Có 5 kết quả:

dặngiặngìnthẩnthững
Âm Nôm: dặn, giặn, gìn, thẩn, thững
Unicode: U+5432
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/5

dặn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

căn dặn, dặn dò

giặn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

già giặn

gìn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giữ gìn

thẩn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thẩn thơ

thững

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lững thững