Có 44 kết quả:

僄 biāo儦 biāo剽 biāo嫖 biāo彪 biāo摽 biāo杓 biāo标 biāo標 biāo滮 biāo漂 biāo瀌 biāo灬 biāo焱 biāo熛 biāo猋 biāo瘭 biāo穮 biāo脿 biāo膔 biāo膘 biāo臕 biāo苞 biāo藨 biāo鏖 biāo鏢 biāo鑣 biāo镖 biāo镳 biāo颩 biāo颮 biāo飆 biāo飇 biāo飈 biāo飑 biāo飙 biāo飚 biāo驃 biāo驫 biāo骉 biāo骠 biāo髟 biāo麃 biāo麅 biāo

1/44

biāo [piào]

U+50C4, tổng 13 nét, bộ rén 人 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thân thể tráng kiện
2. dáng vẻ tươi tắn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Thân thể tráng kiện;
② Dáng vẻ tươi tắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhẹ nhàng — Mau lẹ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+5126, tổng 17 nét, bộ rén 人 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

walking to and fro

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [piāo, piào, piáo, biǎo]

U+527D, tổng 13 nét, bộ dāo 刀 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cướp bóc.
2. (Động) Lấy trộm, ăn cắp. ◎Như: “phiếu thiết” 剽竊 lấy cắp.
3. (Động) Diệt hết. ◎Như: “phiếu phỉ hữu công” 剽匪有功 có công diệt hết giặc cướp.
4. (Tính) Nhanh nhẹn. ◇Từ Kha 徐珂: “Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật” 手執黃旗, 左右指揮, 迅奮剽疾 (Chiến sự loại 戰事類) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.
5. (Tính) Mạnh bạo, dũng mãnh. ◇Tào Thực 曹植: “Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li” 狡捷過猴猿, 勇剽若豹螭 (Bạch mã thiên 白馬篇) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.
6. (Tính) Khinh bạc.
7. Một âm là “phiểu”. (Danh) Ngọn. ◎Như: “phiểu bản” 剽本 ngọn và gốc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+5F6A, tổng 11 nét, bộ hū 虍 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vằn con hổ
2. con hổ con

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vằn con hổ.
2. (Danh) Con hổ. ◇Dữu Tín 庾信: “Hùng bưu cố phán, ngư long khởi phục” 熊彪顧盼, 魚龍起伏 (Khô thụ phú 枯樹賦) Gấu cọp nhìn sau nhìn trước, cá rồng lên xuống.
3. (Danh) Họ “Bưu”.
4. (Động) Hiện ra vẻ văn nhã. ◇Dương Hùng 揚雄: “Dĩ kì bằng trung nhi bưu ngoại dã” 以其弸中而彪外也 (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子) Theo sự sung mãn bên trong mà hiển hiện vẻ văn nhã ra bên ngoài.
5. (Động) Thông hiểu.
6. (Tính) Vạm vỡ, khỏe mạnh (như hổ). ◎Như: “bưu hình đại hán” 彪形大漢 người đàn ông vạm vỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Vằn con hổ. Văn vẻ.
② Con hổ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vằn con hổ. (Ngr) Văn vẻ;
② Con hổ con. (Ngr) To lớn, khỏe mạnh, vạm vỡ: 彪形大漢 Người vạm vỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vằn lông con cọp — Đẹp đẽ rực rỡ — Con cọp con. Cọp nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) tiger stripes
(2) tiger cub
(3) (old) classifier for troops

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [piǎo, biào, piāo, pāo]

