Có 1 kết quả:
cương
Tổng nét: 19
Bộ: điền 田 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰⿹弓土畺
Nét bút: フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Thương Hiệt: NGMWM (弓土一田一)
Unicode: U+7586
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jiāng ㄐㄧㄤ, jiàng ㄐㄧㄤˋ, qiáng ㄑㄧㄤˊ
Âm Nôm: câng, cưng, cương
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): さかい (sakai)
Âm Hàn: 강
Âm Quảng Đông: goeng1
Âm Nôm: câng, cưng, cương
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): さかい (sakai)
Âm Hàn: 강
Âm Quảng Đông: goeng1
Tự hình 4

Dị thể 5
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Quan thị viên cư khán cúc - 遊關氏園居看菊 (Cao Bá Quát)
• Điếu Hà Ninh tổng đốc Hoàng đại nhân - 吊河寧總督黃大人 (Phan Đình Phùng)
• Giá cô thiên - Tống Chí Thôn quân quy tiên đài - 鷓鴣天-送志村君歸仙台 (Yoshimura Usai)
• Hồ già thập bát phách - đệ 10 phách - 胡笳十八拍-第十拍 (Thái Diễm)
• Kinh Dương Vương - 經陽王 (Đặng Minh Khiêm)
• Quá Đại Lĩnh - 過大嶺 (Nguyễn Văn Lý)
• Quynh 1 - 駉 1 (Khổng Tử)
• Thuật hoài - 述懷 (Phan Huy Ích)
• Trích Tiên đình - 謫仙亭 (Trần Hiến Chương)
• Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi - 聞靜嘉有事因詩 (Lý Trần Thản)
• Điếu Hà Ninh tổng đốc Hoàng đại nhân - 吊河寧總督黃大人 (Phan Đình Phùng)
• Giá cô thiên - Tống Chí Thôn quân quy tiên đài - 鷓鴣天-送志村君歸仙台 (Yoshimura Usai)
• Hồ già thập bát phách - đệ 10 phách - 胡笳十八拍-第十拍 (Thái Diễm)
• Kinh Dương Vương - 經陽王 (Đặng Minh Khiêm)
• Quá Đại Lĩnh - 過大嶺 (Nguyễn Văn Lý)
• Quynh 1 - 駉 1 (Khổng Tử)
• Thuật hoài - 述懷 (Phan Huy Ích)
• Trích Tiên đình - 謫仙亭 (Trần Hiến Chương)
• Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi - 聞靜嘉有事因詩 (Lý Trần Thản)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ranh giới đất đai
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ranh giới, biên giới, giới hạn của đất đai. ◎Như: “cương giới” 疆界 ranh giới.
2. (Danh) Đất đai, quốc thổ. ◎Như: “cương vực” 疆域 lãnh thổ, “dị cương” 異疆 không cùng một đất nước.
3. (Danh) Giới hạn, cực hạn. ◎Như: “vạn thọ vô cương” 萬壽無疆 tuổi thọ không cùng.
4. (Danh) Họ “Cương”.
5. (Động) Vạch cõi, định rõ bờ cõi. ◇Thi Kinh 詩經: “Nãi cương nãi lí” 迺疆迺理 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Bèn vạch ranh giới rộng, bèn chia khu vực nhỏ.
2. (Danh) Đất đai, quốc thổ. ◎Như: “cương vực” 疆域 lãnh thổ, “dị cương” 異疆 không cùng một đất nước.
3. (Danh) Giới hạn, cực hạn. ◎Như: “vạn thọ vô cương” 萬壽無疆 tuổi thọ không cùng.
4. (Danh) Họ “Cương”.
5. (Động) Vạch cõi, định rõ bờ cõi. ◇Thi Kinh 詩經: “Nãi cương nãi lí” 迺疆迺理 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Bèn vạch ranh giới rộng, bèn chia khu vực nhỏ.
Từ điển Thiều Chửu
① Cõi, không có hạn có ngần nào gọi là vô cương 無疆 (không cùng, không ngần).
② Vạch cõi, định rõ bờ cõi.
② Vạch cõi, định rõ bờ cõi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Địa giới, cương giới, ranh giới, biên giới, cõi: 邊疆 Biên cương, biên giới; 無疆 Không cùng;
② (văn) Vạch cõi, định rõ bờ cõi, vạch biên giới.
② (văn) Vạch cõi, định rõ bờ cõi, vạch biên giới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đất đai trong nước — Ranh giới đất đai.
Từ ghép 14