Có 2 kết quả:

ngainham
Âm Hán Việt: ngai, nham
Tổng nét: 17
Bộ: nạch 疒 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
Thương Hiệt: KRRU (大口口山)
Unicode: U+764C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ái, yán
Âm Nôm: nham
Âm Nhật (onyomi): ガン (gan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ngaam4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

ngai

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(trước đọc nham [yán]) Ung thư: 胃癌 Ung thư dạ dày. Cg. 癌腫 [áizhông] hay 癌瘤 [áiliú].

nham

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh lên nhọt, bệnh ung thư

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh ung thư. ◎Như: “vị nham” 胃癌 ung thư dạ dày, “nhũ nham” 乳癌 ung thư vú.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ nhọt mọc ở trong tạng phủ và ở ngoài, lồi lõm không đều, rắn chắc mà đau, ở dạ dày gọi là vị nham 胃癌, ở vú gọi là nhũ nham 乳癌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nham thũng 癌腫: Bệnh ung thư ( cancer ).