Có 2 kết quả:

phânphẩn
Âm Nôm: phân, phẩn
Unicode: U+7CAA
Tổng nét: 12
Bộ: mễ 米 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

phân

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phân trâu

phẩn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)