U+647D, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẫy gọi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◇Tả truyện 左傳: “Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã” 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải. ◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: “Phiếu nghịch tử đầu” 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
2. (Động) Rụng. § Trong kinh Thi có thơ “Phiếu hữu mai” 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là “phiếu mai” là vì cớ đó.
3. (Động) Chằng, buộc. ◎Như: “trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba” 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
4. (Động) Gắn bó, khăng khít. ◎Như: “tha môn phiếu tại nhất khối nhi” 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
5. (Động) Khoác tay. ◎Như: “tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu” 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
6. (Động) Đấm vào ngực. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu” 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
7. Một âm là “phiêu”. (Động) Vẫy. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại” 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
8. (Động) Vứt bỏ. ◇Công Dương truyện 公羊傳: “Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi” 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
9. (Tính) Xa tít mù, cao ngất.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh.
② Rụng, trong Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.
③ Một âm là phiêu. Vẫy, như phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 摽使者出諸大門之外 vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
④ Tít mù, tả cái dáng cao xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nêu lên (như 標, bộ 木);
② Vứt đi, bỏ đi;
③ Lưỡi bén của gươm: 標末 Cạnh sắc của gươm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vẫy (ra hiệu cho ai đi ra): 摽使者出諸大門之外 Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái;
② (Xa) tít mù khơi, cao ngất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Ghì chặt;
② (văn) Đánh;
③ (văn) Rụng: 摽有梅 Quả mai rụng (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa lên cao — Giơ tay vẫy, ngoắc — Hao tốn. Tổn hại — Mũi dao — Một âm là Phiếu. Xem vần Phiếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng tay mà đánh — Rơi. Rụng. Như chữ Phiếu

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to wave away
(2) to discard

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [sháo, shuó]

U+6753, tổng 7 nét, bộ mù 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chuôi sao Bắc Đẩu
2. gạt ra, lôi ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu. § Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là “khôi” 魁, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là “tiêu” 杓.
2. (Danh) Chuôi, cán.
3. (Động) Gạt ra, kéo ra. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan” 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.
4. (Động) Đánh, kích.
5. Một âm là “thược”. (Danh) Cái môi, cái thìa. § Cũng như “thược” 勺. ◇Lí Khang 李康: “Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc” 則執杓而飲河者, 不過滿腹 (Vận mệnh luận 運命論) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuôi sao bắc đẩu.
② Gạt ra, kéo ra.
③ Trói buộc.
④ Một âm là thược. Cái môi, cái thìa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái thìa, cái môi (muôi): 鐵杓 Môi sắt;
② Đơn vị đong (= 1% đấu). Xem 杓 [biao].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chuôi sao Bắc Đẩu;
② Gạt ra, kéo ra;
③ Trói buộc. Xem 杓 [sháo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chung nhỏ để uống rượu — Một âm khác là thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chuôi gáo múc nước thời xưa — Tên của ngôi sao, chuôi sao Bắc đẩu — Đánh đập — Một âm khác là Chước. Xem Chước.

Từ điển Trung-Anh

(star)

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+6807, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọn nguồn
2. cái nêu
3. nêu lên
4. viết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 標.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 標

Từ điển Trung-Anh

(1) mark
(2) sign
(3) label
(4) to mark with a symbol, label, lettering etc
(5) to bear (a brand name, registration number etc)
(6) prize
(7) award
(8) bid
(9) target
(10) quota
(11) (old) the topmost branches of a tree
(12) visible symptom
(13) classifier for military units

