Có 14 kết quả:

产 sản冁 sản刬 sản剗 sản剷 sản囅 sản滻 sản產 sản産 sản蒇 sản蕆 sản鏟 sản铲 sản𠁷 sản

1/14

sản

U+4EA7, tổng 6 nét, bộ đầu 亠 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sinh đẻ

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “sản” 產.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sinh đẻ: 早 產 Đẻ non; 魚產卵 Cá đẻ trứng;
② Sản xuất: 沿海盛產魚蝦 Vùng ven biển sản xuất tôm cá;
③ Của cải: 財產 Tài sản; 家產 Gia tài;
④ Sản phẩm: 土產 Thổ sản; 特產 Đặc sản;
⑤ (văn) Một loại âm nhạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 產

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

sản [xiên]

U+5181, tổng 18 nét, bộ bát 八 + 16 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 囅

Tự hình

Dị thể

sản [sạn]

U+522C, tổng 7 nét, bộ đao 刀 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chẻ, vót

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 剗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chẻ, vót, gọt, nạo;
② Cái nạo (bằng sắt) (như 鏟, bộ 金).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剗

Tự hình

Dị thể

sản [sạn]

U+5257, tổng 10 nét, bộ đao 刀 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

chẻ, vót

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chẻ, vót, tước.
2. (Động) Trừ bỏ, diệt trừ.
3. (Danh) Xẻng, mai, thuổng. § Cũng như “sạn” 鏟.
4. (Phó) Toàn bộ, đều cả. ◎Như: “sản tân” 剗新 hoàn toàn mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Chẻ, vót.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chẻ, vót, gọt, nạo;
② Cái nạo (bằng sắt) (như 鏟, bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cỏ — Trừ diệt đi — Trừ loạn, làm cho đất nước được yên ổn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

sản

U+5277, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lấy liềm phát cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt bỏ. ◎Như: “sản trừ yên miêu” 剷除煙苗 phát trừ mầm thuốc.
2. (Động) Trừ khử, diệt trừ. § Thông “sản” 剗.

Từ điển Thiều Chửu

① Phát, lấy liềm phát cỏ, như sản trừ yên miêu 剷除煙苗 phát trừ mầm thuốc, cũng có khi dùng chữ sản 鏟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng;
② Xúc bằng xẻng: 工人將沙子剷進車裡 Các công nhân dùng xẻng xúc cát vào xe. Cv. 鏟 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sản 剗.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sản [xiên, xiển]

U+56C5, tổng 22 nét, bộ khẩu 口 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

【囅然】 (văn) Vui vẻ, hớn hở: 囅然而笑 Hớn hở mà cười.

Tự hình

Dị thể

sản [ngạn]

U+6EFB, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

sản

U+7522, tổng 11 nét, bộ sinh 生 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sinh đẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra. ◎Như: “quáng sản” 礦產, “thổ sản” 土產, “hải sản” 海產, “đặc sản” 特產.
2. (Danh) Của cải, nhà đất. ◎Như: “tài sản” 財產 tiền của, “bất động sản” 不動產 nhà cửa, ruộng nương, đất đai.
3. (Danh) Họ “Sản”.
4. (Động) Sinh, đẻ. ◎Như: “sản tử” 產子 sinh con, “sản noãn” 產卵 đẻ trứng.
5. (Động) Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt). ◎Như: “xuất sản” 出產 chế tạo ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Sinh đẻ.
② Chỗ sinh ra, như thổ sản 土產 vật ấy chỉ đất ấy mới có.
③ Của cải, như ruộng đất nhà cửa, đồ đạc để cho người ta nương đó mà sống đều gọi là sản nghiệp 產業.
④ Ðàn bà đẻ gọi là sản phụ 產婦, sau khi đẻ rồi mà ốm gọi là sản hậu 產後, v.v.
⑤ Một thứ âm nhạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sinh đẻ: 早 產 Đẻ non; 魚產卵 Cá đẻ trứng;
② Sản xuất: 沿海盛產魚蝦 Vùng ven biển sản xuất tôm cá;
③ Của cải: 財產 Tài sản; 家產 Gia tài;
④ Sản phẩm: 土產 Thổ sản; 特產 Đặc sản;
⑤ (văn) Một loại âm nhạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẻ con. Td: Sinh sản — Làm ra. Td: Sản xuất — Của cải. Thành ngữ: Khuynh gia bại sản ( cửa nhà nghiêng đổ của cải sạch không ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sản

U+7523, tổng 11 nét, bộ sinh 生 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sinh đẻ

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “sản” 產.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sản [siển]

U+8487, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hoàn tất, hoàn thành: 蕆事 Hoàn tất công việc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕆

Tự hình

Dị thể

sản [siển, xiển]

U+8546, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hoàn tất, hoàn thành: 蕆事 Hoàn tất công việc.

Tự hình

Dị thể

sản [sạn]

U+93DF, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng: 鐵鏟 Cái xẻng;
② Xúc, xới, san: 鏟土 Xúc đất, xới đất; 把地鏟平 San bằng mặt đất.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

sản [sạn]

U+94F2, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lấy liềm phát cỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng;
② Xúc bằng xẻng: 工人將沙子剷進車裡 Các công nhân dùng xẻng xúc cát vào xe. Cv. 鏟 (bộ 金).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng: 鐵鏟 Cái xẻng;
② Xúc, xới, san: 鏟土 Xúc đất, xới đất; 把地鏟平 San bằng mặt đất.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

sản

U+20077, tổng 14 nét, bộ cổn 丨 + 13 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

như chữ 丳

Tự hình

Dị thể