Có 8 kết quả:

庁 thinh廳 thinh汀 thinh清 thinh烴 thinh聲 thinh請 thinh𤇂 thinh

1/8

thinh [sảnh]

U+5E81, tổng 5 nét, bộ nghiễm 广 + 2 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thinh (phòng lớn,văn phòng)

Tự hình

Dị thể

thinh [sảnh]

U+5EF3, tổng 25 nét, bộ nghiễm 广 + 22 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thinh (phòng lớn,văn phòng)

Tự hình

Dị thể

thinh [đinh, đênh]

U+6C40, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thinh (đất thấp ven sông)

Tự hình

Dị thể

thinh [thanh, thênh, thảnh]

U+6E05, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lặng thinh

Tự hình

Dị thể

thinh

U+70F4, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lặng thinh

Tự hình

Dị thể

thinh [thanh, thiêng]

U+8072, tổng 17 nét, bộ nhĩ 耳 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

làm thinh

Tự hình

Dị thể

thinh [thín, thảnh, thỉnh]

U+8ACB, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm thinh, lặng thinh

Tự hình

Dị thể

thinh

U+241C2, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lặng thinh