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

àn biāo 岸标bǎng biāo 绑标biāo bǎng 标榜biāo běn 标本biāo běn chóng 标本虫biāo bīng 标兵biāo chēng 标称biāo chēng hé wǔ qì 标称核武器biāo chǐ 标尺biāo dēng 标灯biāo dǐ 标底biāo dì 标地biāo dì 标的biāo diǎn 标点biāo diǎn fú hào 标点符号biāo dìng 标定biāo dù 标度biāo gān 标杆biāo gān 标竿biāo gāo 标高biāo gé 标格biāo hào 标号biāo huì 标会biāo huì 标绘biāo jì 标记biāo jià 标价biāo jià 标架biāo jiān 标间biāo jiè 标界biāo jīn 标金biāo liàng 标量biāo mài 标卖biāo míng 标明biāo pái 标牌biāo qiān 标签biāo qiān yè 标签页biāo qiāng 标枪biāo qīng 标清biāo shì 标示biāo shòu 标售biāo shū 标书biāo tí 标题biāo tí dǎng 标题党biāo tí lán 标题栏biāo tí xīn wén 标题新闻biāo tí yǔ 标题语biāo tú 标图biāo xiàn 标线biāo xīn jìng yì 标新竞异biāo xīn lì yì 标新立异biāo xīn lǐng yì 标新领异biāo xīn qǔ yì 标新取异biāo yīn fǎ 标音法biāo yǔ 标语biāo yǔ pái 标语牌biāo zhì 标帜biāo zhì 标志biāo zhì 标识biāo zhi 标致biāo zhù 标柱biāo zhù 标注biāo zhuān 标砖biāo zhuāng 标桩biāo zhǔn 标准biāo zhǔn chā 标准差biāo zhǔn chǐ cùn 标准尺寸biāo zhǔn gān 标准杆biāo zhǔn guī gé 标准规格biāo zhǔn huà 标准化biāo zhǔn jiān 标准间biāo zhǔn mó xíng 标准模型biāo zhǔn shí 标准时biāo zhǔn xiàng 标准像biāo zhǔn yīn 标准音biāo zhǔn yǔ 标准语biāo zhǔn zhuàng kuàng 标准状况biāo zhǔn zhuàng tài 标准状态biāo zhǔn zǔ zhī 标准组织bù biāo zhǔn 不标准cǎo biāo 草标chān biāo 觇标chāo biāo 超标chāo wén běn biāo jì yǔ yán 超文本标记语言cí xìng biāo zhù 词性标注dá biāo 达标dé biāo 得标Dí kǎ ér zuò biāo zhì 笛卡儿坐标制dì biāo 地标dìng biāo 定标dìng biāo qì 定标器dū biāo 督标duó biāo 夺标èr chóng xià biāo 二重下标fēi biāo zhǔn 非标准fēng biāo 风标fēng xiàng biāo 风向标fú biāo 浮标fú hé biāo zhǔn 符合标准fú shè jǐng gào biāo zhì 辐射警告标志fù biāo tí 副标题guān jiàn jì xiào zhǐ biāo 关键绩效指标guāng biāo 光标guó biāo 国标guó biāo mǎ 国标码guó biāo wǔ 国标舞guó jì rén quán biāo zhǔn 国际人权标准guó jì yīn biāo 国际音标guó jiā biāo zhǔn mǎ 国家标准码guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎ 国家标准中文交换码háng biāo 航标háng biāo dēng 航标灯héng biāo 横标héng fú biāo yǔ 横幅标语héng zuò biāo 横坐标jí zuò biāo 极坐标jí zuò biāo xì 极坐标系jì huà mù biāo 计划目标jì shù biāo zhǔn 技术标准jià gé biāo qiān 价格标签jià zhí biāo zhǔn 价值标准jiāo tōng biāo zhì 交通标志jiǎo biāo 角标jiè biāo 界标jǐn biāo 锦标jǐn biāo sài 锦标赛jǐng biāo 警标jūn xiàn zhǐ biāo 均线指标kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán 可扩展标记语言liè shì wēn biāo 列氏温标lù biāo 路标Měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ 美国资讯交换标准码míng chēng biāo qiān 名称标签mó shì biāo běn 模式标本mù biāo 目标mù biāo dì zhǐ 目标地址mù biāo pǐ pèi zuò yè 目标匹配作业mù biāo shì chǎng 目标市场nèi zài zuò biāo 内在坐标qí biāo 旗标qiǎn tān zhǐ shì fú biāo 浅滩指示浮标rè lì xué wēn biāo 热力学温标shāng biāo 商标shàng biāo 上标shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn 实践是检验真理的唯一标准shǔ biāo 鼠标shǔ biāo diàn 鼠标垫shǔ biāo qì 鼠标器shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 数据链路连接标识shuāng chóng biāo zhǔn 双重标准suō biāo 梭标tǐ yù dá biāo cè yàn 体育达标测验tōng yòng Hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ 通用汉字标准交换码tóu biāo 投标tú biāo 图标wéi biāo 围标wéi biāo 违标wēn biāo 温标xià biāo 下标xiǎo biāo tí 小标题xìn biāo 信标xiù biāo 袖标xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán 虚拟现实置标语言xuán zhuǎn zhǐ biāo 旋转指标yè jiè biāo zhǔn 业界标准yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo 移动平均线指标yīn biāo 音标yǐn xiǎn mù biāo 隐显目标yìng mù biāo 硬目标yóu biāo 游标yóu biāo kǎ chǐ 游标卡尺zhāo biāo 招标zhāo tóu biāo 招投标zhí jiǎo zuò biāo 直角坐标zhǐ biāo 指标zhì biāo 治标zhì biāo bù zhì běn 治标不治本Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ 中文标准交换码zhòng biāo 中标zhù cè shāng biāo 注册商标zǒng tǐ mù biāo 总体目标zòng zuò biāo 纵坐标zū dì rén tóu biāo piào quán 租地人投标票权zuò biāo 坐标zuò biāo 座标zuò biāo fǎ 坐标法zuò biāo kōng jiān 坐标空间zuò biāo xì 坐标系zuò biāo zhóu 座标轴

