Có 2 kết quả:
cự • há
Tổng nét: 4
Bộ: công 工 (+1 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一フ一フ
Thương Hiệt: SS (尸尸)
Unicode: U+5DE8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 7

Dị thể 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp Binh phụng Nghi Thành hầu - 答兵奉宜城侯 (Phan Huy Ích)
• Đề Đại Khánh Sơn khắc tự - 題大慶山刻寺 (Ngô Thì Sĩ)
• Đông Ngô trạo ca kỳ 2 - 東吳棹歌其二 (Uông Quảng Dương)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Hoạ Lý Tư Huân “Quá Liên Xương cung” - 和李司勳過連昌宮 (Hàn Dũ)
• Lâm Ấp xá đệ thư chí khổ vũ Hoàng Hà phiếm dật đê phòng chi hoạn bộ lĩnh sở ưu nhân ký thử thi dụng khoan kỳ ý - 臨邑舍弟書至苦雨黃河泛溢堤防之患簿領所憂因寄此詩用寬其意 (Đỗ Phủ)
• Phiếm Động Đình hồ - 泛洞庭湖 (Nguyễn Gia Cát)
• Phiến minh - 扇銘 (Mạc Đĩnh Chi)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Đề Đại Khánh Sơn khắc tự - 題大慶山刻寺 (Ngô Thì Sĩ)
• Đông Ngô trạo ca kỳ 2 - 東吳棹歌其二 (Uông Quảng Dương)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Hoạ Lý Tư Huân “Quá Liên Xương cung” - 和李司勳過連昌宮 (Hàn Dũ)
• Lâm Ấp xá đệ thư chí khổ vũ Hoàng Hà phiếm dật đê phòng chi hoạn bộ lĩnh sở ưu nhân ký thử thi dụng khoan kỳ ý - 臨邑舍弟書至苦雨黃河泛溢堤防之患簿領所憂因寄此詩用寬其意 (Đỗ Phủ)
• Phiếm Động Đình hồ - 泛洞庭湖 (Nguyễn Gia Cát)
• Phiến minh - 扇銘 (Mạc Đĩnh Chi)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
lớn, to
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “cự khoản” 巨款 khoản tiền lớn, “cự thất” 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), “cự vạn” 巨萬 số nhiều hàng vạn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân” 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông 矩.
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” 詎. ◇Hán Thư 漢書: “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông 矩.
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” 詎. ◇Hán Thư 漢書: “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
Từ điển Thiều Chửu
① Lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy. Số nhiều gọi là cự vạn 巨萬.
② Há, cùng nghĩa với chữ 詎.
② Há, cùng nghĩa với chữ 詎.
Từ điển Trần Văn Chánh
① To, lớn, đồ sộ, khổng lồ, kếch sù, lừng lẫy, vĩ đại: 巨風 Gió to; 巨幅畫像 Bức tranh lớn; 巨室 Nhà có tiếng lừng lẫy; 巨款 Khoản tiền khổng lồ, món tiền (số bạc) kếch sù;
② (văn) Há (dùng như 詎, bộ 言);
③ [Jù] (Họ) Cự.
② (văn) Há (dùng như 詎, bộ 言);
③ [Jù] (Họ) Cự.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Thép;
② To lớn (như 巨, bộ 工).
② To lớn (như 巨, bộ 工).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn.
Từ ghép 24
cự bịch 巨擘 • cự công 巨公 • cự công 巨功 • cự danh 巨名 • cự đại 巨大 • cự đố 巨蠹 • cự gian 巨奸 • cự khoản 巨款 • cự lợi 巨利 • cự lưu 巨流 • cự ngạch 巨額 • cự ngạch 巨额 • cự nhân 巨人 • cự nho 巨儒 • cự nông 巨農 • cự phách 巨擘 • cự phí 巨費 • cự phú 巨富 • cự tác 巨作 • cự thất 巨室 • cự thương 巨商 • cự tinh 巨星 • cự tử 巨子 • cự tượng 巨匠
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “cự khoản” 巨款 khoản tiền lớn, “cự thất” 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), “cự vạn” 巨萬 số nhiều hàng vạn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân” 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông 矩.
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” 詎. ◇Hán Thư 漢書: “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông 矩.
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” 詎. ◇Hán Thư 漢書: “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?
Từ điển Thiều Chửu
① Lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy. Số nhiều gọi là cự vạn 巨萬.
② Há, cùng nghĩa với chữ 詎.
② Há, cùng nghĩa với chữ 詎.
Từ ghép 1