Có 3 kết quả:

củngtrấptrập
Âm Nôm: củng, trấp, trập
Unicode: U+5EFE
Tổng nét: 3
Bộ: củng 廾 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

củng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)

trấp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trấp (hai tay)

trập

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trập tay