biāo

U+6A19, tổng 15 nét, bộ mù 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngọn nguồn
2. cái nêu
3. nêu lên
4. viết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọn cây. § Đối lại với “bản” 本. ◎Như: “tiêu bản” 標本 ngọn và gốc.
2. (Danh) Điều không phải là căn bản của sự vật. ◎Như: “trị tiêu bất như trị bổn” 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
3. (Danh) Cái nêu, giải thưởng. § Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng “tiêu” cho người ấy. ◎Như: “đoạt tiêu” 奪標 đoạt giải, “cẩm tiêu” 錦標 giải thưởng, “đầu tiêu” 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
4. (Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn. ◎Như: “lộ tiêu” 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, “thương tiêu” 商標 nhãn hiệu, “tiêu đề” 標題 nhan đề, “thử tiêu” 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
5. (Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
6. (Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại). ◎Như: “đầu tiêu” 投標 đấu giá, “khai tiêu” 開標 mở thầu, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu.
7. (Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh. § Cùng một nghĩa với chữ 鏢. ◎Như: “bảo tiêu” 保標 bảo hộ cho người đi đường được bình yên.
8. (Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba “doanh” 營 gọi là một “tiêu” 標.
9. (Danh) Sổ quân.
10. (Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa). ◎Như: “hỏa long tiêu” 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
11. (Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ. ◎Như: “tiêu xí” 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, “tiêu minh” 標明 ghi rõ, “tiêu giá” 標價 đề giá.
12. (Động) Khen ngợi, tâng bốc. ◎Như: “cao tự tiêu thụ” 高自標樹 tự cho mình là khác người, “tiêu bảng” 標榜 xưng tụng nhau.
13. (Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
14. § Tục đọc là “phiêu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Trung-Anh

(1) mark
(2) sign
(3) label
(4) to mark with a symbol, label, lettering etc
(5) to bear (a brand name, registration number etc)
(6) prize
(7) award
(8) bid
(9) target
(10) quota
(11) (old) the topmost branches of a tree
(12) visible symptom
(13) classifier for military units

