Có 14 kết quả:

三 sān叁 sān参 sān參 sān叄 sān弎 sān毵 sān毿 sān粪 sān糁 sān糝 sān蔘 sān鬖 sān〣 sān

1/14

sān [sān, sàn]

U+4E09, tổng 3 nét, bộ yī 一 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số ba.
2. (Danh) Họ “Tam”.
3. (Tính) Thứ ba. ◎Như: “giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh” 這次比賽他得了第三名 trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.
4. (Tính) Nhiều lần, lắm lượt. ◎Như: “tam phiên lưỡng thứ” 三番兩次 ba lần bốn lượt, “nhất vấn tam bất tri” 一問三不知 từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.
5. Một âm là “tám”. (Phó) Nhiều lần, làm đi làm lại. ◇Luận Ngữ 論語: “Nam Dong tám phục Bạch Khuê” 南容三復白圭 (Tiên tiến 先進) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ba: 三人行,則必有我師 Ba người cùng đi ắt phải có một người làm thầy ta (Hàn Dũ);
② Thứ ba: 一鼓作氣,再而衰,三而竭 Đánh trống lần thứ nhất thì quân sĩ hăng lên, lần thứ hai thì giảm xuống, đến lần thứ ba thì không còn hăng nữa (Tả truyện); 洛陽三月飛胡沙 Tháng ba ở Lạc Dương cát bay mù mịt (Lí Bạch);
③ Nhiều lần: 三復斯言 Suy nghĩ mãi về lời nói này; 三思而後行 Nghĩ kĩ rồi mới làm; 吾日三省吾身 Ta mỗi ngày xét lại thân ta ba lần (Luận ngữ); 三折肱,知爲良醫 Ba lần bị gãy tay, mới biết cách trị mà trở thành lương y (Tả truyện); 吾嘗三戰三北 Ta từng ba lần đánh trận ba lần thua (Liệt tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Nhiều lần — Một âm là Tam. Xem Tam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số ba — Chỉ số nhiều. Td: Tái tam ( nhiều lần ).

Từ điển Trung-Anh

(1) three
(2) 3

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 660

Một số bài thơ có sử dụng

sān

U+53C1, tổng 8 nét, bộ sī 厶 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “tam” 三 viết kép. Xem 參.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ba (chữ 三 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Tam 三.

Từ điển Trung-Anh

three (banker's anti-fraud numeral)

Từ điển Trung-Anh

variant of 參|叁[san1]

Tự hình 2

Dị thể 5

sān [cān, cēn, dēn, sǎn, shān, shēn]

U+53C2, tổng 8 nét, bộ sī 厶 + 6 nét
giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 參.

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

sān [cān, cēn, dēn, shēn]

U+53C3, tổng 11 nét, bộ sī 厶 + 9 nét
phồn thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập. ◎Như: “tham mưu” 參謀 tham gia hoạch định mưu lược, “tham chính” 參政 dự làm việc nước.
2. (Động) Vào hầu, gặp mặt bậc trên. ◎Như: “tham yết” 參謁 bái kiến, “tham kiến” 參見 yết kiến.
3. (Động) Nghiên cứu. ◎Như: “tham thiền” 參禪 tu thiền, “tham khảo” 參考 xem xét nghiên cứu (tài liệu).
4. (Động) Đàn hặc, hặc tội. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham” 不上兩年, 便被上司尋了一個空隙, 作成一本, 參他生性狡滑, 擅纂禮儀, 且沽清正之名, 而暗結虎狼之屬, 致使地方多事, 民命不堪 (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.
5. (Động) Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là “tham” 參.
6. § Ghi chú: Chính âm đọc là “xam” trong những nghĩa ở trên.
7. Một âm là “sâm”. (Danh) Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. ◎Như: “nhân sâm” 人參, “đảng sâm” 党參.
8. (Danh) Sao “Sâm”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
9. (Danh) Ba, tục dùng làm chữ “tam” 三 viết kép, cũng như “tam” 叁.
10. (Tính) § Xem “sâm si” 參差.

