Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: yíng ㄧㄥˊ, yǐng ㄧㄥˇ
Tổng nét: 15
Bộ: yù 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Unicode: U+F9AE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: yù 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Unicode: U+F9AE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 영
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 13
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ bộ thiềm - Thu từ - 步步蟾-秋詞 (Liễu Hạnh công chúa)
• Chung thân ngộ - 終身誤 (Tào Tuyết Cần)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 17 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 1 - Lộng nguyệt - 菊秋百詠其十七-湖陽五弄其一-弄月 (Phan Huy Ích)
• Đối nguyệt - 對月 (Diêu Hợp)
• Khuyến nhân Lư sơn độc thư - 勸人廬山讀書 (Lý Quần Ngọc)
• Phong tranh - 風箏 (Nguyễn Khuyến)
• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和御制文人 (Chu Huân)
• Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)
• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)
• Tuyết thiên nhàn vọng - 雪天閒望 (Nguyễn Kiều)
• Chung thân ngộ - 終身誤 (Tào Tuyết Cần)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 17 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 1 - Lộng nguyệt - 菊秋百詠其十七-湖陽五弄其一-弄月 (Phan Huy Ích)
• Đối nguyệt - 對月 (Diêu Hợp)
• Khuyến nhân Lư sơn độc thư - 勸人廬山讀書 (Lý Quần Ngọc)
• Phong tranh - 風箏 (Nguyễn Khuyến)
• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和御制文人 (Chu Huân)
• Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)
• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)
• Tuyết thiên nhàn vọng - 雪天閒望 (Nguyễn Kiều)