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

àn biāo 岸標bǎng biāo 綁標biāo bǎng 標榜biāo běn 標本biāo běn chóng 標本蟲biāo bīng 標兵biāo chēng 標稱biāo chēng hé wǔ qì 標稱核武器biāo chǐ 標尺biāo dēng 標燈biāo dǐ 標底biāo dì 標地biāo dì 標的biāo diǎn 標點biāo diǎn fú hào 標點符號biāo dìng 標定biāo dù 標度biāo gān 標杆biāo gān 標竿biāo gāo 標高biāo gé 標格biāo hào 標號biāo huì 標會biāo huì 標繪biāo jì 標記biāo jià 標價biāo jià 標架biāo jiān 標間biāo jiè 標界biāo jīn 標金biāo liàng 標量biāo mài 標賣biāo míng 標明biāo pái 標牌biāo qiān 標籤biāo qiān yè 標籤頁biāo qiāng 標槍biāo qīng 標清biāo shì 標示biāo shòu 標售biāo shū 標書biāo tí 標題biāo tí dǎng 標題黨biāo tí lán 標題欄biāo tí xīn wén 標題新聞biāo tí yǔ 標題語biāo tú 標圖biāo xiàn 標線biāo xīn jìng yì 標新競異biāo xīn lì yì 標新立異biāo xīn lǐng yì 標新領異biāo xīn qǔ yì 標新取異biāo yīn fǎ 標音法biāo yǔ 標語biāo yǔ pái 標語牌biāo zhì 標幟biāo zhì 標志biāo zhì 標誌biāo zhì 標識biāo zhi 標致biāo zhù 標柱biāo zhù 標注biāo zhuān 標磚biāo zhuāng 標樁biāo zhǔn 標准biāo zhǔn 標準biāo zhǔn chā 標準差biāo zhǔn chǐ cùn 標準尺寸biāo zhǔn gān 標準桿biāo zhǔn guī gé 標準規格biāo zhǔn huà 標準化biāo zhǔn jiān 標準間biāo zhǔn mó xíng 標準模型biāo zhǔn shí 標準時biāo zhǔn xiàng 標準像biāo zhǔn yīn 標準音biāo zhǔn yǔ 標準語biāo zhǔn zhuàng kuàng 標準狀況biāo zhǔn zhuàng tài 標準狀態biāo zhǔn zǔ zhī 標準組織bù biāo zhǔn 不標準cǎo biāo 草標chān biāo 覘標chāo biāo 超標chāo wén běn biāo jì yǔ yán 超文本標記語言cí xìng biāo zhù 詞性標註dá biāo 達標dé biāo 得標Dí kǎ ér zuò biāo zhì 笛卡兒座標制dì biāo 地標dìng biāo 定標dìng biāo qì 定標器dū biāo 督標duó biāo 奪標èr chóng xià biāo 二重下標fēi biāo zhǔn 非標準fēng biāo 風標fēng xiàng biāo 風向標fú biāo 浮標fú hé biāo zhǔn 符合標準fú shè jǐng gào biāo zhì 輻射警告標志fù biāo tí 副標題guān jiàn jì xiào zhǐ biāo 關鍵績效指標guāng biāo 光標guó biāo 國標guó biāo mǎ 國標碼guó biāo wǔ 國標舞guó jì rén quán biāo zhǔn 國際人權標準guó jì yīn biāo 國際音標guó jiā biāo zhǔn mǎ 國家標準碼guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎ 國家標準中文交換碼háng biāo 航標háng biāo dēng 航標燈héng biāo 橫標héng fú biāo yǔ 橫幅標語héng zuò biāo 橫座標jí zuò biāo 極座標jí zuò biāo xì 極座標系jì huà mù biāo 計劃目標jì shù biāo zhǔn 技術標準jià gé biāo qiān 價格標籤jià zhí biāo zhǔn 價值標準jiāo tōng biāo zhì 交通標誌jiǎo biāo 角標jiè biāo 界標jǐn biāo 錦標jǐn biāo sài 錦標賽jǐng biāo 警標jūn xiàn zhǐ biāo 均線指標kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán 可擴展標記語言liè shì wēn biāo 列氏溫標lù biāo 路標Měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ 美國資訊交換標準碼míng chēng biāo qiān 名稱標籤mó shì biāo běn 模式標本mù biāo 目標mù biāo dì zhǐ 目標地址mù biāo pǐ pèi zuò yè 目標匹配作業mù biāo shì chǎng 目標市場nèi zài zuò biāo 內在座標qí biāo 旗標qiǎn tān zhǐ shì fú biāo 淺灘指示浮標rè lì xué wēn biāo 熱力學溫標shāng biāo 商標shàng biāo 上標shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn 實踐是檢驗真理的唯一標準shǔ biāo 鼠標shǔ biāo diàn 鼠標墊shǔ biāo qì 鼠標器shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 數據鏈路連接標識shuāng chóng biāo zhǔn 雙重標準suō biāo 梭標tǐ yù dá biāo cè yàn 體育達標測驗tōng yòng Hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ 通用漢字標準交換碼tóu biāo 投標tú biāo 圖標wéi biāo 圍標wéi biāo 違標wēn biāo 溫標xià biāo 下標xiǎo biāo tí 小標題xìn biāo 信標xiù biāo 袖標xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán 虛擬現實置標語言xuán zhuǎn zhǐ biāo 旋轉指標yè jiè biāo zhǔn 業界標準yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo 移動平均線指標yīn biāo 音標yǐn xiǎn mù biāo 隱顯目標yìng mù biāo 硬目標yóu biāo 游標yóu biāo kǎ chǐ 遊標卡尺zhāo biāo 招標zhāo tóu biāo 招投標zhí jiǎo zuò biāo 直角座標zhǐ biāo 指標zhì biāo 治標zhì biāo bù zhì běn 治標不治本Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ 中文標準交換碼zhòng biāo 中標zhù cè shāng biāo 註冊商標zǒng tǐ mù biāo 總體目標zòng zuò biāo 縱座標zū dì rén tóu biāo piào quán 租地人投標票權zuò biāo 坐標zuò biāo 座標zuò biāo fǎ 座標法zuò biāo kōng jiān 座標空間zuò biāo xì 座標系zuò biāo zhóu 座標軸

