phao脬 phao

1/3

phao [phau, phào]

U+629B, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)

Tự hình

Dị thể

phao

U+62CB, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)

Tự hình

Dị thể

phao

U+812C, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

niệu phao (bọng đái)

Tự hình

Dị thể