Có 5 kết quả:

娪 ngư渔 ngư漁 ngư魚 ngư鱼 ngư

1/5

ngư [ngô]

U+5A2A, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái, nàng thiếu nữ — Con gái — Một âm là Ngô.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

ngư

U+6E14, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. người đánh cá
2. đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh cá, bắt cá: 漁船 Thuyền đánh cá; 竭澤而漁,豈不獲得? Tát cạn đầm mà bắt cá, thì lẽ nào không bắt được? (Lã thị Xuân thu);
② Kiếm chác, lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.【漁利】ngư lợi [yúlì] a. Mưu lợi bất chính; b. Món lợi kiếm được bằng thủ đoạn bất chính: 坐收漁利 Ngồi không ngư ông đắc lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漁

Tự hình

Dị thể

ngư

U+6F01, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. người đánh cá
2. đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt cá, đánh cá. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Lâm khê nhi ngư” 臨溪而漁 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đến ngòi câu cá.
2. (Động) Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính. ◎Như: “ngư lợi” 漁利 lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.
3. (Tính) Có quan hệ tới việc đánh cá. ◎Như: “ngư nghiệp” 漁業 nghề đánh cá, “ngư ông” 漁翁 ông chài, “ngư thuyền” 漁船 thuyền đánh cá.
4. (Danh) Họ “Ngư”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt cá, đánh cá.
② Lấy bừa.
③ Ngư lợi 漁利 lừa gạt lấy lời.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh cá, bắt cá: 漁船 Thuyền đánh cá; 竭澤而漁,豈不獲得? Tát cạn đầm mà bắt cá, thì lẽ nào không bắt được? (Lã thị Xuân thu);
② Kiếm chác, lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.【漁利】ngư lợi [yúlì] a. Mưu lợi bất chính; b. Món lợi kiếm được bằng thủ đoạn bất chính: 坐收漁利 Ngồi không ngư ông đắc lợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt cá. Đánh cá. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: » Còi mục thét trăng miền khoáng dã, chài ngư tung gió bãi bình sa «. — Chiếm đoạt.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

ngư

U+9B5A, tổng 11 nét, bộ ngư 魚 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cá.
2. (Danh) Vật có hình giống như cá. ◎Như: “ngư phù” 魚符 thẻ làm tin, bằng gỗ hay đồng, hình con cá, dùng dưới thời nhà Đường bên Trung Quốc. Còn gọi là “ngư thư” 魚書.
3. (Danh) Họ “Ngư”.

Từ điển Thiều Chửu

① Con cá. Có rất nhiều thứ, mà thường dùng để làm đồ ăn, vì thế nên gọi sự hà hiếp người khác là ngư nhục 魚肉. Như thế hào ngư nhục hương lí 勢豪魚肉鄉里 kẻ cường hào hà hiếp dân trong làng xóm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cá: 兩條魚 Hai con cá; 淵深而魚生之 Vực có sâu thì cá mới sinh ra ở đó (Sử kí);
② (văn) Ngư phù (gọi tắt) (cái thẻ làm tin trao cho các bầy tôi có hình con cá đúc bằng vàng, bạc, đồng, đời Đường, Trung Quốc);
③ Ngựa có lông trắng ở hai mắt;
④ (văn) Chỗ gồ lên ở phía ngoài bàn tay;
⑤ [Yú] (Họ) Ngư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cá — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngư.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

ngư

U+9C7C, tổng 8 nét, bộ ngư 魚 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 魚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cá: 兩條魚 Hai con cá; 淵深而魚生之 Vực có sâu thì cá mới sinh ra ở đó (Sử kí);
② (văn) Ngư phù (gọi tắt) (cái thẻ làm tin trao cho các bầy tôi có hình con cá đúc bằng vàng, bạc, đồng, đời Đường, Trung Quốc);
③ Ngựa có lông trắng ở hai mắt;
④ (văn) Chỗ gồ lên ở phía ngoài bàn tay;
⑤ [Yú] (Họ) Ngư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 魚

Tự hình

Dị thể

Từ ghép