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+6EEE, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

flowing of water

Tự hình

Dị thể

biāo [piāo, piào, piǎo]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh. ◎Như: “phiêu lưu” 漂流 trôi nổi, “phiêu bạc” 漂泊 trôi giạt. ◇Vương Xán 王粲: “Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu” 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
2. (Động) Thổi. § Thông “phiêu” 飄.
3. (Động) Đánh, đập, kích.
4. (Động) Vay, mượn, mua chịu. ◎Như: “phiêu trướng” 漂帳.
5. (Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma?” 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).
6. Một âm là “phiếu”. (Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa. ◇Sử Kí 史記: “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật” 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
7. (Động) Đãi, lọc. ◎Như: “phiêu chu sa” 漂朱砂.
8. (Động) Tẩy. ◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là “phiếu bạch” 漂白.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+700C, tổng 18 nét, bộ shǔi 水 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Tiêu tiêu” 瀌瀌 tuyết rơi rất nhiều. ◇Thi Kinh 詩經: “Vú tuyết tiêu tiêu” 雨雪瀌瀌 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều.

Từ điển Trung-Anh

copious (of rain or snow)

Tự hình

biāo [huǒ, hǒu]

U+706C, tổng 4 nét, bộ huǒ 火 + 0 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Một hình thức của bộ “hỏa” 火.

Tự hình

Dị thể

biāo [yàn, ]

U+7131, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 + 8 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+719B, tổng 15 nét, bộ huǒ 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lửa bắn tung toé
2. gió bão lớn
3. sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lửa, ánh lửa. ◇Sử Kí 史記: “Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi” 天下之士雲合霧集, 魚鱗雜遝, 熛至風起 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.
2. (Tính) Nhanh, tấn tốc. ◎Như: “tiêu phong” 熛風 gió thổi nhanh.
3. (Phó) Đột nhiên, hốt nhiên. ◎Như: “tiêu khởi” 熛起 đột khởi.

Từ điển Trung-Anh

(1) blaze
(2) flame flaring

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+730B, tổng 12 nét, bộ quǎn 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dạng chó chạy nhanh.
2. (Phó) Nhanh chóng. ◇Tục Hán Thư 續漢書: “Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa” 并力猋發, 號呼聲動天地 (Thiên văn chí thượng 天文志上) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.
3. (Danh) Gió mạnh dữ. Cũng như “tiêu” 飆. ◇Lễ Kí 禮記: “Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng” 猋風暴雨總至, 藜莠蓬蒿並興 (Nguyệt lệnh 月令) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh chóng;
② Như 飆 (bộ 風).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chó chạy nhanh — Gió lốc.

Từ điển Trung-Anh

whirlwind

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [piào]

U+762D, tổng 16 nét, bộ nǐ 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiếu thư 瘭疽)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phiêu thư” 瘭疽 bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt. § Cũng gọi là “hà nhãn” 蝦眼.

Từ điển Trung-Anh

whitlow

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo

U+7A6E, tổng 20 nét, bộ hé 禾 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to weed

Tự hình

Dị thể

biāo

U+813F, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 膘[biao1]

Tự hình

Dị thể

biāo []

U+8194, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 膘[biao1]

Tự hình

biāo [piǎo]

U+8198, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

béo (dùng cho động vật)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt ở hai bên hông bụng nhỏ (phần bụng sau) của con bò.
2. (Danh) Con thú béo mập hoặc chỗ thịt béo mập của nó.
3. (Danh) Chỉ người to béo.
4. (Danh) § Dùng như “phiêu” 鰾.
5. (Tính) Béo, mập.