Từ điển Trung-Anh

three (banker's anti-fraud numeral)

Tự hình 4

Dị thể 18

Một số bài thơ có sử dụng

sān [cān, càn, cēn, sǎn, shēn]

U+53C4, tổng 11 nét, bộ sī 厶 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 參.

Từ điển Trung-Anh

variant of 參|叁[san1]

Tự hình 1

Dị thể 2

sān [sàn]

U+5F0E, tổng 6 nét, bộ yì 弋 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “tam” 三 cổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ tam 三 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ba (chữ 三 cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lỗi viết của chữ Tam 三.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 參|叁, banker's anti-fraud numeral three

Tự hình 1

Dị thể 2

sān

U+6BF5, tổng 12 nét, bộ máo 毛 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lông dài

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 毿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 毿

Từ điển Trung-Anh

(1) long-haired
(2) shaggy

Tự hình 2

Dị thể 4

sān

U+6BFF, tổng 15 nét, bộ máo 毛 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

lông dài

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhỏ, dài (lông tóc).

Từ điển Thiều Chửu

① Lông dài (thườn thượt).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lông dài (thườn thượt).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi lông dài — Buông rủ xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) long-haired
(2) shaggy

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

sān [fèn]

U+7CAA, tổng 12 nét, bộ mǐ 米 + 6 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糞.

Tự hình 2

Dị thể 14

sān [sǎn]

U+7CC1, tổng 14 nét, bộ mǐ 米 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糝.

Tự hình 2

Dị thể 10

sān [sǎn]

U+7CDD, tổng 17 nét, bộ mǐ 米 + 11 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hạt gạo. ◇Đổng Giải Nguyên 董解元: “Khỏa nhất đính hồng cân, Trân châu như tảm phạn” 裹一頂紅巾, 珍珠如糝飯 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhị).
2. (Danh) Cơm hòa với canh hoặc thứ khác làm thành món ăn. ◇Lục Du 陸游: “Phong lô hấp bát sanh nhai tại, Thả thí tân hàn dụ tảm canh” 風爐歙缽生涯在, 且試新寒芋糝羹 (Thần khởi ngẫu đề 晨起偶題).
3. (Động) Vỡ vụn. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thủy kiến Lạc Dương xuân, Đào chi chuế hồng tảm” (Tống Vô Bổn Sư quy Phạm Dương 始見洛陽春, 桃枝綴紅糝 (送無本師歸范陽).
4. (Động) Phân tán, tản mát. ◇Lí Bạch 李白: “Du giáp tiền sanh thụ, Dương hoa ngọc tảm nhai” 榆莢錢生樹, 楊花玉糝街 (Xuân cảm 春感) Quả cây du như tiền mọc trên cây, Hoa cây dương như ngọc rải rác trên đường.
5. (Động) Hòa lẫn, trộn lẫn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu” 我如今包裹內帶得一包蒙汗藥在這裏, 李雲不會吃酒時, 肉裏多糝些, 逼着他多吃些, 也麻倒了 (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

sān [sēn, shēn]

U+8518, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “sâm” 參, tức là “nhân sâm” 人參, tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.
2. Một âm là “tam”. (Tính) Rộng lớn. ◎Như: “tam tuy” 蔘綏 rộng lớn.
3. (Tính) Dáng rủ xuống.

Tự hình 1

Dị thể 3

sān [shān]

U+9B16, tổng 21 nét, bộ biāo 髟 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tam tam” 鬖鬖: (1) Rối bù. (2) Dáng rủ dài xuống. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tam tam trường phát tự tri Di” 鬖鬖長髮自知夷 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Tóc rủ dài, tự biết mình là người Di.

Từ điển Trung-Anh

wild hair

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sān

U+〣
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

numeral 3 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]