Có 2 kết quả:
khoã • khoả
Tổng nét: 17
Bộ: hiệt 頁 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰果頁
Nét bút: 丨フ一一一丨ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: WDMBC (田木一月金)
Unicode: U+9846
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: kē ㄎㄜ, kě ㄎㄜˇ, kuǎn ㄎㄨㄢˇ
Âm Nôm: khoả, loã
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Nhật (kunyomi): つ.ぶ (tsu.bu)
Âm Hàn: 과
Âm Quảng Đông: fo2
Âm Nôm: khoả, loã
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Nhật (kunyomi): つ.ぶ (tsu.bu)
Âm Hàn: 과
Âm Quảng Đông: fo2
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ đào - 蒲萄 (Âu Dương Huyền)
• Cam thảo tử - Thu mộ - 甘草子-秋暮 (Liễu Vĩnh)
• Cảnh ảo tiên cô phú - 警幻仙姑賦 (Tào Tuyết Cần)
• Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 - 古風(憫農)其一 (Lý Thân)
• Dã nhân tống chu anh - 野人送朱櫻 (Đỗ Phủ)
• Giải muộn kỳ 10 - 解悶其十 (Đỗ Phủ)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 04 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Thời thiên khí khốc thử, kinh Tín Dương châu sơn lộ, trị mại lê nữ, dư thụ dĩ chỉ khát, nữ tiếu nhi tặng chi, nhân khẩu chiếm kỷ ngộ - 時天氣酷暑,經信陽州山路,值賣梨女,余售以止渴,女笑而贈之,因口占紀遇 (Trịnh Hoài Đức)
• Xuân đề hồ thượng - 春題湖上 (Bạch Cư Dị)
• Cam thảo tử - Thu mộ - 甘草子-秋暮 (Liễu Vĩnh)
• Cảnh ảo tiên cô phú - 警幻仙姑賦 (Tào Tuyết Cần)
• Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 - 古風(憫農)其一 (Lý Thân)
• Dã nhân tống chu anh - 野人送朱櫻 (Đỗ Phủ)
• Giải muộn kỳ 10 - 解悶其十 (Đỗ Phủ)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 04 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Thời thiên khí khốc thử, kinh Tín Dương châu sơn lộ, trị mại lê nữ, dư thụ dĩ chỉ khát, nữ tiếu nhi tặng chi, nhân khẩu chiếm kỷ ngộ - 時天氣酷暑,經信陽州山路,值賣梨女,余售以止渴,女笑而贈之,因口占紀遇 (Trịnh Hoài Đức)
• Xuân đề hồ thượng - 春題湖上 (Bạch Cư Dị)
phồn thể
Từ điển Thiều Chửu
① Hột, viên. Một cái đồ gì tròn cũng gọi là nhất khoã 一顆. Phàm đếm vật gì tròn đều dùng chữ khoã.
phồn thể
Từ điển phổ thông
hột, viên
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt. ◎Như: “luỡng khỏa châu tử” 兩顆珠子 hai hạt trai, “ngũ khỏa tử đạn” 五顆子彈 năm viên đạn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa” 日啖荔枝三百顆 (Thực lệ chi 食荔枝) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.
Từ điển Trần Văn Chánh
(loại) Hạt, viên, trái: 兩顆珠子 Hai hạt trai; 一顆心 Một trái tim (quả tim).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đầu — Tiếng dùng để đếm số. Td: Nhất khoả 一顆 ( một cái, một vật ).