Từ điển Thiều Chửu

① Béo, ngựa béo gọi là phiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỡ, béo, mập mập: 馬上了膘 Ngựa đã béo ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ thịt béo ở nách loài trâu bò — Ngày nay còn chỉ con ngựa béo.

Từ điển Trung-Anh

variant of 膘[biao1]

Từ điển Trung-Anh

fat of a stock animal

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo [piǎo]

U+81D5, tổng 19 nét, bộ ròu 肉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

béo (dùng cho động vật)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phiêu” 膘.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phiêu 膘.

Từ điển Thiều Chửu

Như 膘

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Béo tốt mập mạp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 膘[biao1]

Tự hình

Dị thể

biāo [bāo, páo]

U+82DE, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đài hoa. ◎Như: “hàm bao vị phóng” 含苞未放 hoa còn ngậm nụ.
2. (Danh) Cỏ “bao”, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu. § Còn gọi là “tịch thảo” 蓆草.
3. (Động) Bọc, gói. § Thông “bao” 包.
4. (Động) Dung nạp.
5. (Động) Nắm giữ hết.
6. (Tính) Sum suê, tươi tốt. ◎Như: “trúc bao tùng mậu” 竹苞松茂 tùng trúc sum suê.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [pāo, piǎo]

U+85E8, tổng 18 nét, bộ cǎo 艸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thực vật, một giống “thảo môi” 草莓, trái đỏ như anh đào.
2. (Động) Trừ cỏ. § Thông “biều” 麃.

Từ điển Trung-Anh

kind of raspberry

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [áo]

U+93D6, tổng 19 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh nhau quyết liệt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tam Giang thủy chiến, Xích Bích ao binh” 三江水戰, 赤壁鏖兵 (Đệ ngũ thập hồi) Thủy chiến ở Tam Giang, đánh nhau dữ dội ở Xích Bích.
2. (Động) Làm huyên náo, rầm rĩ. ◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: “Thị thanh ao ngọ chẩm” 市聲鏖午枕 (Bình Âm Trương Trừng cư sĩ ẩn xứ 平陰張澄居士隱處) Tiếng chợ búa huyên náo giấc ngủ trưa.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+93E2, tổng 19 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lao, cái lao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng. ◎Như: “phi phiêu” 飛鏢 mũi phi tiêu, “độc phiêu” 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc. § Ghi chú: “phi phiêu” 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
2. (Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở. ◎Như: “tẩu phiêu” 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa). § Cũng gọi là “bảo phiêu” 保鏢.
3. (Danh) “Phiêu cục” 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
4. § Còn đọc là “tiêu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây lao: 飛鏢 Phi tiêu; 保鏢 Người hộ vệ, người hộ tống.

Từ điển Trung-Anh

(1) throwing weapon
(2) dart
(3) goods sent under the protection of an armed escort

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo

U+9463, tổng 23 nét, bộ jīn 金 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái hàm thiết ngựa
2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa. § “Hàm” 銜 đặt trong miệng ngựa, “tiêu” 鑣 đặt bên miệng ngựa.
2. (Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
3. (Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người. § Thông “tiêu” 鏢. ◎Như: “phi tiêu” 飛鑣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàm thiết ngựa: 分道揚鑣 Mỗi người (đi) một đằng (nẻo, ngả), đường ai nấy đi;
② Như 鏢 [biao].

Từ điển Trung-Anh

(1) horsebit
(2) variant of 鏢|镖[biao1]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+9556, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lao, cái lao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鏢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây lao: 飛鏢 Phi tiêu; 保鏢 Người hộ vệ, người hộ tống.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏢

Từ điển Trung-Anh

(1) throwing weapon
(2) dart
(3) goods sent under the protection of an armed escort

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo

U+9573, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 15 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái hàm thiết ngựa
2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàm thiết ngựa: 分道揚鑣 Mỗi người (đi) một đằng (nẻo, ngả), đường ai nấy đi;
② Như 鏢 [biao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑣

Từ điển Trung-Anh

(1) horsebit
(2) variant of 鏢|镖[biao1]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo [diū]

U+98A9, tổng 12 nét, bộ fēng 風 + 3 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vung đánh.
2. (Động) Quăng, ném.
3. (Động) Liếc, nhìn xéo.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho một đội người ngựa (nhân mã).
5. Một âm là “bưu”. (Động) Chặt xuống, chém đứt.

