Có 1 kết quả:
ngu
Tổng nét: 10
Bộ: nữ 女 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰女吳
Nét bút: フノ一丨フ一フ一ノ丶
Thương Hiệt: VRVK (女口女大)
Unicode: U+5A1B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Tự hình 3

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Lý kim ngô hoa hạ ẩm - 陪李金吾花下飲 (Đỗ Phủ)
• Cửu nguyệt hữu nhân lai phỏng đồng tác - 九月有人來訪同作 (Trần Nguyên Đán)
• Dao ức Sài Sơn cố lý - 遙憶柴山故里 (Phan Huy Ích)
• Đồng Tước đài cố chỉ - 銅雀臺故址 (Phan Huy Thực)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 4 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其四 (Trịnh Hoài Đức)
• Kinh Ngô Khê kỳ 1 - 經吾溪其一 (Phan Huy Thực)
• Sư Tử lâm ca - 獅子林歌 (Ngô Tích Kỳ)
• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)
• Tiễn Yên Dũng huấn đạo Nguyễn Toán bổ Đan Phượng tri huyện - 餞安勇訓導阮算補丹鳳知縣 (Đoàn Huyên)
• Tội xuất - 罪出 (Triệu Mạnh Phủ)
• Cửu nguyệt hữu nhân lai phỏng đồng tác - 九月有人來訪同作 (Trần Nguyên Đán)
• Dao ức Sài Sơn cố lý - 遙憶柴山故里 (Phan Huy Ích)
• Đồng Tước đài cố chỉ - 銅雀臺故址 (Phan Huy Thực)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 4 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其四 (Trịnh Hoài Đức)
• Kinh Ngô Khê kỳ 1 - 經吾溪其一 (Phan Huy Thực)
• Sư Tử lâm ca - 獅子林歌 (Ngô Tích Kỳ)
• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)
• Tiễn Yên Dũng huấn đạo Nguyễn Toán bổ Đan Phượng tri huyện - 餞安勇訓導阮算補丹鳳知縣 (Đoàn Huyên)
• Tội xuất - 罪出 (Triệu Mạnh Phủ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
vui vẻ
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Vui. ◎Như: “ngu lạc” 娛樂 vui sướng.
2. (Danh) Niềm vui, sự thú vị. ◇Vương Hi Chi 王羲之: “Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã” 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
2. (Danh) Niềm vui, sự thú vị. ◇Vương Hi Chi 王羲之: “Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã” 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
Từ điển Thiều Chửu
① Vui.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vui, làm vui, giải trí, tiêu khiển: 歡娛 Vui sướng, vui thích; 耳目之娛 Những điều vui tai vui mắt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 娛 (bộ 女).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui thích. Sung sướng.
Từ ghép 1