Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách:
tra theo âm Nôm
tham khảo các chữ dị thể ở dưới
迡
Âm Hán Việt:
khích
,
trì
Tổng nét: 8
Bộ:
sước 辵
(+5 nét)
Hình thái:
⿺
辶
尼
Nét bút:
フ一ノノフ丶フ丶
Thương Hiệt: YSP (卜尸心)
Unicode:
U+8FE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Nôm:
chầy
,
trì
Tự hình
1
Dị thể
2
迟
遲
Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
•
Thái liên - 採蓮
(
Nguyễn Phúc Hồng Vịnh
)
•
Tiễn Nghĩa Trai tiên sinh vãng Quảng Nam tiễu tây - 餞義齋先生往廣南剿西
(
Vũ Phạm Khải
)
•
Tiễn trí sự kinh doãn Nguyễn Công Trứ - 餞致事京尹阮公著
(
Vũ Phạm Khải
)