Tự hình

Dị thể

biāo

U+98AE, tổng 14 nét, bộ fēng 風 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

whirlwind

Tự hình

Dị thể

biāo

U+98C6, tổng 21 nét, bộ fēng 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gió táp, gió giật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió mạnh dữ, bão. ◎Như: “cuồng tiêu” 狂飆 giông tố, bão táp.
2. (Danh) Gió. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình” 是夕涼飆起, 閒境入幽情 (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc 立秋夕有懷夢得) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.
3. (Động) Hành động mạnh mẽ, vũ bão. ◎Như: “tiêu xa” 飆車 phóng xe như bay.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gió dữ, gió táp, gió giật, gió bão: 狂飆 Giông tố, bão táp. Cv. 飇, 飈.

Từ điển Trung-Anh

(1) whirlwind
(2) violent wind

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+98C7, tổng 21 nét, bộ fēng 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “tiêu” 飆.

Tự hình

Dị thể

biāo [biǎo]

U+98C8, tổng 21 nét, bộ fēng 風 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió mạnh, bạo phong. § Cũng như 飆. ◇Bích Nham Lục 碧巖錄: “Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi” 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 飆|飙[biao1]

Tự hình

Dị thể

biāo

U+98D1, tổng 9 nét, bộ fēng 風 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

whirlwind

Tự hình

Dị thể

biāo

U+98D9, tổng 16 nét, bộ fēng 風 + 12 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gió táp, gió giật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gió dữ, gió táp, gió giật, gió bão: 狂飆 Giông tố, bão táp. Cv. 飇, 飈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飆

Từ điển Trung-Anh

(1) whirlwind
(2) violent wind

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biāo [biǎo]

U+98DA, tổng 16 nét, bộ fēng 風 + 12 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飈.

Từ điển Trung-Anh

variant of 飆|飙[biao1]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [piào]

U+9A43, tổng 21 nét, bộ mǎ 馬 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa vàng đốm trắng.
2. (Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh. ◎Như: “phiếu hãn” 驃悍 dũng mãnh. § Nhà Hán có chức quan võ “phiếu kị tướng quân” 驃騎將軍, gọi tắt là “phiếu kị” 驃騎.
3. (Tính) Dáng ngựa chạy nhanh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tẩu phiếu kị văn hương tu trụ mã, Sử phong phàm tri vị dã đình chu” 走驃騎聞香須住馬, 使風帆知味也停舟 (Đệ tam thập nhị hồi) Phi ngựa chạy nhanh, nghe hương thơm nên dừng ngựa, Đưa buồm thuận gió, biết mùi ngon hãy đỗ thuyền.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo

U+9A6B, tổng 30 nét, bộ mǎ 馬 + 20 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

a horde of horses

Tự hình

Dị thể

biāo

U+9A89, tổng 9 nét, bộ mǎ 馬 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

a horde of horses

Tự hình

Dị thể

biāo [piào]

U+9AA0, tổng 14 nét, bộ mǎ 馬 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驃.

Tự hình

Dị thể

biāo [shān, piào]

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ biāo 髟 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tóc dài lượt thượt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tóc dài lượt thượt. § Cũng đọc là “bưu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tóc dài lượt thượt. Cũng đọc là chư bưu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tóc dài lượt thượt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớp cỏ phủ mái nhà — Một âm khác là Tiêu. Xem Tiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiêu — Một âm là Sam. Xem Sam.

Từ điển Trung-Anh

(1) hair
(2) shaggy

Tự hình

biāo [páo, piǎo]

U+9E83, tổng 15 nét, bộ lù 鹿 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cỏ úa

Từ điển phổ thông

con nai

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Biều biều” 麃麃: (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.
2. (Động) Trừ cỏ dại.
3. Một âm là “bào”. (Danh) Hươu nai.

Từ điển Trung-Anh

to weed

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

biāo [páo]

U+9E85, tổng 16 nét, bộ lù 鹿 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con nai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài thú thuộc về giống nai, da thuộc lấy làm dụng cụ, thịt ăn ngon. § Tục gọi là “bào tử” 麅子.

Tự hình

Dị thể