Có 11 kết quả:

共 gǒng巩 gǒng廾 gǒng拱 gǒng栱 gǒng汞 gǒng澒 gǒng珙 gǒng蛩 gǒng銾 gǒng鞏 gǒng

1/11

gǒng [gōng, gòng]

U+5171, tổng 6 nét, bộ bā 八 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cùng, chung: 同呼吸,共命運 Cùng một nhịp thở, chung một số phận; 共飲 Cùng uống;
② Cả thảy, tổng số, cộng: 這兩個集子共收短篇小說十二篇 Hai tập này gồm cả thảy 12 truyện ngắn;
③ Đảng Cộng sản (nói tắt): 中共 Đảng Cộng sản Trung Quốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn)① Cung kính (dùng như 恭, bộ 心);
② Cung cấp (dùng như 供, bộ 亻);
③ Đủ: 共張 Bày ra đủ thứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chắp tay (dùng như 拱, bộ 扌);
② Xoay vòng xung quanh, vây quanh (dùng như 拱, bộ 扌): 居其所而衆星共之 Ở vào chỗ của nó mà các sao khác chầu xung quanh (Luận ngữ: Vi chính).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hướng về. Quay chầu về — Một âm khác là Cộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau, chung nhau — Hợp lại — Tính gồm lại.

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng

U+5DE9, tổng 6 nét, bộ gōng 工 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vững chắc, bền chặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鞏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bền chặt, củng cố;
② (văn) Buộc đồ bằng da;
③ (văn) Sấy lửa;
④ [Gông] (Họ) Củng.

Từ điển Trung-Anh

(1) secure
(2) solid

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

gǒng [gòng, niàn]

U+5EFE, tổng 3 nét, bộ gǒng 廾 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

chắp tay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chắp tay.
2. (Danh) Hai mươi. § Cũng như “nhập” 廿.

Từ điển Trung-Anh

hands joined

Tự hình 6

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng

U+62F1, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chắp tay cung kính

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chắp tay (tỏ ý cung kính). ◎Như: “củng thủ” 拱手 chắp tay. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Lộ củng nhi lập” 子路拱而立 (Vi tử 微子) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi).
2. (Động) Vây quanh, nhiễu quanh. ◎Như: “chúng tinh củng nguyệt” 眾星拱月 đám sao vây quanh mặt trăng.
3. (Động) Khom, gù, uốn cong (phần trên hay trước của thân thể). ◎Như: “miêu nhi củng khởi thân thể” 貓兒拱起身體 con mèo khom mình nhổm dậy.
4. (Động) Trổ, đâm ra, nhú ra. ◎Như: “miêu nhi củng xuất thổ” 苗兒拱出土 mầm nhú ra khỏi mặt đất.
5. (Động) Đùn, đẩy ra, thôi thúc. ◎Như: “tha bị đại gia củng xuất lai đương đại biểu” 他被大家拱出來當代表 anh ấy bị mọi người đẩy ra làm đại biểu.
6. (Tính) Có thể dùng hai tay ôm được. ◇Tả truyện 左傳: “Nhĩ mộ chi mộc củng hĩ” 爾墓之木拱矣 (Hi công tam thập nhị niên 僖公三十二年) Cây ở mộ ông bằng một vòng tay.
7. (Tính) Có hình vòng cung. ◎Như: “củng kiều” 拱橋 cầu vòng cung, “củng môn” 拱門 cổng hình vòng cung.

