Có 2 kết quả:

hậtngật
Âm Hán Việt: hật, ngật
Tổng nét: 6
Bộ: tâm 心 (+3 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨ノ一フ
Thương Hiệt: PON (心人弓)
Unicode: U+5FD4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): キツ (kitsu), ギツ (gitsu), コチ (kochi), コツ (kotsu), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): よろこ.ぶ (yoroko.bu)
Âm Quảng Đông: hat1, ngat6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui mừng — Một âm là Ngật. Xem Ngật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không động tâm. Lòng dạ yên tĩnh — Không ham muốn gì — Một âm đọc là Hất. Xem Hất.