Có 2 kết quả:

chướcduộc
Âm Nôm: chước, duộc
Tổng nét: 7
Bộ: mộc 木 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: DPI (木心戈)
Unicode: U+6753
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chước, thược, tiêu
Âm Pinyin: biāo, sháo, shuó
Âm Nhật (onyomi): シャク (shaku), チョウ (chō), テキ (teki), ヒョウ (hyō)
Âm Nhật (kunyomi): ひしゃく (hishaku)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: biu1, soek3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

chước

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưu chước; châm chước

duộc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cùng một duộc