Từ điển Thiều Chửu

① Chắp tay, chắp tay tỏ ý cung kính gọi là củng.
② Chét, hai bàn tay vùng lại với nhau gọi là củng.
③ Vùng quanh, nhiễu quanh.
④ Cầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chắp tay;
② Chét hai bàn tay lại với nhau;
③ Vây bọc, vây quanh, vòng quanh: 衆星拱月 Các vì sao vây bọc mặt trăng;
④ Khom, gù, uốn cong: 黑貓拱了拱腰 Con mèo đen uốn lưng;
⑤ Đùn, đẩy, ủi, chui ra: 用身子拱開了大門 Lấy thân mình đẩy cửa; 豬用嘴拱地 Lợn ủi đất bằng mỏm; 蟲子拱土 Sâu đùn đất;
⑥ Trổ ra, đâm ra, nhú ra: 苗兒拱出土 Mầm nhú ra khỏi mặt đất;
⑦ (văn) Cầm;
⑧ Vòm, hình cung: 拱式涵洞 Cống nước hình cung; 拱道 Đường vòm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chắp hai tay lại — Cầm nắm — Ôm giữ — Chầu quanh — Hướng về.

Từ điển Trung-Anh

(1) to cup one's hands in salute
(2) to surround
(3) to arch
(4) to dig earth with the snout
(5) arched

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 40

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng

U+6831, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cột trụ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩu củng 斗栱 cái trụ ngắn trên xà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột lớn, cọc lớn, trụ, cây chống: 鬥栱 Cây trụ ngắn trên xà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cọc gỗ lớn để cột trâu.

Từ điển Trung-Anh

post

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng [hòng]

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuỷ ngân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg). § Tức “thủy ngân” 水銀. Tục đọc là “cống”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuỷ ngân 水銀. Tục đọc là chữ cống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Thuỷ ngân (Mercury, kí hiệu Hg).

Từ điển Trung-Anh

mercury (chemistry)

Từ điển Trung-Anh

variant of 汞[gong3]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng

U+73D9, tổng 10 nét, bộ yù 玉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (một loại ngọc)
2. huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Viên ngọc bích lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại ngọc;
② Tên huyện: 珙縣 Huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc bích thật lớn. Cũng gọi là Củng bích.

Từ điển Trung-Anh

(gem)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

gǒng [qióng]

U+86E9, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con sâu lúa.
2. (Danh) Con dế. § Cũng gọi là: “tất xuất” 蟋蟀, “lãn phụ” 懶婦, “khúc khúc nhi” 蛐蛐兒, “xu xu” 趨趨, “xúc chức” 促織, “ngâm cung” 吟蛩, “vương tôn” 王孫. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung” 旅舍吟懷四壁蛩 (Kí hữu 寄友) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.
3. (Danh) Con châu chấu.
4. (Danh) § Xem “cung cung” 蛩蛩.
5. (Tính) Lo lắng âm thầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Con sâu lúa.
② Tên riêng con dế mèn.
③ Con châu chấu.
④ Cung cung 蛩蛩 một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
⑤ Lo lắng âm thầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con mã lục (một loại côn trùng thân tròn dài, có nhiều chân, có thể dùng làm thuốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Con dế;
② Con châu chấu;
③ 【蛩蛩】 cùng cùng [qióngqióng] a. Một giống thú giống như con ngựa ở Bắc Hải; b. (văn) Lo lắng, sợ hãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con dế. Cũng đọc Cung, Củng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con cuốn chiếu — Các âm khác là Cung, Cùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con châu chấu, cào cào — Sợ hãi — Cũng đọc Cùng.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

gǒng [hǒng, hòng]

U+92BE, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

thuỷ ngân

Từ điển Trung-Anh

variant of 汞[gong3]

Tự hình 1

Dị thể 2

gǒng

U+978F, tổng 15 nét, bộ gé 革 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vững chắc, bền chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy da buộc đồ vật.
2. (Động) Làm cho bền vững. ◎Như: “củng cố” 鞏固 làm cho bền vững.
3. (Động) Đem sức làm việc, cần lao.
4. (Động) § Thông “khủng” 恐.
5. (Danh) § Thông “củng” 栱.
6. (Danh) Họ “Củng”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bền chặt, củng cố;
② (văn) Buộc đồ bằng da;
③ (văn) Sấy lửa;
④ [Gǒng] (Họ) Củng.

Từ điển Trung-Anh

(1) secure
(2) solid

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng