Có 4 kết quả:

thanhthinhthênhthảnh
Âm Nôm: thanh, thinh, thênh, thảnh
Unicode: U+6E05
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一一丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

thanh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thanh vắng

thinh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lặng thinh

thênh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rộng thênh thênh

thảnh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thảnh thơi